N1・第11課

TỪ - Nhân từ

慈しむ

いつくしむ - Từ - Yêu mến.

慈愛の心

じあいのこころ - Từ Ái Tâm - Lòng nhân ái.

慈悲深い人

じひぶかいひと - Từ Bi Thâm - Người giàu lòng trắc ẩn.

慈善事業

じぜんじぎょう - Từ Thiện Sự Nghiệp - Công việc từ thiện.

MỘ - Hâm mộ

亡き母を慕う

なきははをしたう - Vong Mẫu Mộ - Tưởng nhớ về người mẹ đã mất.

敬慕の念

けいぼのねん - Kính Mộ Niệm - Khâm phục, thán phục.

慕情

ぼじょう - Mộ Tình - Thầm mến, ái mộ.

DUYỆT - Vui

一人悦に入る

ひとりえつにいる - Nhất Nhân Duyệt - Tự hài lòng với bản thân.

喜悦

きえつ - Hỉ Duyệt - Sự vui mừng, hạnh phúc.

满悦

まんえつ - Mãn Duyệt - Hài lòng, mãn nguyện.

DU - Vui vẻ

愉悦

ゆえつ - Du Duyệt - Vui sướng.

AI - Bi ai

哀れな子供

あわれなこども - Ai Nhi - Đứa trẻ đáng thương.

哀れむ

あわれむ - Ai - Thương cảm.

悲哀

ひあい - Bi Ai - Phiền muộn đau thương.

哀悼の意を表する

あいとうのいをひょうする - Ai Điếu - Gửi lời chia buồn.

喜怒哀楽

きどあいらく - Hỉ Nộ Ai Lạc - Hỉ nộ ái ố (vui buồn giận vui).

NỌA - Lười biếng

惰性で働く

だせいではたらく - Nọa Tính - Làm việc theo quán tính/thói quen.

NHÀN - Nghỉ ngơi

閑静な住宅地

かんせいなじゅうたくち - Nhàn Tĩnh - Khu dân cư yên tĩnh.

閑散

かんさん - Nhàn Tản - Vắng khách.

閑古鳥が鳴く

かんこどりがなく - Nhàn Cổ Điểu - Vắng tanh như chùa bà đanh.

農閑期

のうかんき - Nông Nhàn Kỳ - Thời kỳ nông nhàn.

安閑として暮らす

あんかんとしてくらす - An Nhàn - Sống một cách an nhàn.

LỰ - Lưỡng lự

遠慮する

えんりょする - Viễn Lự - Ngại ngùng/ngần ngại.

考慮する

こうりょする - Khảo Lự - Xem xét.

配慮

はいりょ - Phối Lự - Quan tâm, chăm sóc.

熟慮する

じゅくりょする - Thục Lự - Suy nghĩ cân nhắc kỹ.

不慮

ふりょ - Bất Lự - Đột ngột, bất ngờ.

SẦU - Buồn rầu

愁える

うれえる - Sầu - Buồn phiền, tiếc nuối.

郷愁

きょうしゅう - Hương Sầu - Nỗi nhớ nhà/nhớ quê.

哀愁

あいしゅう - Ai Sầu - Sầu muộn, đau thương.

ご愁傷様でございます

ごしゅうしょうさまでございます - Sầu Thương - Xin thành thật chia buồn với bạn.

ƯU - Ưu phiền

憂える

うれえる - Ưu - Lo lắng.

一喜一憂する

いっきいちゆうする - Nhất Hỉ Nhất Ưu - Vui buồn lẫn lộn.

憂慮する

ゆうりょする - Ưu Lự - Lo lắng, quan ngại.

PHẪN - Phẫn nộ

憤る

いきどおる - Phẫn - Phẫn nộ, tức giận.

憤然とした態度

ふんぜんとしたたいど - Phẫn Nhiên - Thái độ cảm phẫn, giận dữ.

KHÁI - Luyến tiếc

感慨にふける

かんがいにふける - Cảm Khái - Đắm chìm trong cảm xúc.

感慨深い

かんがいぶかい - Cảm Khái Thâm - Đầy xúc động.

感慨無量

かんがいむりょう - Cảm Khái Vô Lượng - Cảm xúc tràn đầy.

慨嘆する

がいたんする - Khái Thán - Than thở.

憤慨する

ふんがいする - Phẫn Khái - Phẫn nộ.

THẢM - Bi thảm

惨めな生活

みじめなせいかつ - Thảm - Cuộc sống khổ sở.

悲惨な光景

ひさんなこうけい - Bi Thảm - Thảm cảnh.

大惨事

だいさんじ - Đại Thảm Sự - Thảm họa khủng khiếp.

惨敗する

ざんばいする - Thảm Bại - Thất bại thảm hại.

無惨な最期

むざんなさいご - Vô Thảm - Phút lâm chung thê lương.

惨殺される

ざんさつされる - Thảm Sát - Bị giết hại.

TỊCH - Buồn

寂れた商店街

さびれたしょうてんがい - Tịch - Khu phố mua sắm hoang vắng.

寂しい

さびしい - Tịch - Buồn.

寂を感じる

さびをかんじる - Tịch - Cảm thấy trống vắng.

静寂な森

せいじゃくなもり - Tĩnh Tịch - Khu rừng yên tĩnh.

寂然

せきぜん - Tịch Nhiên - Vắng vẻ, hiu quạnh.

CƯƠNG - Cứng

剛胆な振る舞い

ごうたんなふるまい - Cương Đảm - Hành động dũng cảm.

質実剛健な家風

しつじつごうけんなかふう - Chất Thật Cương Kiện - Gia đình có truyền thống bình dị.

柔よく剛を制す

じゅうよくごうをせいす - Nhu Thắng Cương - Lấy nhu thắng cương, lạt mềm buộc chặt.

CẢM - Dũng cảm

いいことを敢えて言う

いいことをあえていう - Cảm - Dám nói những điều khó nói.

勇敢な

ゆうかんな - Dũng Cảm - Dũng cảm.

果敢

かかん - Quả Cảm - Dũng cảm gan dạ.

敢然と戦う

かんぜんとたたかう - Cảm Nhiên - Chiến đấu anh dũng.

TUẤN - Tuấn tú

俊才

しゅんさい - Tuấn Tài - Tài trí.

俊足

しゅんそく - Tuấn Túc - Nhanh chân.

MẪN - Sáng suốt

機敏に行動する

きびんにこうどうする - Cơ Mẫn - Hành động nhanh nhẹn.

俊敏な

しゅんびんな - Tuấn Mẫn - Thông minh sắc sảo, nhanh nhẹn.

敏捷性

びんしょうせい - Mẫn Tiệp - Nhanh nhẹn, lanh lợi.

敏腕な弁護士

びんわんなべんごし - Mẫn Oản - Luật sư nhạy bén, khéo léo.

敏感な

びんかんな - Mẫn Cảm - Nhạy cảm.

TẤN - Mau lẹ

迅速な行動

じんそくなこうどう - Tấn Túc - Hành động nhanh chóng mau lẹ.

獅子奮迅

ししふんじん - Sư Tử Phấn Tấn - Mạnh mẽ, năng nổ.

HÀO - Lộng lẫy

文豪

ぶんごう - Văn Hào - Nhà văn lỗi lạc.

豪快に笑う

ごうかいにわらう - Hào Khoái - Cười sảng khoái.

富豪

ふごう - Phú Hào - Phú ông, phú hào.

豪華なホテル

ごうかなほてる - Hào Hoa - Khách sạn sang trọng.

豪雨

ごうう - Hào Vũ - Mưa to.

XẢO - Tinh xảo

巧みな演技

たくみなえんぎ - Xảo - Diễn xuất khéo léo.

技巧

ぎこう - Kỹ Xảo - Kỹ xảo.

精巧な

せいこうな - Tinh Xảo - Tinh xảo.

巧妙な手口

こうみょうなてぐち - Xảo Diệu - Thủ thuật mánh khóe tinh vi.
1 / 98

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *