
























伝
TRUYỀN (Truyền đạt)
逃
ĐÀO (Đào tẩu)
騒
TAO (Ồn ào)
守
THỦ (Bảo vệ)
投
ĐẦU (Đầu tư)
逃げる
にげる (Trốn)
守る
まもる (Giữ, tuân thủ)
投げる
なげる (Ném)
騒ぐ
さわぐ (Làm ồn)
伝える
つたえる (Truyền đạt)
引
DẪN (Kéo)
割
CÁT (Làm vỡ)
規
QUY (Quy tắc)
則
TẮC (Quy tắc)
同
ĐỒNG (Giống)
規則
きそく (Quy tắc)
割引
わりびき (Giảm giá)
席
TỊCH (Chỗ ngồi)
禁
CẤM (Cấm chỉ)
使
SỬ (Sử dụng)
用
DỤNG (Sử dụng)
止
CHỈ (Cấm chỉ)
使
SỬ (Sử dụng)
使用
しよう (Sử dụng)
禁止
きんし (Cấm chỉ)
使用中
しようちゅう (Đang sử dụng)
使用禁止
しようきんし (Cấm sử dụng)
席
せき (Chỗ ngồi)
