





























おだやかなうみ - Ổn Hải - Biển lặng sóng
おだやかなひょうじょう - Ổn Biểu Tình - Biểu cảm bình tĩnh
へいおんなせいかつ - Bình Ổn Sinh Hoạt - Cuộc sống bình yên
ふおんなくうき - Bất Ổn Không Khí - Không khí bất ổn
おんびん - Ổn Tiện - Yên ổn, hoà nhã
ひまをもてあます - Hạ Trì Dư - Quá rảnh rỗi
よか - Dư Hạ - Thời gian rảnh rỗi
くちがすべる - Khẩu Hoạt - Lỡ miệng, buột miệng.
なめらかな - Hoạt - Trơn tru, nhẵn mịn.
えんかつ - Viên Hoạt - Suôn sẻ.
かっそうろ - Hoạt Tẩu Lộ - Đường băng (sân bay).
こっけいなことをいう - Cốt Kê - Nói điều lố bịch.
ふんいき - Vụ Vi Khí - Bầu không khí.
ほがらかなひと - Lãng - Người vui vẻ, tươi sáng.
しをろうどくする - Thi Lãng Độc - Ngâm thơ.
ろうろうと - Lãng Lãng - Vang lên.
めいろうなひと - Minh Lãng - Người vui tươi.
めいろうかっぱつ - Minh Lãng Hoạt Phát - Vui tươi, hoạt bát.
ゆうふくな - Dụ Phúc - Giàu có.
よゆうがある - Dư Dụ - Có dư thừa.
ふゆうそう - Phú Dụ Tầng - Tầng lớp giàu có.