第21課 食べ放題①

単語 N2 CHAP 6 SECTION 4 単語 N2 CHAP 6 SECTION 5 ① のなんのって   Vô cùng,… 「~のなんのって」は、「言葉でうまく説明できないくらい非常に~だ」という気持ちを表す。 ~のなんのって bày tỏ cảm giác là “vô cùng ~ đến mức không thể giải thích trôi chảy được bằng lời”. 例文: 1.A: どうしたの? 顔、はれてるよ。   B: 虫歯むしばを抜ぬいたら、痛いのなんのって。何も食べられないんだ。   A:Sao vậy? Mặt bạn sưng kìa.         B:Nhổ răng sâu xong thì đau ơi là đau. Tôi chẳng ăn được gì cả. 2.A: あくびばっかりして、寝不足ねぶそく?   B: 隣の部屋の人がテレビでサッカー見ていて、うるさいのなんのって、     全然寝られなかったんだ。   A:Ngáp suốt vậy, thiếu ngủ à?         B:Người phòng bên xem bóng đá bằng TV, ồn kinh khủng luôn,      tôi không ngủ được chút nào. 3.A: 突然とっぜん部長に呼ばれてさ、部長のお嬢じょうさんと見合いしないかって。     びっくりしたのなんのって。   B: で、見合いするの?   A: Tự nhiên bị trưởng phòng gọi lên, rồi ông ấy hỏi tôi có muốn đi xem mắt     với con gái ông ấy không. Tôi ngạc nhiên hết sức!       B: Rồi, cậu có đi xem mắt không? 4.午前中、忙しかったのなんのって、トイレに行くひまもないくらいだった。   Buổi sáng bận không thể tả, đến mức không có cả thời gian đi vệ sinh. 5.A: 昨日のハイキング、思いのほか大変だったね。   B: ほんと、ぶっ続けで5時間歩きっぱなし。疲れたのなんのって、     最後はもう一歩も歩けないっていう感じだったよね。   A:Cuộc đi bộ đường dài hôm qua mệt hơn tưởng tượng nhỉ.        B:Đúng vậy, đi bộ liên tục 5 tiếng. Mệt kinh khủng, cuối cùng cảm giác còn  

Continue reading