第41課・Hán tự bài 41 cơ bản




NGỌC (Đá quý)

HƯNG (Hưng thịnh)

TÌNH (Tình cảm)

TRÂN (Quý, hiếm)

ĐẠI (Bao, túi)

情報

じょうほう (Thông tin)

珍しい

めずらしい (Hiếm)

お年玉

おとしだま (Tiền mừng tuổi)

手袋

てぶくろ (Gang tay)

興味

きょうみ (Hứng thú)

QUẢN (Quản lý)

VIÊN (Con khỉ)

TÔN (Cháu)

HỘI (Tranh)

TỔ (Tổ tiên)

祖母

そぼ (Bà)

まご (Cháu)

そふ (Ông)

さる (Con khỉ)

絵本

えほん (Sách tranh)

管理人

かんりにん (Người quản lý)

ĐỘ (Lần)

NGOA (Giày)

PHÒNG (Căn phòng)

ÔN (Ấm)

暖房

だんぼう (Máy sưởi)

冷房

れいぼう (Máy lạnh)

温度

おんど (Nhiệt độ)

靴下

くつした (Tất)
1 / 29

Hán tự bài 41 cơ bản

1 / 32

2 / 32

3 / 32

4 / 32

5 / 32

6 / 32

情報

7 / 32

珍しい

8 / 32

お年玉

9 / 32

手袋

10 / 32

興味

11 / 32

12 / 32

13 / 32

14 / 32

15 / 32

16 / 32

祖母

17 / 32

18 / 32

19 / 32

20 / 32

絵本

21 / 32

管理人

22 / 32

23 / 32

24 / 32

25 / 32

26 / 32

暖房

27 / 32

冷房

28 / 32

温度

29 / 32

靴下

30 / 32

Nối âm hán thích hợp

31 / 32

Nối âm hán thích hợp

32 / 32

Nối âm hán thích hợp

Your score is

The average score is 0%

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *