































込
NHẬP (Đông đúc)
試
THÍ (Thí nghiệm)
受
THỤ (Nhận)
申
THÂN (Xưng tên)
続ける
つづける (Tiếp tục)
受ける
うける (Tham dự)
試験
しけん (Kỳ thi)
申し込む
もうしこむ (Đăng ký)
発
PHÁT (Xuất phát)
結
KẾT (Kết hôn)
表
BIỂU (Bảng biểu)
連
LIÊN (Liên tục)
憩
KHẾ (Nghỉ ngơi)
結婚
けっこん (Kết hôn)
連休
れんきゅう (Nghỉ dài)
発表
はっぴょう (Phát biểu)
休憩する
きゅうけいする (Nghỉ ngơi)
式
THỨC (Nghi thức)
会
HỘI (Gặp)
支
CHI (Chi nhánh)
婚
HÔN (Kết hôn)
教
GIÁO (Giáo dục)
式
しき (Lễ)
結婚式
けっこんしき (Lễ kết hôn)
支店
してん (Chi nhánh)
教会
きょうかい (Nhà thờ)
泉
TUYỀN (Suối)
園
VIÊN (Công viên)
物
VẬT (Động vật)
温
ÔN (Ấm)
動
ĐỘNG (Động vật)
動物
どうぶつ (Động vật)
動物園
どうぶつえん (Sở thú)
温泉
おんせん (Suối nước nóng)
