Lineにてご相談やレッスン変更等、担当者が伺います
Messengerにてご相談やレッスン変更等、担当者が伺います
Zaloにてご相談やレッスン変更等、担当者が伺います

日越オンライン辞書

Japanese-Vietnamese Dictionary

検索結果  "nhà" 0件

類義語の検索結果 "nhà" 5件

日本語 会社員
button1
ベトナム語 Danh từnhân viên công ty (漢越語: Công Ty Viên)
例文 かれはがくせいです。
Anh ấy là sinh viên.
マイ単語
日本語 社員
ベトナム語 Danh từnhân viên công ty (nói nội bộ) (漢越語: Xã Viên)
例文 わたしはかいしゃいんです。
Tôi là nhân viên công ty.
マイ単語
日本語 銀行員
button1
ベトナム語 Danh từnhân viên ngân hàng (漢越語: Ngân Hàng Viên)
例文 IMCのしゃいんです。
Tôi là nhân viên của IMC.
マイ単語
日本語 研究者
button1
ベトナム語 Danh từnhà nghiên cứu (漢越語: Nghiên Cứu Giả)
例文 あのひとはいしゃです。
Người kia là bác sĩ.
マイ単語
日本語
button1
ベトナム語 Danh từnhà ga (漢越語: Dịch)
例文 駅で電車を待ちます。
Tôi đợi tàu ở nhà ga.
マイ単語

フレーズの検索結果 "nhà" 20件

にほんじんです。
Tôi là người Nhật.
わたしはかいしゃいんです。
Tôi là nhân viên công ty.
IMCのしゃいんです。
Tôi là nhân viên của IMC.
ちちはぎんこういんです。
Bố tôi là nhân viên ngân hàng.
わたしはけんきゅうしゃです。
Tôi là nhà nghiên cứu.
友達が家に来ます。
Bạn tôi đến nhà.
六時にうちへ帰ります。
Tôi về nhà lúc 6 giờ.
駅で電車を待ちます。
Tôi đợi tàu ở nhà ga.
飛行機で日本へ行きます。
Tôi đi Nhật bằng máy bay.
電車は速いです。
Tàu điện nhanh.
新幹線はとても速いです。
Tàu siêu tốc rất nhanh.
来月、日本へ行きます。
Tháng sau tôi sẽ đi Nhật.
去年、日本に住んでいました。
Năm ngoái tôi sống ở Nhật.
4日は日曜日です。
Mùng 4 là Chủ nhật.
10日は誕生日です。
Mùng 10 là sinh nhật.
14日はバレンタインデーです。
14 là lễ tình nhân.
誕生日は何日ですか。
Sinh nhật bạn là ngày nào?
誕生日は3月3日です。
Sinh nhật tôi là ngày 3 tháng 3.
名刺をもらいました。
Tôi đã nhận được danh thiếp.
日本語を話します。
Tôi nói tiếng Nhật.

索引から検索

| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |