


④ X は Y という意味ですX có nghĩa là Y
Ký hiệu này có nghĩa là “Dừng lại”.
2.このマークは 水であらってはいけないという意味です。
Ký hiệu này có nghĩa là “Không được giặt bằng nước” . 3.このマークは どういう意味ですか。
→このマークは リサイクルできるという意味です。
Ký hiệu này có nghĩa là gì?
→Ký hiệu này có nghĩa là “Có thể tái chế”.




1) “deguchi” có nghĩa là lối ra.
____________。
2) “kiken” có nghĩa là nguy hiểm.
____________。
3)Ký hiệu này nghĩa là gì?
Nghĩa là có thể tái chế.
言葉:

⑤ “Câu văn” (Thể thường) + と言っていました
(Ai đó) đã nói rằng…
– Mẫu câu dùng để truyền đạt, thông báo, trích dẫn lại 1 câu nói, 1 lời nhắn của ai đó cho người thứ 3.
例文:
1.山田さんは 明日 5時に 来ると言っていました。
→ Anh Yamada nói là ngày mai lúc 5 giờ sẽ đến.
2.山田さんは 昨日荷物を おくったと言っていました。
→ AnhYamada nói là hôm qua đã gửi hành lý.
3.山田さんは 締め切りに まにあわないと言っていました。
→ Anh Yamada nói là sẽ không kịp hạn chót.
練習:




1)Anh tanaka nói ngày mai sẽ nghỉ.
____________。
2)Chị Maruta nói ngày mai sẽ tham gia cuộc họp.
____________。
3)Anh Watanabe đã nói gì?
→ Anh Watanabe nói là sẽ đến ngân hàng vào buổi chiều.
言葉:
| [式が~]始まります | Bắt đầu(lễ~) |
| 伝えます | Nói lại, truyền đạt lại |
| いくら[~ても] | (dù có)~ bao nhiêu đi nữa |
| もう | Nữa(dùng với thể phủ định) |
| あと~ | Còn~ |
| ~ほど | Khoảng~ |
⑥ “Câu văn” (Thể thường) + と伝えていただけませんか。
Nhắn lại với ~ giúp tôi được không?
– Mẫu này được sử dụng khi bạn muốn nhờ ai đó truyền tải lời nhắn giúp mình một cách lịch sự.
例文:
→ Anh có thể nhắn với anh Tanaka là tôi sẽ trễ khoảng 10 phút được không?
2.田中さんに土曜日は 都合が悪いと伝えていただけませんか。
→ Anh có thể nhắn với anh Tanaka là thứ Bảy tôi không tiện được không?
3.田中さんに 締め切りは あさってだと伝えていただけませんか。
→ Anh/chị có thể nhắn với anh Tanaka là hạn chót là ngày kia được không?
1)Bạn có thể nói với thầy/cô là ngày mai tôi nghỉ được không?
____________。
2)Bạn có thể nhắn anh Tanaka là tôi sẽ gọi lại không?
____________。
3)Bạn có thể nhắn chị Sakura là buổi tiệc bắt đầu từ 6 giờ không?
→ Vâng.
LUYỆN TẬP ĐÓNG VAI:
Bは、あいう会社の社員です。Aの電話を受けて、中村課長は席を外していると伝えて、Aの伝言を受けてください。
A là nhân viên của công ty ABC. A có việc cần gặp Trưởng phòng Nakamura của công ty Aiu nên đã gọi điện thoại đến công ty Aiu để yêu cầu gặp Trưởng phòng Nakamura. Khi Trưởng phòng Nakamura quay lại, hãy nhờ chuyển lời rằng “Cuộc họp ngày mai sẽ bắt đầu từ 2 giờ.”
B là nhân viên của công ty Aiu. Hãy nhận cuộc điện thoại của A, thông báo rằng Trưởng phòng Nakamura hiện không có ở chỗ làm, và nhận lại lời nhắn từ A.
QA THAM KHẢO:
1.Q: 「危険」は どういう 意味ですか。
A: ___________。
2.Q: 「無料」は どういう 意味ですか。
A: ___________。
3.Q: 友だちは センターについて 何と 言っていましたか。
A: ___________。
4.Q: 先輩は 日本について 何と 言っていましたか。
A: ___________。
5.Q: 今日は、サッカーの 練習に 行けません。
A先生に お願いして、 B先生に 伝えて もらって ください。
A: ___________。
語彙リスト:
| HIRAGANA/ KATAKANA |
HÁN TỰ | ÂM HÁN | NGHĨA |
| [くるまに]ちゅういします | [車に~]注意します | XA CHÚ Ý | Chú ý (xe ô tô) |
| リサイクルします |
Tái chế |
||
| しようきんし | 使用禁止 | SỬ DỤNG CẤM CHỈ | Cấm sử dụng |
| じょこう | 徐行 | TỪ HÀNH | Chạy chậm, đi chậm |
| しようちゅう | 使用中 | SỬ DỤNG TRUNG | Đang sử dụng |
| ぼしゅうちゅう | 募集中 | MỘ TẬP TRUNG | Đang tuyển |
| きけん | 危険 | NGUY HIỂM | Nguy hiểm |
| どういう | Như thế nào | ||
| マーク | Ký hiệu | ||
| あきらめます | Từ bỏ, đầu hàng | ||
| [かいぎに~] しゅっせきします |
[会議に~]出席します | HỘI NGHỊ XUẤT TỊCH | Tham dự, tham gia [cuộc họp] |
| [せきを~]はずします | [席を~]外します | TỊCH NGOẠI | Rời, không có ở [chỗ ngồi] |
| けいさつ | 警察 | CẢNH SÁT | Cảnh sát, sở cảnh sát |
| しめきり | 締め切り | ĐẾ THIẾT | Hạn chót, hạn cuối |
| むりょう | 無料 | VÔ LIỆU | Miễn phí |
| [しきが~]はじまります | [式が~]始まります | THỨC THỦY | Bắt đầu [buổi lễ ~] |
| つたえます | 伝えます | TRUYỀN | Truyền, truyền đạt |
| いくら[~ても] | [dù có] ~ bao nhiêu đi nữa | ||
| もう | Không ~ nữa ( dùng với thể phủ định ) | ||
| あと~ | Còn ~ | ||
| ~ほど | Khoảng ~ |
~ほど
あと~
もう
いくら[~ても]
伝えます
[式が~]始まります
無料
締め切り
警察
[席を~]外します
[会議に~]出席します
あきらめます
マーク
どういう
危険
募集中
使用中
使用禁止
徐行
リサイクルします
[車に~]注意します
X は Y という意味です
Ký hiệu này có nghĩa là gì?
“Câu văn” (Thể thường) + と言っていました
Anh Yamada nói là ngày mai lúc 5 giờ sẽ đến.
“Câu văn” (Thể thường) + と伝えていただけませんか。
Anh có thể nhắn với anh Tanaka là tôi sẽ trễ khoảng 10 phút được không?
