N1・第5課

Giá - Lấy chồng

遠方に嫁ぐ

えんぽうにとつぐ - Viễn phương giá - Lấy chồng xa

お嫁さん

およめさん - Giá - Nàng dâu / vợ

花嫁

はなよめ - Hoa giá - Cô dâu

責任を転嫁する

せきにんをてんかする - Trách nhiệm chuyển giá - Đùn đẩy trách nhiệm

婿

Tế - Con rể

娘に婿を取る

むすめにむこをとる - Nương tế - Lấy chồng cho con gái

花婿

はなむこ - Hoa tế - Chú rể

婿養子

むこようし - Tế dưỡng tử - Con rể nuôi

女婿

じょせい - Nữ tế - Con rể

Duyên - Duyên số

血のふちが欠ける

ちのふちがかける - Huyết Phí - Đĩa sứt viền, đĩa mẻ

黒縁の眼鏡をかける

くろぶちのめがねをかける - Hắc Duyên - Đeo kính gọng đen

縁談

えんだん - Duyên Đàm - Chuyện cưới hỏi

縁側

えんがわ - Duyên Trắc - Hiên nhà

縁起がいい

えんぎがいい - Duyên Khởi - Điểm lành

血縁関係

けつえんかんけい - Huyết Duyên Quan Hệ - Quan hệ huyết thống

縁がない

えんがない - Duyên - Không có duyên

Thích - Thân thích

親戚

しんせき - Thân Thích - Người thân họ hàng

外戚

True

Hệ - Hệ thống

家系

かけい - Gia Hệ - Dòng họ

系列会社

けいれつがいしゃ - Hệ Liệt Hội Xã - Chuỗi công ty

系統

けいとう - Hệ Thống - Hệ thống

文系

ぶんけい - Văn Hệ - Khoa học xã hội

理系

りけい - Lý Hệ - Khoa học tự nhiên

Nhân - Hôn nhân

婚姻届

こんいんとどけ - Hôn Nhân Giới - Giấy đăng ký kết hôn

姻戚関係

いんせきかんけい - Nhân Thích Quan Hệ - Quan hệ thông gia

Thúc - Chú, cậu

叔父

おじ - Thúc Phụ - Chú, cậu

叔母

おば - Thúc Mẫu - Cô, dì

Bá - Bá tước

伯父

おじ - Bá Phụ - Bác

伯母

おば - Bá Mẫu - Bác (nữ)

画伯

がはく - Họa Bá - Họa sĩ (danh xưng tôn kính)

伯爵

はくしゃく - Bá Tước - Bá tước

伯仲する

はくちゅうする - Bá Trọng - Ngang bằng nhau

Ân - Ân nhân

命の恩人

いのちのおんどん - Mệnh Chi Ân Nhân - Ân nhân cứu mạng

恩師

おんし - Ân Sư - Ân sư

恩に着る

おんにきる - Ân Trứ - Mang ơn, đội ơn

恩返しをする

おんがえしをする - Ân Phản - Trả ơn

恩恵

おんけい - Ân Huệ - Ân huệ

Nhai - Bờ bến

生涯教育

しょうがいきょういく - Sinh Nhai Giáo Dục - Học tập suốt đời

一生涯

いっしょうがい - Nhất Sinh Nhai - Cả đời

天涯

てんがい - Thiên Nhai - Chân trời xa xôi

Kế - Kế thừa

家業を継ぐ

かぎょうをつぐ - Gia Nghiệp Kế - Kế nghiệp gia đình

跡継ぎ

あとつぎ - Tích Kế - Người thừa kế, người kế vị

業務引き継ぎ

ぎょうむひきつぎ - Nghiệp Vụ Dẫn Kế - Bàn giao công việc

中継

ちゅうけい - Trung Kế - Truyền hình trực tiếp

継続する

けいぞくする - Kế Tục - Kế tục

後継者

こうけいしゃ - Hậu Kế Giả - Người kế thừa

継承する

けいしょうする - Kế Thừa - Kế thừa

Bà - Bà lão

老婆

ろうば - Lão Bà - Bà lão, bà cụ

老婆心ながら申し上げます

ろうばしんながらもうしあげます - Lão Bà Tâm - Tôi rất biết ơn sự quan tâm của bạn (nói khi muốn khuyên bảo với tấm lòng lo lắng thái quá như bà già)

Thân - Dải áo to

紳士

しんし - Thân Sĩ - Quý ông, lịch thiệp

紳士的態度

しんしてきたいど - Thân Sĩ Đích Thái Độ - Thái độ lịch thiệp

しゅく - Thục - Hiền thục - Người lớn [Thúc] tính cách thường hiền hoà như nước

淑女

しゅくじょ - Thục Nữ - Quý cô

紳士淑女

しんししゅくじょ - Thân Sĩ Thục Nữ - Quý ông quý bà

Nương - Con gái

お嬢さん

おじょうさん - Nương (tiểu thư) - Tiểu thư

お嬢様育ち

おじょうさまそだち - Nương Dưỡng Dục - Tiểu thư được nuông chiều

社長令嬢

しゃちょうれいじょう - Xã Trưởng Lệnh Nương - Con gái giám đốc

Quý - Quý giá

生命を貴ぶ

せいめいをとうとぶ - Sinh Mệnh Quý - Quý trọng sinh mệnh

真実を貴ぶ

しんじつをとうとぶ - Chân Thật Quý - Tôn trọng sự thật

貴しい命

とうといのち - Quý Mệnh - Mạng sống quý giá

貴しい身分の方

とうといみぶんのかた - Quý Thân Phận - Người có địa vị cao quý

貴重な経験

きちょうなけいけん - Quý Trọng Kinh Nghiệm - Kinh nghiệm quý giá

貴重品

きちょうひん - Quý Trọng Phẩm - Đồ quý giá

高貴な

こうきな - Cao Quý - Cao quý

Uy - Uy quyền

威張る

いばる - Uy Trương - Kiêu căng, kiêu ngạo

權威

けんい - Quyền Uy - Quyền uy

威力

いりょく - Uy Lực - Uy lực

威圧的な物言い

いあつてきなものいい - Uy Áp Đích Ngôn - Cách nói hống hách

Ngưỡng - Tín ngưỡng

仰ぐ

あおぐ - Ngưỡng - Ngước nhìn lên

仰向けになる

あおむけになる - Ngưỡng Hướng - Nằm ngửa ngủ

仰せの通り

おおせのとおり - Ngưỡng Chi Thông - Tuân theo mệnh lệnh

びっくり仰天

びっくりぎょうてん - Kinh Ngưỡng Thiên - Ngạc nhiên tột độ

信仰

しんこう - Tín Ngưỡng - Tín ngưỡng

Cẩn - Cẩn trọng

謹んで新年のお喜び申し上げます

つつしんでしんねんのおよろこびもうしあげます - Cẩn Tân Niên Chi Hỷ - Chúc mọi người năm mới vui vẻ

自宅で謹慎する

じたくできんしんする - Tự Trạch Cẩn Thận - Quán thúc tại nhà (tự kiểm điểm)

Hạ - Chúc mừng

新年祝賀会

しんねんしゅくがかい - Tân Niên Chúc Hạ Hội - Tiệc năm mới

年賀状

ねんがじょう - Niên Hạ Trạng - Thiệp năm mới

謹賀新年

きんがしんねん - Cẩn Hạ Tân Niên - Chúc mừng năm mới (văn viết)

賀正

がしょう - Hạ Chính - Chào mừng năm mới
1 / 97

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *