Ôn tập hán tự 19 – 20

[1]漢字の読み方を書いてください。

  1. Aしゃ生産せいさん拠点日本にほんから海外かいがいうつした。

2. 記事きじには事件じけん様子ようず克明かれている。

3. 倫理学授業じゅぎょうで、脳死のうしについて討論とうろんした。

4. わたし政治家せいじか志したのは学生がくせいころだ。

5. 北見きたみさんは地域ちいき発展はってん多大ただい功績のこした。

6. わたし小説しょうせつなかでも、推理小説しょうせつ一番好いちばんすきだ。

7. この奨学金しょうがくきんは、自薦他薦たせんわず応募おうぼできる。

8. 教科書きょうかしょ改訂版出版しゅっぱんされた。

9. 試験しけんけるまえに、注意ちゅうい事項確認かくにんした。

10. スピーチ大会たいかいけ、原稿最終確認さいしゅうかくにんおこなった。

11. 英語えいご文書ぶんしょ日本語にほんご翻訳する仕事しごとをしている。

12. 新聞しんぶん投書欄むのが日課にっかとなっている。

13. 佐藤氏さとうし私達わたしたちのチームの監督就任しゅうにんした。

14. 大臣だいじん非難ひなん矛先けられた。

15. このかわ透きとおった水をくみにとおくからもひとる。

[2]漢字を書いてください

  1. 日本経済にほんけいざいについてのきそ知識ちしきまなぶ。

2. あたらしい理論りろんじっせんうつす。

3. 高速道路こうそくどうろだいきぼ工事こうじおこなわれる予定よていだそうだ。

4. 教授きょうじゅ中間試験ちゅうかんしけんはんい学生がくせいつたえた。

5. 大学だいがく教養科目きょうようかもく東洋とうようてつがくまなんだ。

6. 企業きぎょうゆうしゅうな人材じんざいもとめている。

7. 警察けいさつげた犯人はんにんそうさくちゅうだ。

8. 新聞しんぶん昨日きのうのおまつりにかんする記事きじのっている。

9. 課長かちょう担当者たんとうしゃはなしにはむじゅんしたところがある。

10. かれらは優勝ゆうしょうパーティーのあとよろこびにひたっていた。

11. 国民こくみん納税のうぜいなどの義務ぎむおこたってはならない。

12. このたびまことわけございませんでした。

13. かれ自分じぶん仕事しごとほこりをもっている。

14. 事故調査委員会じこちょうさいいんかい故障こしょう原因げんいんぶんせきしている。

15. 首相しゅしょう来月らいげつから欧米おうべいしょこく歴訪れきほうする予定よていだ。

補佐する

ほさする - Bổ Tá - Phụ tá, trợ lý

SỞ - cơ sở

Phiên - Phiên dịch

旗が風に翻る

はたがかぜにはためく - Kỳ Phong Phiên - Lá cờ bay phấp phới trong gió

前言を翻す

ぜんげんをひるがえす - Tiền Ngôn Phiên - Thay đổi những nhận xét trước đây

翻訳する

ほんやくする - Phiên Dịch - Dịch

Lan - Lan can

欄干

らんかん - Lan Can - Lan can

解答欄

かいとうらん - Giải Đáp Lan - Ô trả lời

欄外

らんがい - Lan Ngoại - Lề vở, lề sách

Tải - Vận tải

載せる

のせる - Tải - Chất lên, đăng tải

新聞に会社の広告が載る

しんぶんにかいしゃのこうこくがのる - Tân Văn Hội Xã Quảng Cáo Tải - Đăng quảng cáo của công ty lên báo

掲載する

けいさいする - Yết Tải - Đăng lên

記載する

きさいする - Ký Tải - Ghi chép

Khải - Mở lời

啓発

けいはつ - Khải Phát - Mở mang (trí thức)

自己啓発

じこけいはつ - Tự Kỷ Khải Phát - Tự trau dồi mở mang kiến thức

拝啓

はいけい - Bái Khải - Kính gửi

啓蒙書を読む

けいもうしょをよむ - Khải Mông Thư Độc - Sách vỡ lòng

Giám - Giám đốc

監視する

かんしする - Giám Thị - Giám sát

会計を監査する

かいけいをかんさする - Hội Kế Giám Tra - Kiểm toán

監修する

かんしゅうする - Giám Tu - Kiểm duyệt

Đốc - Quản đốc

監督する

かんとくする - Giám Đốc - Giám sát chỉ đạo

チームの監督

チームのかんとく - Giám Đốc - Huấn luyện viên của đội

映画監督

えいがかんとく - Ánh Họa Giám Đốc - Đạo diễn phim

督促する

とくそくする - Đốc Thúc - Thúc giục

Mâu - Cây mâu

ほこ - Mâu - Mũi giáo

矛先

ほこさき - Mâu Tiên - Mũi tấn công, hướng tấn công

Thuẫn - Mâu thuẫn

矛と盾

ほことたて - Mâu Thuẫn - Cây giáo và cái khiên

矛盾する

むじゅんする - Mâu Thuẫn - Mâu thuẫn

後ろ盾

うしろだて - Hậu Thuẫn - Chống lưng, hậu thuẫn

TẨM - Thấm ướt

浸る

ひたる - TẨM - Ngập

浸す

ひたす - TẨM - Ngâm

浸水

しんすい - TẨM Thủy - Nước ngập

Thấu - Trong suốt

川底が透いて見える

かわぞこがすいてみえる - Xuyên Để Thấu Kiến - Nhìn xuyên qua lòng hồ

紙幣を透かす

しへいをすかす - Chỉ Tệ Thấu - Xuyên qua tờ tiền giấy

肌が透ける

はだがすける - Cơ Thấu - Xuyên thấu cả da

Chư - Tất cả

欧米諸国

おうべいしょこく - Âu Mỹ Chư Quốc - Các nước Âu Mỹ

諸悪の根源

しょあくのこんげん - Chư Ác Căn Nguyên - Căn nguyên của tội ác

諸説

しょせつ - Chư Thuyết - Thuyết

その他諸々

そのたもろもろ - Kỳ Tha Chư - Ngoài ra, còn nhiều thứ khác...

Ban - Nhóm

班を作る

はんをつくる - Ban Tác - Lập đội nhóm

班長

はんちょう - Ban Trưởng - Tổ trưởng, nhóm trưởng

救護班

きゅうごはん - Cứu Hộ Ban - Đội cứu hộ, nhóm cứu hộ

Đãi - Lười biếng

怠慢

たいまん - Đãi Mạn - Sao nhãng

怠ける

なまける - Đãi - Lười làm việc

怠け者

なまけもの - Đãi Giả - Kẻ lười biếng

勤怠管理

きんたいかんり - Cần Đãi Quản Lý - Việc quản lý chấm công

倦怠期

けんたいき - Quyện Đãi Kỳ - Giai đoạn chán chường

Thành - Thành thực

嘘から出た誠

うそからでたまこと - Hư Xuất Thành - Sự tín nhiệm đã không còn kể từ lời nói dối

誠実な人

せいじつなひと - Thành Thật Nhân - Người thật thà trung thực

誠意ある対応

せいいあるたいおう - Thành Ý Đối Ứng - Phản ứng trung thực

忠誠を誓う

ちゅうせいをちかう - Trung Thành Thệ - Thề trung thành với...

誠に

まことに - Thành - Thực sự, thành thật mà nói

Khoa - Khoa trương

才能を誇る

さいのうをほこる - Tài Năng Khoa - Tự hào về tài năng

父を誇りに思う

ちちをほこりにおもう - Phụ Khoa Tư - Tự hào về bố

誇らしい

ほこらしい - Khoa - Tự hào

誇張する

こちょうする - Khoa Trương - Khoa trương, phóng đại

Huyền - Treo

命を懸ける

いのちをかける - Mệnh Huyền - Đánh cược tính mạng

一生懸命

いっしょうけんめい - Nhất Sinh Huyền Mệnh - Chăm chỉ

懸賞に当たる

けんしょうにあたる - Huyền Thưởng Đương - Trúng thưởng

懸念する

けねんする - Huyền Niệm - Lo ngại

SÀO - Kéo tơ

毛糸を繰る

けいとをくる - MAO TY SÀO - Xe sợi len

本のページを繰る

ほんのページをくる - BẢN - Mở trang sách

繰り返す

くりかえす - SÀO PHẢN - Lặp đi lặp lại

予定の時間を繰り上げる

よていのじかんをくりあげる - DỰ ĐÍNH THỜI GIAN SÀO THƯỢNG - Đẩy thời gian dự kiến lên sớm hơn

繰り越す

くりこす - SÀO VIỆT - Cộng dồn

TÍCH - Phân tích

原因を分析する

げんいんをぶんせきする - NGUYÊN NHÂN PHÂN TÍCH - Phân tích nguyên nhân

データを解析する

データをかいせきする - DỮ LIỆU GIẢI TÍCH - Phân tích dữ liệu

THỤC - Thành thục

熟れたトマトを収穫する

うれたトマトをしゅうかくする - THỤC - Thu hoạch cà chua chín

成熟する

せいじゅくする - THÀNH THỤC - Trưởng thành

熟線する

れんさする - THỤC TẬP - Lành nghề, thành thục

未熟児

みじゅくじ - VỊ THỤC NHI - Trẻ sinh non

HUY - Chỉ huy

指揮者

しきしゃ - CHỈ HUY GIẢ - Người chỉ huy

指揮する

しきする - CHỈ HUY - Chỉ huy

発揮する

はっきする - PHÁT HUY - Phát huy

会社の礎を築く

かいしゃのいしずえをきずく - Hội Xã Sở Trúc - Đặt nền tảng cho công ty

基礎

きそ - Cơ Sở - Cơ bản

建物の礎石

たてもののそせき - Kiến Vật Sở Thạch - Nền móng của tòa nhà

Tiễn - Thực tiễn

実践

じっせん - Thực Tiễn - Thực tiễn

実践的な

じっせんてきな - Thực Tiễn Tính - Tính thực tiễn

Mô - Quy mô

規模

きぼ - Quy Mô - Quy mô

模型

もけい - Mô Hình - Mô hình

模様

もよう - Mô Dạng - Hoa văn

模倣

もほう - Mô Phỏng - Mô phỏng

模索する

もさくする - Mô Sách - Tìm kiếm

空模様を確認する

そらもようをかくにんする - Không Mô Dạng Xác Nhận - Cập nhật tình hình thời tiết

PHẠM - Mô phạm

模範

もはん - Mô Phạm - Mô hình, kiểu mẫu

模範解答

もはんかいとう - Mô Phạm Giải Đáp - Câu trả lời mẫu

社会の規範

しゃかいのきはん - Xã Hội Quy Phạm - Quy chuẩn của xã hội

範囲

はんい - Phạm Vi - Phạm vi

THÍCH - Giải thích

解釈する

かいしゃくする - Giải Thích - Giải thích

注釈を加える

ちゅうしゃくをくわえる - Chú Thích Gia - Thêm chú thích

釈明

しゃくめい - Thích Minh - Thanh minh, giải thích

被疑者を釈放する

ひぎしゃをしゃくほうする - Bị Nghi Giả Thích Phóng - Thả tự do cho nghi phạm

CỨ - căn cứ

根拠

こんきょ - Căn Cứ - Căn cứ

拠点

きょてん - Cứ Điểm - Cứ điểm, cơ sở

占拠

せんきょ - Chiếm Cứ - Chiếm đóng, chiếm cứ

証拠

しょうこ - Chứng Cứ - Bằng chứng, chứng cứ

KHẮC - Khắc phục

KHẮC - Khắc phục

克服する

こくふくする - Khắc Phục - Khắc phục

克明

こくめい - Khắc Minh - Chi tiết, cụ thể

NGHĨ - Thi thử

模擬試験

もぎしけん - Mô Nghĩ Thí Nghiệm - Thi thử

擬音語

ぎおんご - Nghĩ Âm Ngữ - Từ tượng thanh

擬態語

ぎたいご - Nghĩ Thái Ngữ - Từ tượng hình

擬人化する

ぎじんかする - Nghĩ Nhân Hóa - Nhân cách hóa

Triết - triết học

哲学

てつがく - Triết Học - Triết học

人生哲学

じんせいてつがく - Nhân Sinh Triết Học - Triết lý sống

LUÂN - Luân lý

倫理

りんり - Luân Lý - Đạo lý, đạo đức

企業倫理

きぎょうりんり - Xí Nghiệp Luân Lý - Đạo đức doanh nghiệp

CHÍ - chí toại

政治家を志す

せいじかをこころざす - Chính Trị Gia Chí - Ước muốn trở thành chính trị gia

志を遂げる

こころざしをとげる - Chí Toại - Đạt được ước muốn

意志が強い

いしがつよい - Ý Chí Cường - Ý chí mạnh mẽ

志望校

しぼうこう - Chí Vọng Hiệu - Trường nguyện vọng

ブランド志向

ブランドしこう - Chí Hướng - Nghiện hàng hiệu

闘志を燃やす

とうしをもやす - Đấu Chí Nhiên - Khơi dậy ý chí chiến đấu

Công - Thành công

成功する

せいこうする - Thành Công - Thành công

功績

こうせき - Công Tích - Thành tích

功労者

こうろうしゃ - Công Lao Giả - Người có công

年功序列

ねんこうじょれつ - Niên Công Tự Liệt - Chế độ thâm niên

功罪

こうざい - Công Tội - Công tội, lợi và hại

怪我の功名

けがのこうみょう - Ngã Công Danh - Trong cái rủi có cái may

功德を積む

くどくをつむ - Công Đức Tích - Tích công đức

Giai - giai nhân

佳人

かじん - Giai Nhân - Người phụ nữ đẹp

佳作

かさく - Giai Tác - Tác phẩm xuất sắc

佳境

かきょう - Giai Cảnh - Cao trào

Tú - ưu tú

優秀な

ゆうしゅうな - Ưu Tú - Xuất sắc, ưu tú

一番の秀才

いちばんのしゅうさい - Nhất Phiên Tú Tài - Người tài giỏi nhất

一芸に秀でる

いちげいにひいでる - Nhất Nghệ Tú - Vượt trội trong lĩnh vực nghệ thuật

Suy - Suy tiến

佐藤氏を次期社長に推す

さとうしをじきしゃちょうにおす - Tá Đằng Thị Thứ Kỳ Xã Trưởng Suy - Tiến cử ông Sato sẽ là vị giám đốc tiếp theo

推進する

すいしんする - Suy Tiến - Thúc đẩy

推定する

すいていする - Suy Định - Ước tính, suy đoán

推理する

すいりする - Suy Lý - Suy luận

推移

すいい - Suy Di - Biến động

作文を推敲する

さくぶんをすいこうする - Tác Văn Suy Kha - Sửa lại bài viết

Tiến - suy tiến

薦める

すすめる - Tiến - Đề xuất, gợi ý

推薦

すいせん - Suy Tiến - Tiến cử

自薦

じせん - Tự Tiến - Tự tiến cử

Đính - Đính chính

訂正する

ていせいする - Đính Chính - Sửa lỗi

改訂版

かいていばん - Cải Đính Bản - Bản in tái bản

Hạng - Hạng mục

項目

こうもく - Hạng Mục - Mục

検討事項

けんとうじこう - Kiểm Thảo Sự Hạng - Điều khoản thảo luận

注意事項

ちゅういじこう - Chú Ý Sự Hạng - Điều khoản cần chú ý

共通項

きょうつうこう - Cộng Thông Hạng - Hạng mục chung

募集要項

ぼしゅうようこう - Mộ Tập Yếu Hạng - Hạng mục yêu cầu tuyển dụng

さく - Tác - Mất 10 đêm để tìm kiếm sợi tơ

搜索

そうさく - Sưu Tác - Tìm kiếm, điều tra

索引を引く

さくいんをひく - Tác Dẫn Dẫn - Tra cứu phụ lục

検索する

けんさくする - Kiểm Tác - Tra cứu tìm kiếm

模索する

もさくする - Mô Tác - Tìm kiếm

稿

Cảo - Nguyên cảo

原稿

げんこう - Nguyên Cảo - Bản thảo

投稿

とうこう - Đầu Cảo - Đăng bài

寄稿

きこう - Ký Cảo - Gửi bản thảo, gửi bài viết
1 / 188

QZ KANJI N1.19,20

1 / 30

[1]漢字の読み方を書いてください。

  1. Aしゃ生産せいさん拠点日本にほんから海外かいがいうつした。

2 / 30

2. 記事きじには事件じけん様子ようず克明かれている。

3 / 30

3. 倫理学授業じゅぎょうで、脳死のうしについて討論とうろんした。

4 / 30

4. わたし政治家せいじか志したのは学生がくせいころだ。

5 / 30

5. 北見きたみさんは地域ちいき発展はってん多大ただい功績のこした。

6 / 30

6. わたし小説しょうせつなかでも、推理小説しょうせつ一番好いちばんすきだ。

7 / 30

7. この奨学金しょうがくきんは、自薦他薦たせんわず応募おうぼできる。

8 / 30

8. 教科書きょうかしょ改訂版出版しゅっぱんされた。

9 / 30

9. 試験しけんけるまえに、注意ちゅうい事項確認かくにんした。

10 / 30

10. スピーチ大会たいかいけ、原稿最終確認さいしゅうかくにんおこなった。

11 / 30

11. 英語えいご文書ぶんしょ日本語にほんご翻訳する仕事しごとをしている。

12 / 30

12. 新聞しんぶん投書欄むのが日課にっかとなっている。

13 / 30

13. 佐藤氏さとうし私達わたしたちのチームの監督就任しゅうにんした。

14 / 30

14. 大臣だいじん非難ひなん矛先けられた。

15 / 30

15. このかわ透きとおった水をくみにとおくからもひとる。

16 / 30

[2]漢字を書いてください

  1. 日本経済にほんけいざいについてのきそ知識ちしきまなぶ。

17 / 30

2. あたらしい理論りろんじっせんうつす。

18 / 30

3. 高速道路こうそくどうろだいきぼ工事こうじおこなわれる予定よていだそうだ。

19 / 30

4. 教授きょうじゅ中間試験ちゅうかんしけんはんい学生がくせいつたえた。

20 / 30

5. 大学だいがく教養科目きょうようかもく東洋とうようてつがくまなんだ。

21 / 30

6. 企業きぎょうゆうしゅうな人材じんざいもとめている。

22 / 30

7. 警察けいさつげた犯人はんにんそうさくちゅうだ。

23 / 30

8. 新聞しんぶん昨日きのうのおまつりにかんする記事きじのっている。

24 / 30

9. 課長かちょう担当者たんとうしゃはなしにはむじゅんしたところがある。

25 / 30

10. かれらは優勝ゆうしょうパーティーのあとよろこびにひたっていた。

26 / 30

11. 国民こくみん納税のうぜいなどの義務ぎむおこたってはならない。

27 / 30

12. このたびまことわけございませんでした。

28 / 30

13. かれ自分じぶん仕事しごとほこりをもっている。

29 / 30

14. 事故調査委員会じこちょうさいいんかい故障こしょう原因げんいんぶんせきしている。

30 / 30

15. 首相しゅしょう来月らいげつから欧米おうべいしょこく歴訪れきほうする予定よていだ。

Your score is

The average score is 0%

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *