































成
THÀNH (Thành công)
失
THẤT (Mất, thất bại)
敗
BẠI (Thất bại)
合
HỢP (Hòa hợp)
功
CÔNG (Thành công)
成功する
せいこうする (Thành công)
失敗する
しっぱいする (Thất bại)
晴
TÌNH (Trời nắng)
無
VÔ (Vô lý)
冷
LÃNH (Lạnh)
理
LÝ (Lý do)
格
CÁCH (Tính cách)
合格する
ごうかくする (Đỗ)
無理をする
むりをする (Gắng sức)
晴れる
はれる (Quang đãng)
冷やす
ひやす (Làm mát)
東
ĐÔNG (Phía đông)
太
THÁI (Mập, béo)
星
TINH (Ngôi sao)
陽
DƯƠNG (Mặt trời)
風
PHONG (Gió)
東
ひがし (Phía đông)
風
かぜ (Gió)
星
ほし (Ngôi sao)
太陽
たいよう (Mặt trời)
北
BẮC (Phía bắc)
西
TÂY (Phía tây)
南
NAM (Phía nam)
夜
DẠ (Buổi tối)
夕
TỊCH (Chiều tối)
西
にし (Phía tây)
北
きた (Phía bắc)
南
みなみ (Phía nam)
今夜
こんや (Tối nay)
夕方
ゆうがた (Chiều tối)
