




























凡
PHÀM - Tầm thường
平凡な
へいぼんな - Bình Phàm - Bình thường.
非凡な才能
ひぼんなさいのう - Phi Phàm - Tài năng phi phàm.
凡人
ぼんじん - Phàm Nhân - Người bình thường.
凡例
はんれい - Phàm Lệ - Chú thích, chú giải.
甲
GIÁP - Can thứ nhất
手の甲
てのこう - Thủ Giáp - Mu bàn tay.
甲板
こうはん - Giáp Bản - Boong tàu.
甲高い声
かんだかいこえ - Giáp Cao - Giọng cao vút.
乙
ẤT - Can thứ 2
乙な味
おつなあじ - Ất Vị - Mùi vị lạ.
甲乙つけがたい
こうおつつけがたい - Giáp Ất - Khó phân định, một chín một mười.
乙女
おとめ - Ất Nữ - Thiếu nữ.
恒
HẰNG - Vĩnh hằng
恒例
こうれい - Hằng Lệ - Thường lệ.
恒久
こうきゅう - Hằng Cửu - Vĩnh viễn, vĩnh cửu.
恒星-惑星
こうせい - わくせい - Hằng Tinh - Hoặc Tinh - Ngôi sao - hành tinh.
至
CHÍ - Tột cùng
目的地に至る
もくてきちにいたる - Mục Địa Chí - Đạt được mục đích.
死に至る病気
しにいたるびょうき - Tử Chí Bệnh - Bệnh tới chết.
考えが至らない
かんがえがいたらない - Khảo Chí - Nảy ra suy nghĩ.
至る所
いたるところ - Chí Sở - Khắp mọi nơi.
至って簡単
いたってかんたん - Chí Giản Đơn - Cực kỳ đơn giản.
大至急来てください
だいしきゅうきてください - Đại Chí Cấp - Hãy đến càng sớm càng tốt.
夏至-冬至
げし - とうじ - Hạ Chí - Đông Chí - Hạ chí - đông chí.
瞬
THUẤN - Thoáng qua
星が瞬いている
ほしがまたたいている - Tinh Thuấn - Ngôi sao lấp lánh.
瞬 < 間に時間が経つ
しばたたくまにじかんがたつ - Thuấn Gian - Thời gian trôi qua trong nháy mắt.
一瞬の出来事
いっしゅんのできごと - Nhất Thuấn - Việc có thể làm được trong chốc lát.
瞬間
しゅんかん - Thuấn Gian - Khoảnh khắc.
旬
TUẦN - 10 ngày
上旬
じょうじゅん - Thượng Tuần - Đầu tháng.
中旬
ちゅうじゅん - Trung Tuần - Giữa tháng.
下旬
げじゅん - Hạ Tuần - Cuối tháng.
初旬
しょじゅん - Sơ Tuần - Đầu tháng.
旬の野菜
しゅんのやさい - Tuần Thái - Rau theo mùa.
近頃
ちかごろ - Cận Khoảnh - Gần đây.
子供の頃
こどものころ - Tử Khoảnh - Thời còn trẻ con.
日頃の行い
ひごろのおこない - Nhật Khoảnh Hành - Thói quen.
手頃な値段
てごろなねだん - Thủ Khoảnh Giá - Giá cả phải chăng.
徐
TỪ - Thong thả
徐々に上達する
じょじょにじょうたつする - Từ Từ Thượng Đạt - Tiến bộ dần dần.
徐行運転
じょこううんてん - Từ Hành Vận Chuyển - Lái xe tốc độ chậm.
頻
TẦN - Tần suất
頻繁に
ひんばんに - Tần Phàm - Thường xuyên.
頻度が高い
ひんどがたかい - Tần Độ - Tần suất cao.
頻発する
ひんぱつする - Tần Phát - Thường xuyên.
逐
TRỤC - Đuổi đi
逐一報告する
ちくいちほうこくする - Trục Nhất Báo Cáo - Báo cáo chi tiết.
逐次通訳
ちくじつうやく - Trục Thứ Thông Dịch - Dịch song song, dịch đuổi.
斉
TỀ - Chỉnh tề
一斉
いっせい - Nhất Tề - Đồng loạt, cùng một lúc.
斉唱
せいしょう - Tề Xướng - Hòa âm, đồng ca.
唯
DUY - Duy nhất
唯一
ゆいいつ - Duy Nhất - Duy nhất.
唯物論
ゆいぶつろん - Duy Vật Luận - Thuyết duy vật.
唯々諾々
いいだくだく - Duy Duy Nặc Nặc - Sẵn sàng, sẵn lòng.
疎
SƠ - Sơ lược
疎ましい
うとましい - Sơ - Khó chịu.
疎い
うとい - Sơ - Qua loa, sơ sài.
過疎の村
かそのむら - Quá Sơ Thôn - Ngôi làng dân cư thưa thớt.
疎遠
そえん - Sơ Viễn - Hững hờ, xa rời.
疎外感を持つ
そがいかんをもつ - Sơ Ngoại Cảm - Có cảm giác xa lánh.
剝
THẶNG - Thặng dư
過剰
かじょう - Quá Thặng - Dư thừa, vượt quá.
自信過剰
じじんかじょう - Tự Tín Quá Thặng - Quá tự tin, tự phụ.
人員に余剰が出る
じんいんによじょうがでる - Nhân Viên Dư Thặng - Dư thừa nhân viên.
緩
HOÃN - Trì hoãn
ロープが緩む
ロープがゆるむ - Hoãn - Sợi dây bị lỏng.
気が緩む
きがゆるむ - Khí Hoãn - Cảm thấy thư giãn, nhẹ nhõm.
ベルトを緩める
べるとをゆるめる - Hoãn - Nới lỏng dây đai.
スカートが緩い
すかーとがゆるい - Hoãn - Chiếc váy rộng.
緩やかな
ゆるやかな - Hoãn - Nhẹ nhàng.
規制緩和
きせいかんわ - Quy Chế Hoãn Hòa - Nới lỏng quy chế.
緩慢な動作
かんまんなどうさ - Hoãn Mạn Động Tác - Cử chỉ chậm chạp.
衡
HÀNH - Cân bằng
均衡
きんこう - Quân Hành - Cân bằng.
平衡感覚
へいこうかんかく - Bình Hành Cảm Giác - Cảm giác thăng bằng.
殊
THÙ - Đặc thù
殊に...
ことに - Thù - Đặc biệt là...
殊の外、美しい
ことのほか、うつくしい - Thù Ngoại - Đẹp một cách lạ thường.
特殊な
とくしゅな - Đặc Thù - Đặc biệt/đặc thù.
特殊加工の部品
とくしゅかこうのぶひん - Đặc Thù Gia Công - Linh kiện gia công đặc thù/đặc biệt.
殊熟賞
しゅくんしょう (?) - Thù Thục Thưởng - (Giải thưởng trong Sumo, có thể ghi là "殊勲賞")
偏
THIÊN - Thiên vị
考えは偏っている
かんがえはかたよっている - Thiên - Suy nghĩ lệch lạc.
栄養が偏らないようにする
えいようがかたよらないようにする - Thiên - Đảm bảo không bị thiếu dinh dưỡng.
偏見を持つ
へんけんをもつ - Thiên Kiến - Có thành kiến.
知識偏重
ちしきへんちょう - Tri Thức Thiên Trọng - Coi trọng kiến thức.
偏差値
へんさち - Thiên Sai Trị - Điểm chuẩn.
偏頭痛
へんずつう - Thiên Đầu Thống - Đau nửa đầu.
偏西風
へんせいふう - Thiên Tây Phong - Gió Tây.
宜
NGHI - Tiện nghi
便宜をはかる
べんぎをはかる - Tiện Nghi - Tạo điều kiện thuận lợi.
便宜上
べんぎじょう - Tiện Nghi Thượng - Để thuận tiện thì…
適宜
てきぎ - Thích Nghi - Tùy ý, phù hợp.
1 / 96
