N1・第9課

  

Ổn - Ổn định

穏やかな海

おだやかなうみ - Ổn Hải - Biển lặng sóng

穏やかな表情

おだやかなひょうじょう - Ổn Biểu Tình - Biểu cảm bình tĩnh

平穏な生活

へいおんなせいかつ - Bình Ổn Sinh Hoạt - Cuộc sống bình yên

不穏な空気

ふおんなくうき - Bất Ổn Không Khí - Không khí bất ổn

穏便

おんびん - Ổn Tiện - Yên ổn, hoà nhã

HẠ - Nhàn hạ

暇な

ひまな - Hạ - Rảnh rỗi

暇を持て余す

ひまをもてあます - Hạ Trì Dư - Quá rảnh rỗi

休暇

きゅうか - Hưu Hạ - Kỳ nghỉ

余暇

よか - Dư Hạ - Thời gian rảnh rỗi

HOẠT - Trơn, bóng

口が滑る

くちがすべる - Khẩu Hoạt - Lỡ miệng, buột miệng.

滑らかな

なめらかな - Hoạt - Trơn tru, nhẵn mịn.

円滑

えんかつ - Viên Hoạt - Suôn sẻ.

滑走路

かっそうろ - Hoạt Tẩu Lộ - Đường băng (sân bay).

滑稽なことをいう

こっけいなことをいう - Cốt Kê - Nói điều lố bịch.

VỤ - Sương mù

霧囲気

ふんいき - Vụ Vi Khí - Bầu không khí.

LÃNG - Chiếu sáng

朗らかな人

ほがらかなひと - Lãng - Người vui vẻ, tươi sáng.

詩を朗読する

しをろうどくする - Thi Lãng Độc - Ngâm thơ.

朗々と

ろうろうと - Lãng Lãng - Vang lên.

明朗な人

めいろうなひと - Minh Lãng - Người vui tươi.

明朗活発

めいろうかっぱつ - Minh Lãng Hoạt Phát - Vui tươi, hoạt bát.

DỤ - Giàu

裕福な

ゆうふくな - Dụ Phúc - Giàu có.

余裕がある

よゆうがある - Dư Dụ - Có dư thừa.

富裕層

ふゆうそう - Phú Dụ Tầng - Tầng lớp giàu có.
1 / 29

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *