おみやまいり - CUNG THAM - Đi lễ đền chùa
きゅうでん - CUNG ĐIỆN - Cung điện
じんじゃのぐうじ - THẦN XÃ CUNG TƯ - Thầy cúng (người trụ trì) của đền chùa
くないちょう - CUNG NỘI SẢNH - Cơ quan nội chính hoàng gia Nhật Bản
ほうてい - PHÁP ĐÌNH - Tòa án
しゅってい - XUẤT ĐÌNH - Ra hầu tòa
きゅうてい - CUNG ĐÌNH - Cung đình
ちょうてい - TRIỀU ĐÌNH - Triều đình
こうきょ - HOÀNG CUNG - Hoàng cung (nơi ở của Hoàng hậu)
こうたいし - HOÀNG THÁI TỬ - Hoàng thái tử
てんのう - THIÊN HOÀNG - Thiên hoàng
ほうおう - PHÁP HOÀNG - Giáo hoàng (nghĩa gốc: vị vua đồng thời là người lãnh đạo tôn giáo)
こうていのいにつく - HOÀNG ĐẾ Ý - Lên ngôi vua (hoàng đế)
ローマていこく - LA MÃ ĐẾ QUỐC - Đế chế La Mã
こうごう - HOÀNG HẬU - Hoàng hậu
こうたいごう - HOÀNG THÁI HẬU - Hoàng thái hậu
てんのうへいか - THIÊN HOÀNG BỆ HẠ - Thiên hoàng bệ hạ
こうごうへいか - HOÀNG HẬU BỆ HẠ - Hoàng hậu bệ hạ
こうたいしひ - HOÀNG THÁI TỬ PHI - Hoàng thái tử phi
ひでんか - PHI ĐIỆN HẠ - Vương phi điện hạ
うたひめ - CA CƠ - Nữ danh ca, diva
いちひめにたろう - NHẤT CƠ NHỊ THÁI LANG - Sinh con gái trước trai sau (như vậy mới là lý tưởng)
しょうれいする - TƯỞNG KHÍCH - Khuyến khích, khích lệ
しょうがくきん - TƯỞNG HỌC KIM - Học bổng
ほうしょうきん - BÁO TƯỞNG KIM - Tiền thưởng
ひょうしょうする - BIỂU CHƯƠNG - Biểu dương
ひょうしょうじょう - BIỂU CHƯƠNG TRẠNG - Giấy khen
けっしゅつ - KIỆT XUẤT - Kiệt xuất
けっさく - KIỆT TÁC - Kiệt tác
こくおうからほうびをたまわる - QUỐC VƯƠNG BÃO MỸ TỨ - Nhà vua ban thưởng
せいこうはどりょくのたまものだ - THÀNH CÔNG NỖ LỰC TỨ VẬT - Thành công là phần thưởng của sự nỗ lực
しはいをてにする - TỨ BÔI THỦ - Giành được chiếc cúp
くんしょう - HUÂN CHƯƠNG - Huy chương
ぶんかくんしょう - VĂN HÓA HUÂN CHƯƠNG - Huân chương văn hóa
じょくんしゃ - TỰ HUÂN GIẢ - Người được trao huân chương
ほまれ - DỰ - Danh dự, thanh danh
めいよばんかい - DANH DỰ VÃN HỒI - Lấy lại danh dự
えいよにかがやく - VINH DỰ HUI - Sáng ngời vinh dự
ろていする - LỘ TRÌNH - Phơi bày
しんていする - TIẾN TRÌNH - Biếu tặng (mang ý nghĩa khiêm nhường)
そうていする - TẶNG TRÌNH - Tặng (mang tính trang trọng)
おうかんをあたまにいただく - VƯƠNG QUAN ĐẦU - Trao vương miện
えいかん - VINH QUAN - Vòng nguyệt quế, vinh quang
かんすいする - QUAN THỦY - Bị ngập nước
かんこんそうさい - QUAN HÔN TANG TẾ - Bốn nghi thức lớn của người Nhật (Lễ thành nhân, cưới hỏi, tang lễ, tế tự tổ tiên)
げんそうをいだく - HUYỄN TƯỞNG - có một sự tưởng tượng
げんめつする - HUYỄN DIỆT - Vỡ mộng
せんにん - TIÊN NHÂN - Thần tiên
すいせんのはな - THỦY TIÊN HOA - Hoa thủy tiên
せいしょ - THÁNH THƯ - Kinh Thánh
オリンピックのせいか - THÁNH HỎA - Ngọn đuốc Olympic
あくま - ÁC MA - Ác ma, ma quỷ
メールま - - Người nghiện email (nghĩa bóng)
まがさす - MA XA - Ma xui quỷ khiến
まほうをつかう - MA PHÁP SỬ - Dùng ma thuật
じゃま - TÀ MA - Quấy rầy, cản trở
すいま - THỤY MA - Cơn buồn ngủ
きちがでる - CÁT XUẤT - Vận may xuất hiện
ふきつなよかん - BẤT CÁT DỰ CẢM - Điềm chẳng lành
げんきょう - NGUYÊN HUNG - Căn nguyên, nguồn gốc (của tội ác)
きょうあくはん - HUNG ÁC PHẠM - Tội phạm hung ác
きょうをひいた - HUNG - Rút phải thẻ rủi
きょうさく - HUNG TÁC - Mất mùa
やくどし - ÁCH NIÊN - Năm hạn
やくをはらう - ÁCH PHẤT - Giải hạn
やっかいな - ÁCH GIỚI - Rắc rối, phiền phức
やくよけのおまもり - ÁCH TRỪ THỦ - Bùa hộ mệnh (để trừ tai ương)
こころをおににしてこをしかる - TÂM QUỶ TỬ SẤT - Nghiêm khắc trách mắng đứa trẻ
しごとのおに - SỰ QUỶ - Người nghiện công việc
おににかなぼう - QUỶ KIM BỔNG - Hổ mọc thêm cánh (như quỷ cầm gậy sắt)
きもん - QUỶ MÔN - Hướng Đông Bắc (hướng xấu theo phong thủy)
かいまくする - KHAI MẠC - Khai mạc
えどばくふ - GIANG HỘ MẠC PHỦ - Thời đại Edo Mạc phủ
はんにつかえる - PHIÊN SỰ - Phục vụ lãnh chúa (thời phong kiến)
はんしゅ - PHIÊN CHỦ - Lãnh chúa
きげんぜん - KỶ NGUYÊN TIỀN - Trước công nguyên
きこうぶん - KỶ HÀNH VĂN - Văn du ký
ふうき - PHONG KỶ - Tác phong sinh hoạt (kỷ luật)
こよみをめくる - LỊCH - Bóc lịch
せいれき - TÂY LỊCH - Dương lịch
かんれき - HOÀN LỊCH - Mừng thọ 60 tuổi (lục tuần)
すうこうな - SÙNG CAO - Siêu phàm, cao cả
すうはいする - SÙNG BÁI - Sùng bái
ふしょうじ - BẤT TƯỜNG SỰ - Vụ bê bối
こだいぶんめいはっしょう - CỔ ĐẠI VĂN MINH PHÁT TƯỜNG - Khởi nguồn nền văn minh cổ đại
きねんひ - KỶ NIỆM BI - Bia tưởng niệm
きょうりにかえる - HƯƠNG LÝ QUY - Về quê cũ
きょうどりょうり - HƯƠNG THỔ LIỆU LÝ - Đặc sản quê hương
きょうしゅう - HƯƠNG SẦU - Nhớ quê hương
だいにのふるさと - ĐỆ NHỊ CỐ HƯƠNG - Quê hương thứ hai
とうげんきょう - ĐÀO NGUYÊN HƯƠNG - Chốn thiên đường
ごうにはいってはごうにしたがえ - HƯƠNG NHẬP HƯƠNG TÙNG - Nhập gia tùy tục
ぼこくのはたをふる - MẪU QUỐC KỲ CHẤN - Phất cờ Tổ Quốc
はたいろ - KỲ SẮC - Tình thế, chiều hướng
こっきをあげる - QUỐC KỲ DƯƠNG - Giương quốc kỳ
はんきをあげる - BÁN KỲ DƯƠNG - Giương cờ rủ
きしゅ - KỲ THỦ - Người cầm cờ
とうじょうてつづき - ĐÁP THỪA THỦ TỤC - Thủ tục lên máy bay
とうさいする - ĐÁP TẢI - Trang bị, lắp đặt
ぬのをおる - BỐ CHỨC - Dệt vải
そしきず - TỔ CHỨC ĐỒ - Sơ đồ tổ chức
かみをちゃいろにそめる - PHÁT TRÀ SẮC NHIỄM - Nhuộm tóc màu trà
やまがゆうひにそまる - SƠN TỊCH NHIỄM - Ngọn núi nhuộm ánh chiều tà
シャツにあせがしみる - HÃN NHIỄM - Áo sơ mi đẫm mồ hôi (thấm)
おせんする - Ô NHIỄM - Ô nhiễm
かんせんする - CẢM NHIỄM - Nhiễm (bệnh)