






























桃
ĐÀO - Cây đào
桃色
ももいろ - Đào Sắc - Màu hồng đào
白桃
はくとう - Bạch Đào - Quả đào trắng
柿
THỊ - Cây hồng
柿
かき - Thị - Cây hồng
干し柿
ほしがき - Can Thị - Hồng khô
芋
DU - Khoai
じゃが芋
じゃがいも - Du - Khoai tây
山芋
やまいも - Sơn Du - Củ mài, củ từ
里芋
さといも - Lý Du - Khoai môn
芋を洗うような人込み
いもをあらうようなひとごみ - Du Tẩy Nhân - Người đông như trẩy hội
栗
LẬT - Hạt dẻ
甘栗をむく
あまぐりをむく - Cam Lật - Bóc vỏ hạt dẻ
桃栗三年柿八年
ももくりさんねんかきはちねん - Đào Lật Tam Niên Thị Bát Niên - Mọi thứ đều cần có thời gian
腐
HỦ - Mục nát, Thối
食べ物が腐る
たべものがくさる - Thực Vật Hủ - Đồ ăn bị hư hại
ふて腐れる
ふてくされる - Hủ - Hờn dỗi, làm nững
牛乳を腐らせる
ぎゅうにゅうをくさらせる - Ngưu Nhũ Hủ - Sữa bị hỏng
腐敗
ふはい - Hủ Bại - Mục nát
金属が腐食する
きんぞくがふしょくする - Kim Thuộc Hủ Thực - Ăn mòn kim loại
陳腐
ちんぷ - Trần Hủ - Cũ rích, lỗi thời
豆腐
とうふ - Đậu Hủ - Đậu phụ
昆
CÔN - Côn trùng
昆虫
こんちゅう - Côn Trùng - Côn trùng
昆布
こんぶ - Côn Bố - Tảo bẹ
漬
TÍ - Ngâm, tẩm
湯に漬かる
ゆにつかる - Thang Tí - Ngâm nước nóng
水に漬ける
みずにつける - Thuỷ Tí - Ngâm nước
漬け物
つけもの - Tí Vật - Dưa muối
お茶漬け
おちゃづけ - Trà Tí - Cơm chan nước trà
一夜漬けの試験勉強
いちやづけのしけんべんきょう - Nhất Dạ Tí Khảo Nghiệm Miễn Cường - Học thâu đêm trước khi thi
藻
TẢO - Tảo biển
海底の藻
かいていのも - Hải Để Tảo - Tảo dưới đáy biển
海藻
かいそう - Hải Tảo - Tảo biển
沸
PHÍ - Nước sôi
湯が沸く
ゆがわく - Thang Phí - Nước sôi
湯を沸かす
ゆをわかす - Thang Phí - Đun nước sôi
会場がどっと沸く
かいじょうがどっとわく - Hội Trường Phí - Hội trường bỗng trở nên sôi động
沸点
ふってん - Phí Điểm - Điểm sôi
炊
XUY - Nấu cơm, đốt lửa
ご飯を炊く
ごはんをたく - Phạn Xuy - Nấu cơm
炊きたてのご飯
たきたてのごはん - Xuy Phạn - Cơm vừa nấu chín
炊飯器
すいはんき - Xuy Phạn Khí - Nồi cơm điện
炊事
すいじ - Xuy Sự - Việc bếp núc
自炊する
じすいする - Tự Xuy - Tự nấu ăn
揚
DƯƠNG - Chiên
旗が揚がる
はたがあがる - Kỳ Dương - Cờ bay phấp phới
天ぷらを揚げる
てんぷらをあげる - Thiên Dương - Chiên tempura
抑揚をつける
よくようをつける - Ức Dương - Phát âm có ngữ điệu
国旗を掲揚する
こっきをけいようする - Quốc Kỳ Yết Dương - Giương quốc kỳ
騰
ĐẰNG - Tiến lên, Tăng giá
沸騰する
ふっとうする - Phí Đằng - Nước sôi
高騰する
こうとうする - Cao Đằng - Tăng vọt
株価が急騰する
かぶかがきゅうとうする - Chủ Giá Cấp Đằng - Giá cổ phiếu đột ngột tăng
煮
CHỬ - đun nấu
芋が煮える
いもがにえる - Du Chử - Khoai nhừ
業を煮やす
ぎょうをにやす - Nghiệp Chử - Mất bình tĩnh
煮込む
にこむ - Chử Nhập - Ninh nhừ
煮物
にもの - Chử Vật - Món hầm
煮沸消毒
しゃふつしょうどく - Chử Phất Tiêu Độc - Nấu sôi khử khuẩn
炒
いためる - SAO Rán - Muốn xào rau ngon thì giảm thiêu lửa đi một chút
野菜を炒める
やさいをいためる - Dã Thái Sao - Xào rau
野菜炒め
やさいいため - Dã Thái Sao - Rau xào
大豆を炒る
だいずをいる - Đại Đậu Sao - Rang đậu
蒸
CHƯNG - Chưng cất
靴の中が蒸れる
くつのなかがむれる - Ngoa Trung Chưng - Khó chịu bên trong giày
蒸し暑い
むしあつい - Chưng Thử - Oi bức
蒸し器
むしき - Chưng Khí - Nồi hấp
ご飯を蒸らす
ごはんをむらす - Phạn Chưng - Hấp cơm
蒸発する
じょうはつする - Chưng Phát - Bay hơi, bốc hơi
水蒸気
すいじょうき - Thủy Chưng Khí - Hơi nước
鍋
OA - Cái nồi
鍋
なべ - Oa - Nồi
鍋料理
なべりょうり - Oa Liệu Lý - Món lẩu
舍
XÁ - Phố xá
校舍
こうしゃ - Hiệu Xá - Khu lớp học
宿舍
しゅくしゃ - Túc Xá - Ký túc xá
塔
THÁP - Ngọn tháp
塔に登る
とうにのぼる - Tháp Đăng - Leo tháp
五重塔
ごじゅうのとう - Ngũ Trọng Tháp - Tháp 5 tầng
テレビ塔
テレビとう - Tháp - Tháp truyền hình
垣
VIÊN - Hàng rào
垣をめぐらす
かきをめぐらす - Viên - Vây hàng rào bao quanh
垣根
かきね - Viên Căn - Hàng rào
石垣
いしがき - Thạch Viên - Tường/ thành đá
邸
ĐỂ - Lâu đài
大邸宅
だいていたく - Đại Để Trạch - Biệt thự rộng lớn
首相官邸
しゅしょうかんてい - Thủ Tướng Quan Để - Văn phòng thủ tướng
私邸
してい - Tư Để - Nhà riêng
豪邸
ごうてい - Hào Để - Biệt thự
