ひとみをとじる - ĐỒNG BẾ - Nhắm mắt
どうこうがひらく - ĐỒNG KHỔNG KHAI - Đồng tử giãn nở (mở mắt)
みけんにしわをよせる - MY GIAN KHỨ KÝ - Nhíu mày
まゆをひそめる - MY TỪ - Nhăn mặt, cau mày
びもく - MY MỤC - Nét mặt (dung mạo)
ほおをあからめる - GIÁP XÍCH - Má ửng hồng
ほおをふくらます - GIÁP BÀNH - Phồng má
ほおがゆるむ - GIÁP - Thả lỏng cơ mặt
ほっぺたがおちそうなくらいおいしい - GIÁP TRỤC LẠC - Ngon tuyệt vời (đến nỗi má muốn rơi)
くちびるがかわく - THẦN KIỆN - Môi khô
くちびるをとがらす - THẦN - Bĩu môi
こうしんヘルペス - KHẨU THẦN - Bệnh giời leo ở miệng
つまさきだちをする - TRẢO TIÊN LẬP - Kiễng chân
たいふうのつめあとがのこる - THAI PHONG TRẢO TÍCH TỒN - Tàn dư sau cơn bão
のどがかわく - HẦU KIỆN - Khát nước
のどぼとけ - HẦU PHẬT - Yết hầu, trái cổ
のどもとすぎればあつさをわすれる - HẦU NGUYÊN QUÁ NHIỆT VONG - Thời gian sẽ làm mờ đi tất cả (qua khỏi cổ họng là quên cả nóng)
こうとうがん - HẦU ĐẦU - Ung thư thanh quản
がっしょうする - HỢP CHƯỞNG - Chắp tay cầu khẩn
しゃしょう - XA CHƯỞNG - Nhân viên phục vụ tàu xe (soát vé)
しょうあくする - CHƯỞNG ÁC - Nắm giữ (quyền lực)
つめをかむくせ - TRẢO - Tật cắn móng tay
かみにくせがつく - PHÁT TẬT - Tóc có hư tổn (tóc xoăn tự nhiên)
くちぐせ - KHẨU TẬT - Câu cửa miệng
しゅうへき - TẬP TẬT - Thói quen
はだかになる - KHỎA - Cởi quần áo
らたいが - KHỎA THỂ HỌA - Tranh khỏa thân
ぜんら - TOÀN KHỎA - Trần truồng
らがんしりょくをはかる - KHỎA NHÃN THỊ LỰC TRẮC - Đo thị lực mắt thường (không đeo kính)
せきららにこくはくする - XÍCH KHỎA CÁO BẠCH - Thổ lộ một cách thẳng thắn
ひふか - BÌ PHU KHOA - Khoa da liễu
かし - HẠ CHI - Chi dưới (chân)
したい - CHI THỂ - Thân hình (tay chân, thân mình)
せんたくし - TUYỂN TRẠCH CHI - Lựa chọn
ひざをまげる - TẤT KHÚC - Gập đầu gối
ひざこぞう - TẤT TIỂU TĂNG - Đầu gối
ひざまくら - TẤT CHẨM - Nằm gối lên đùi
ひざをまじえてはなす - TẤT GIAO THOẠI - Nói chuyện thân mật
ひじでつつく - TRỬU - Thúc cùi chỏ
ひじでっぽうをくらわす - TRỬU THIẾT PHÁO - Hích cùi chỏ
ひじかけいす - TRỬU QUÁI Ỷ TỬ - Ghế có tay vịn
どうがながい - ĐỒNG TRƯỜNG - Thân mình cao
どうまわりをはかる - ĐỒNG HỒI TRẮC - Đo vòng eo
はなしがわきにそれる - THOẠI HIẾP - Câu chuyện bị gạt sang một bên (lạc đề)
わきみうんてんをする - HIẾP KIẾN VẬN CHUYỂN - Lái xe không tập trung
わきみちにはいる - HIẾP ĐẠO NHẬP - Đi vào đường rẽ (lạc đề)
わきやく - HIẾP VAI - Vai phụ
しりにしかられる - CỪU PHU - Sợ vợ/sợ chồng (bị đè đầu cưỡi cổ)
しりをたたいてべんきょうさせる - CỪU PHÁC CƯỠNG HỌC - Thúc giục học tập
めじりをさげる - MỤC CỪU HẠ - Hạnh phúc, hài lòng (cười mắt híp lại)
ちょうじりをあわせる - TRƯƠNG CỪU HỢP - Cân đối số sách (cho khớp sổ sách)
はいがんになる - PHẾ - Mắc ung thư phổi
はいえん - PHẾ VIÊM - Viêm phổi
はいかつりょう - PHẾ HOẠT LƯỢNG - Dung tích phổi
いちょう - VỊ TRÀNG - Dạ dày và ruột
だいちょう - ĐẠI TRÀNG - Đại tràng
きもをひやす - CAN LÃNH - Sợ hãi, kinh sợ (lạnh gan)
きもにめいずる - CAN MINH - Ghi nhớ (khắc vào gan)
かんよう - CAN YẾU - Cần thiết
かんじんなのはほんにんのきもちだ - CAN TÂM BẢN NHÂN KHÍ TRÌ - Điều quan trọng nhất là cảm xúc của bản thân
おうかくまく - HOÀNH CÁCH MÔ - Cơ hoành
じんぞう - THẬN TẠNG - Quả thận
にょうけんさ - NIỆU KIỂM SÁT - Kiểm tra nước tiểu
とうにょうびょう - ĐƯỜNG NIỆU BỆNH - Bệnh tiểu đường
やにょうしょう - DẠ NIỆU CHỨNG - Chứng đái dầm
にょうそ - NIỆU TỐ - Nguyên tố Ure
もうじん - MANH NHÂN - Người mù
もうどうけん - MANH ĐẠO KHUYỂN - Chó dẫn đường cho người mù
もうてん - MANH ĐIỂM - Điểm mù
もうちょう - MANH TRÀNG - Ruột thừa
こいはもうもく - LUYẾN MANH MỤC - Tình yêu mù quáng
しょくむたいまん - CHỨC VỤ ĐÃI MẠN - Lơ là bỏ bê công việc
ごうまんな - NGẠO MẠN - Ngạo mạn
まんせい - MẠN TÍNH - Mãn tính
しっかん - TẬT HOẠN - Bệnh tật
しっぺい - TẬT BỆNH - Bệnh tật
しっそうする - TẬT TẨU - Lao nhanh
しっぷう - TẬT PHONG - Gió giật
えきびょうがはやる - DỊCH BỆNH - Dịch bệnh bùng phát
めんえきりょく - MIỄN DỊCH LỰC - Sức đề kháng
げりどめのくすり - HẠ LỊ CHỈ DƯỢC - Thuốc trị tiêu chảy
えきり - DỊCH LỊ - Bệnh kiết lỵ
じゅんかん - TUẦN HOÀN - Tuần hoàn
あくじゅんかん - ÁC TUẦN HOÀN - Vòng luẩn quẩn
じゅんかんきか - TUẦN HOÀN KHÍ KHOA - Khoa tim mạch
たいじ - THAI NHI - Thai nhi
たいきょう - THAI GIÁO - Chăm sóc trong thời kỳ mang thai (giáo dục thai nhi)
たいどう - THAI ĐỘNG - Thai nhi đạp bụng mẹ
つのをためてうしをころす - GIÁC KIỂU NGƯU SÁT - "Lợn lành chữa thành lợn què" (nắn sừng làm chết trâu)
きょうせいする - KIỂU CHÍNH - Niềng răng, chỉnh sửa
しょうもうひん - TIÊU HAO PHẨM - Hàng hóa tiêu hao
しょうもうする - TIÊU HAO - Tiêu hao
しんしんこうじゃく - TÂM THẦN HAO NHƯỢC - Trí não chậm phát triển (suy nhược tinh thần)
まもうしたタイヤ - MA HAO - Lốp xe đã bị mòn
たんぞうぎょう - ĐOÁN TẠO NGHIỆP - Ngành công nghiệp rèn, đúc
かじや - ĐOÁN DÃ ỐC - Lò rèn
せいれんする - TINH LUYỆN - Tinh luyện
たんれんする - ĐOÁN LUYỆN - Rèn luyện
れんきんじゅつ - LUYỆN KIM THUẬT - Thuật luyện kim
はんしょくする - PHIÊN THỰC - Sinh sôi nảy nở
さかなをようしょくする - DƯỠNG THỰC - Nuôi cá
せっしゅする - NHIẾP THỦ - Hấp thụ
せっせい - NHIẾP SINH - Giữ gìn vệ sinh (dưỡng sinh)
しぜんのせつり - TỰ NHIÊN NHIẾP LÝ - Quy luật của tự nhiên
めがこえる - MỤC PHÌ - Am hiểu, sành điệu (có con mắt tinh tường)
こえだめ - PHÌ LƯU - Hầm chứa phân
はたけをこやす - ĐIỀN PHÌ - Bón phân cho cánh đồng
はたけにこやしをまく - ĐIỀN PHÌ TÁN - Bón phân ở ruộng
しっぱいをこやしにする - THẤT BẠI PHÌ - Trưởng thành từ thất bại
かがくひりょう - HÓA HỌC PHÌ LIỆU - Phân bón hóa học
ゴルフにこる - NGƯNG - Say mê golf
かたがこる - KIÊN NGƯNG - Đau mỏi cứng vai
めをこらす - MỤC NGƯNG - Nhìn chằm chằm
くふうをこらす - CÔNG PHU NGƯNG - Dày công tìm tòi
けつえきがぎょうこする - HUYẾT DỊCH NGƯNG CỐ - Máu đông lại
ひまんたい - PHÌ MÃN THỂ - Béo phì
たいりょくがおとろえる - THỂ LỰC SUY - Thể lực sa sút
すいじゃくする - SUY NHƯỢC - Suy nhược
さんぎょうがすいたいする - SẢN NGHIỆP SUY THOÁI - Ngành công nghiệp suy thoái
たんせき - ĐẢM THẠCH - Sỏi mật
だいたんふてきな - ĐẠI ĐẢM BẤT ĐỊCH - Liều lĩnh, táo bạo
らくたん - LẠC ĐẢM - Chán nản
こんたん - HỒN ĐẢM - Ý đồ, âm mưu