れいぎただしい - LỄ NGHI CHÍNH - Lễ phép, lịch sự
ぎょうぎがいい - HÀNH NGHI - Cư xử đúng mực, lễ phép
りちぎなひと - LUẬT NGHI NHÂN - Người trung thực, đáng tin
ちきゅうぎ - ĐỊA CẦU NGHI - Quả địa cầu
ぎしき - NGHI THỨC - Nghi lễ
あんねい - AN NINH - Hòa bình, yên ổn
ていねい - ĐINH NINH - Lịch sự, cẩn thận
あいさつする - AI TẤT - Chào hỏi
じこうのあいさつをのべる - THỜI HẬU AI TẠT THUẬT - Bày tỏ lời thăm hỏi đầu thư
あいさつじょうをしたためる - AI TẠT TRẠNG THÁC - Viết thư thăm hỏi
けんきょなひと - KHIÊM HƯ NHÂN - Người khiêm tốn
けんじょうご - KHIÊM NHƯỢNG NGỮ - Khiêm nhường ngữ (thể khiêm nhường)
けんそんする - KHIÊM TỐN - Khiêm tốn
そんしょくがない - TỐN SẮC - Không kém hơn, không thấp hơn
ふそんなたいど - BẤT TỐN THÁI ĐỘ - Thái độ ngạo mạn
とうたする - ĐÀO THÁI - Loại bỏ
しぜんとうた - TỰ NHIÊN ĐÀO THÁI - Đào thải tự nhiên
ごぶさたしております - VÔ SA THÁI - Đã lâu không gặp
いしゅくする - UÝ SÚC - Hạ mình (co rúm, sợ sệt)
じゅみょう - THỌ MỆNH - Tuổi thọ
へいきんじゅみょう - BÌNH QUÂN THỌ MỆNH - Tuổi thọ trung bình
ちょうじゅ - TRƯỜNG THỌ - Trường thọ
うやうやしい - CUNG - Cung kính
きょうじゅん - CUNG THUẬN - Trung thành, kính phục
きょうがしんねん - CUNG HẠ TÂN NIÊN - Chúc mừng năm mới
けいじ - KHÁNH SỰ - Việc hỷ, điềm lành
けいが - KHÁNH HẠ - Chúc mừng
ちょうじ - ĐIẾU TỪ - Điếu văn
ちょうもん - ĐIẾU VẤN - Đi viếng
けいちょう - KHÁNH ĐIẾU - Hỉ - hiếu (việc mừng và việc tang)
がんたん - NGUYÊN ĐÁN - Ngày đầu năm mới
いったんちゅうしする - NHẤT ĐÁN TRUNG CHỈ - Tạm dừng
だんな - ĐÁN NA - Ông xã, chồng
もうでる - NGHỆ - Đi hành hương
はつもうで - SƠ NGHỆ - Đi lễ chùa ngày đầu năm
さんけい - THAM NGHỆ - Hành hương, đi hành hương
きゅうゆうのふほう - CỮU HỮU PHÓ BÁO - Tin buồn/cáo phó của người bạn cũ
もにふくする - TANG PHỤC - Chịu tang
もふく - TANG PHỤC - Mặc tang phục
もちゅう - TANG TRUNG - Đang có tang
きおくそうしつ - KÝ ỨC TANG THẤT - Chứng mất trí nhớ
そうしつする - TANG THẤT - Làm mất
るいせきあかじ - LŨY TÍCH XÍCH TỰ - Lỗ lũy kế
しょうらいにるいをおよぼす - TƯƠNG LAI LŨY CẬP - Làm ảnh hưởng liên lụy tới tương lai
ぞうへいきょく - TẠO TỆ CỤC - Sở đúc tiền xu
ねんぽう - NIÊN BỔNG - Mức lương hàng năm
げんぽうされる - GIẢM BỔNG - Bị cắt giảm lương
ほうしゅう - BÁO THÙ - Thù lao
おうしゅう - ỨNG THÙ - Đáp trả, hồi đáp
むほうしゅう - VÔ BÁO THÙ - Không thù lao
けんやくする - KIỆM ƯỚC - Tiết kiệm (tiền)
けんやくか - KIỆM ƯỚC GIA - Người tiết kiệm
せいれんけっぱく - THANH LIÊM KHIẾT BẠCH - Sự trong sạch và liêm khiết
れんかな - LIÊM GIÁ - Giá thấp, rẻ
れんばいする - LIÊM MẠI - Bán giảm giá
ちそ - ĐỊA TÔ - Thuế đất đai
そしゃくする - TÔ TÁ - Thuê, mượn sử dụng lãnh thổ của nước khác
さいはいをふる - THẢI PHỐI CHẤN - Chỉ huy, lãnh đạo
ふうさいがあがらない - PHONG THẢI - Ngoại hình không có gì nổi bật
ふか - PHÚ KHÓA - Thuế, đánh thuế
げっぷ - NGUYỆT PHÚ - Trả góp hàng tháng
てんぷ - THIÊN PHÚ - Sự thiên phú
こうきをいっする - HẢO CƠ DẬT - Lỡ mất cơ hội
いつわ - DẬT THOẠI - Giai thoại
いつだつする - DẬT THOÁT - Lệch hướng, đi sai hướng
いっぴん - DẬT PHẨM - Sản phẩm tuyệt vời (hiếm có)
しゅういっさくひん - TÚ DẬT TÁC PHẨM - Tác phẩm xuất sắc
にんちにおもむく - NHIỆM ĐỊA PHÓ - Đến nơi nhận chức
ふにんする - PHÓ NHIỆM - Nhận chức
たんしんふにん - ĐƠN THÂN PHÓ NHIỆM - Một mình đi làm ăn xa
しょうだくする - THỪA NẶC - Chấp nhận, thừa nhận
かんりにつく - QUAN LẠI TỰU - Giữ vị trí quan chức
かいだくをえる - KHOÁI NẶC ĐẮC - Nhận được sự đồng ý
のうり - NĂNG LẠI - Người có năng lực/quyền lực
じゅだくする - THỤNẶC - Đảm nhận
こうてつする - CANH ĐIỆT - Cách chức
なかまをそそのかす - TRUNG GIAN TOA - Xúi giục bạn bè
いいんかいにはかる - ỦY VIÊN HỘI TƯ - Tham khảo ý kiến của ủy ban
もんだいてんをしさする - VẤN ĐỀ ĐIỂM THỊ TOA - Chỉ ra điểm mấu chốt của vấn đề
しもんきかん - TƯ VẤN CƠ QUAN - Cơ quan tư vấn/cố vấn
ちほうにさせんされる - ĐỊA PHƯƠNG TẢ THIÊN - Hạ bậc xuống cấp địa phương
しんちょく - DUỆ BỘ - Tiến triển tình hình.
へんせん - BIẾN THIÊN - Chuyển biến, thăng trầm
さいばんかんをひめんする - TÀI PHÁN QUAN BÃI MIỄN - Bãi nhiệm quan tòa
じしゅくする - TỰ TÚC - Tự kiểm soát
げんしゅくなふんいき - NGHIÊM TÚC PHÂN KHÍ - Bầu không khí trang trọng
こうきしゅくせい - CƯƠNG KỶ TÚC CHÍNH - Kỷ cương phép nước
しゅくしゅくと - TÚC TÚC - Long trọng, nghiêm trang
そち - THỐ TRÍ - Biện pháp, đối sách
せいしゅくにおねがいします - TĨNH TÚC KÝ NGUYỆN - Xin hãy giữ yên lặng
"いかん - DI HÁM - Đáng tiếc"
ひじゅんする - PHÊ CHUẨN - Phê chuẩn, chấp thuận
じゅんきょうじゅ - CHUẨN GIÁO THỤ - Phó giáo sư
"いかんにたえない - DI HÁM KAM - Đáng ân hận"
かん - KHOẢN - chỉ THỊ THIẾU hụt binh SĨ viết thành điều KHOẢN
すうじく - XU TRỤC - Trục, trung tâm
やっかん - ƯỚC KHOẢN - Điều khoản hợp đồng
ちゅうすう - TRUNG XU - Trung tâm
ていかん - ĐỊNH KHOẢN - Điều lệ công ty
らっかん - LẠC KHOẢN - Chữ ký, con dấu của tác giả (trên tranh, thư pháp)
じゅんしゅする - TUÂN THỦ - Tuân thủ
はんぷする - BAN BỐ - Phân phối, phát hành rộng rãi
はんぷかい - BAN BỘ HỘI - Hội phân phối sách báo theo kỳ
けんえつ - KIỂM DUYỆT - Kiểm duyệt
えつらんする - DUYỆT LÃM - Xem (tài liệu, sách báo tại chỗ)
こうえつする - HIỆU DUYỆT - Hiệu đính, kiểm tra và sửa lỗi (bản thảo)
こせきしょうほん - HỘ TỊCH SAO BẢN - Trích lục hộ tịch (bản sao một phần)
しょうやくする - SAO DỊCH - Dịch lược, dịch tóm tắt
こせきとうほん - HỘ TỊCH ĐẰNG BẢN - Bản sao hộ tịch (bản sao đầy đủ)