N1・第10課

 

PHÀM - Tầm thường

平凡な

へいぼんな - Bình Phàm - Bình thường.

非凡な才能

ひぼんなさいのう - Phi Phàm - Tài năng phi phàm.

凡人

ぼんじん - Phàm Nhân - Người bình thường.

凡例

はんれい - Phàm Lệ - Chú thích, chú giải.

GIÁP - Can thứ nhất

手の甲

てのこう - Thủ Giáp - Mu bàn tay.

甲板

こうはん - Giáp Bản - Boong tàu.

甲高い声

かんだかいこえ - Giáp Cao - Giọng cao vút.

ẤT - Can thứ 2

乙な味

おつなあじ - Ất Vị - Mùi vị lạ.

甲乙つけがたい

こうおつつけがたい - Giáp Ất - Khó phân định, một chín một mười.

乙女

おとめ - Ất Nữ - Thiếu nữ.

HẰNG - Vĩnh hằng

恒例

こうれい - Hằng Lệ - Thường lệ.

恒久

こうきゅう - Hằng Cửu - Vĩnh viễn, vĩnh cửu.

恒星-惑星

こうせい - わくせい - Hằng Tinh - Hoặc Tinh - Ngôi sao - hành tinh.

CHÍ - Tột cùng

目的地に至る

もくてきちにいたる - Mục Địa Chí - Đạt được mục đích.

死に至る病気

しにいたるびょうき - Tử Chí Bệnh - Bệnh tới chết.

考えが至らない

かんがえがいたらない - Khảo Chí - Nảy ra suy nghĩ.

至る所

いたるところ - Chí Sở - Khắp mọi nơi.

至って簡単

いたってかんたん - Chí Giản Đơn - Cực kỳ đơn giản.

大至急来てください

だいしきゅうきてください - Đại Chí Cấp - Hãy đến càng sớm càng tốt.

夏至-冬至

げし - とうじ - Hạ Chí - Đông Chí - Hạ chí - đông chí.

THUẤN - Thoáng qua

星が瞬いている

ほしがまたたいている - Tinh Thuấn - Ngôi sao lấp lánh.

瞬 < 間に時間が経つ

しばたたくまにじかんがたつ - Thuấn Gian - Thời gian trôi qua trong nháy mắt.

一瞬の出来事

いっしゅんのできごと - Nhất Thuấn - Việc có thể làm được trong chốc lát.

瞬間

しゅんかん - Thuấn Gian - Khoảnh khắc.

TUẦN - 10 ngày

上旬

じょうじゅん - Thượng Tuần - Đầu tháng.

中旬

ちゅうじゅん - Trung Tuần - Giữa tháng.

下旬

げじゅん - Hạ Tuần - Cuối tháng.

初旬

しょじゅん - Sơ Tuần - Đầu tháng.

旬の野菜

しゅんのやさい - Tuần Thái - Rau theo mùa.

近頃

ちかごろ - Cận Khoảnh - Gần đây.

子供の頃

こどものころ - Tử Khoảnh - Thời còn trẻ con.

日頃の行い

ひごろのおこない - Nhật Khoảnh Hành - Thói quen.

手頃な値段

てごろなねだん - Thủ Khoảnh Giá - Giá cả phải chăng.

TỪ - Thong thả

徐々に上達する

じょじょにじょうたつする - Từ Từ Thượng Đạt - Tiến bộ dần dần.

徐行運転

じょこううんてん - Từ Hành Vận Chuyển - Lái xe tốc độ chậm.

TẦN - Tần suất

頻繁に

ひんばんに - Tần Phàm - Thường xuyên.

頻度が高い

ひんどがたかい - Tần Độ - Tần suất cao.

頻発する

ひんぱつする - Tần Phát - Thường xuyên.

TRỤC - Đuổi đi

逐一報告する

ちくいちほうこくする - Trục Nhất Báo Cáo - Báo cáo chi tiết.

逐次通訳

ちくじつうやく - Trục Thứ Thông Dịch - Dịch song song, dịch đuổi.

TỀ - Chỉnh tề

一斉

いっせい - Nhất Tề - Đồng loạt, cùng một lúc.

斉唱

せいしょう - Tề Xướng - Hòa âm, đồng ca.

DUY - Duy nhất

唯一

ゆいいつ - Duy Nhất - Duy nhất.

唯物論

ゆいぶつろん - Duy Vật Luận - Thuyết duy vật.

唯々諾々

いいだくだく - Duy Duy Nặc Nặc - Sẵn sàng, sẵn lòng.

SƠ - Sơ lược

疎ましい

うとましい - Sơ - Khó chịu.

疎い

うとい - Sơ - Qua loa, sơ sài.

過疎の村

かそのむら - Quá Sơ Thôn - Ngôi làng dân cư thưa thớt.

疎遠

そえん - Sơ Viễn - Hững hờ, xa rời.

疎外感を持つ

そがいかんをもつ - Sơ Ngoại Cảm - Có cảm giác xa lánh.

THẶNG - Thặng dư

過剰

かじょう - Quá Thặng - Dư thừa, vượt quá.

自信過剰

じじんかじょう - Tự Tín Quá Thặng - Quá tự tin, tự phụ.

人員に余剰が出る

じんいんによじょうがでる - Nhân Viên Dư Thặng - Dư thừa nhân viên.

HOÃN - Trì hoãn

ロープが緩む

ロープがゆるむ - Hoãn - Sợi dây bị lỏng.

気が緩む

きがゆるむ - Khí Hoãn - Cảm thấy thư giãn, nhẹ nhõm.

ベルトを緩める

べるとをゆるめる - Hoãn - Nới lỏng dây đai.

スカートが緩い

すかーとがゆるい - Hoãn - Chiếc váy rộng.

緩やかな

ゆるやかな - Hoãn - Nhẹ nhàng.

規制緩和

きせいかんわ - Quy Chế Hoãn Hòa - Nới lỏng quy chế.

緩慢な動作

かんまんなどうさ - Hoãn Mạn Động Tác - Cử chỉ chậm chạp.

HÀNH - Cân bằng

均衡

きんこう - Quân Hành - Cân bằng.

平衡感覚

へいこうかんかく - Bình Hành Cảm Giác - Cảm giác thăng bằng.

THÙ - Đặc thù

殊に...

ことに - Thù - Đặc biệt là...

殊の外、美しい

ことのほか、うつくしい - Thù Ngoại - Đẹp một cách lạ thường.

特殊な

とくしゅな - Đặc Thù - Đặc biệt/đặc thù.

特殊加工の部品

とくしゅかこうのぶひん - Đặc Thù Gia Công - Linh kiện gia công đặc thù/đặc biệt.

殊熟賞

しゅくんしょう (?) - Thù Thục Thưởng - (Giải thưởng trong Sumo, có thể ghi là "殊勲賞")

THIÊN - Thiên vị

考えは偏っている

かんがえはかたよっている - Thiên - Suy nghĩ lệch lạc.

栄養が偏らないようにする

えいようがかたよらないようにする - Thiên - Đảm bảo không bị thiếu dinh dưỡng.

偏見を持つ

へんけんをもつ - Thiên Kiến - Có thành kiến.

知識偏重

ちしきへんちょう - Tri Thức Thiên Trọng - Coi trọng kiến thức.

偏差値

へんさち - Thiên Sai Trị - Điểm chuẩn.

偏頭痛

へんずつう - Thiên Đầu Thống - Đau nửa đầu.

偏西風

へんせいふう - Thiên Tây Phong - Gió Tây.

NGHI - Tiện nghi

便宜をはかる

べんぎをはかる - Tiện Nghi - Tạo điều kiện thuận lợi.

便宜上

べんぎじょう - Tiện Nghi Thượng - Để thuận tiện thì…

適宜

てきぎ - Thích Nghi - Tùy ý, phù hợp.
1 / 96
 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *