N1・第12課





Túy - Tinh Túy

粋な着こなし

いきなきこなし - TÚY - Ăn mặc bảnh bao, lịch sự.

技術の粋

ぎじゅつのすい - KỸ THUẬT TÚY - Kỹ thuật tinh xảo.

純粋な水

じゅんすいなみず - THUẦN TÚY - Nước tinh khiết.

抜粋する

ぼっすいする - BẠT TÚY - Trích dẫn.

THÔ - Thô Sơ

仕事が粗い

しごとがあらい - SỰ THÔ - Công việc thô sơ.

小説の粗筋

しょうせつのあらすじ - TIỂU THUYẾT THÔ CÂN - Kể lại tóm tắt tiểu thuyết.

粗探しをする

あらさがしをする - THÔ THÁM - Soi mói, bắt lỗi.

粗挽き

あらびき - THÔ VÃN - Băm nhỏ, xay, nghiền.

粗末にする

そまつにする - THÔ MẠT - Lãng phí.

粗悪品

そあくひん - THÔ ÁC PHẨM - Hàng kém chất lượng.

粗品

そしな - THÔ PHẨM - Món quà nhỏ.

粗大ごみ

そだいごみ - THÔ ĐẠI - Rác lớn, rác cồng kềnh.

TRƯỢNG - Bền vững

丈の短いスカート

たけのみじかいすかーと - TRƯỢNG ĐOẢN - Váy váy ngắn.

背丈

せたけ - BỐI TRƯỢNG - Chiều cao cơ thể.

丈夫な靴

じょうぶなくつ - TRƯỢNG PHU - Đôi giày bền.

頑丈な机

がんじょうなつくえ - NGOAN TRƯỢNG - Cái bàn vững chắc.

気丈に振る舞う

きじょうにふるまう - KHÍ TRƯỢNG - Hành động/cử xử cứng rắn.

大丈夫

だいじょうぶ - ĐẠI TRƯỢNG PHU - Không sao.

HOÀI - Hoài niệm

この子は祖母に懐く

このこはそぼになつく - TỔ MẪU HOÀI - Đứa trẻ thân thiết với bà.

飼い犬を懐ける

かいいぬをなつける - TỰ KHUYỂN HOÀI - Thuần phục chú chó.

昔を懐かしむ

むかしをなつかしむ - TÍCH HOÀI - Hoài niệm về ngày xưa ấy.

子供の頃が懐かしい

こどものころがなつかしい - TỬ ĐỒNG HOÀI - Nhớ về tuổi thơ.

懐に手を入れる

ふところにてをいれる - HOÀI - Đút tay vào túi áo.

懐疑心

かいぎしん - HOÀI NGHI TÂM - Nghi ngờ, đa nghi.

懐中時計

かいちゅうどけい - HOÀI TRUNG THỜI KẾ - Đồng hồ quả quýt.

HỐI - Hối tiếc

悔いる

くいる - HỐI - Ăn năn hối hận.

悔やむ

くやむ - HỐI - Hối tiếc.

悔しい

くやしい - HỐI - Đáng tiếc, ân hận.

後悔先に立たず

こうかいさきにたたず - HẬU HỐI - Hối hận muộn màng.

QUÁI - Kỳ dị

警官に怪しまれる

けいかんにあやしまれる - QUÁI - Bị cảnh sát nghi ngờ.

怪しい

あやしい - QUÁI - Khả nghi.

怪談

かいだん - QUÁI ĐÀM - Truyện ma, truyện kinh dị.

怪奇現象

かいきげんしょう - QUÁI KÌ HIỆN TƯỢNG - Hiện tượng lạ.

怪人

かいじん - QUÁI NHÂN - Bóng ma.

怪我をする

けがをする - NGÃ - Bị thương.

VỌNG - Vọng tưởng

妄想にふける

もうそうにふける - VỌNG TƯỞNG - Đắm chìm trong mộng tưởng.

被害妄想を抱く

ひがいもうそうをいだく - BỊ HẠI VỌNG TƯỞNG - Mắc chứng bệnh hoang tưởng.

噂を妄信する

うわさをもうしんする - VỌNG TÍN - Nhẹ dạ cả tin vào tin đồn.

妄言を吐く

もうげんをはく - VỌNG NGÔN - Nói ra những điều bậy bạ thiếu suy nghĩ.

HẬN - Oán hận

恨む

うらむ - HẬN - Căm ghét.

恨みを買う覚えはない

うらみをかうおぼえはない - HẬN - Không nhớ đã gây thù chuốc oán với ai.

恨めしい

うらめしい - HẬN - Căm ghét.

逆恨みする

さかうらみする - NGHỊCH HẬN - Trả đũa.

痛恨の極み

つうこんのきわみ - THỐNG HẬN - Tận cùng của sự tiếc nuối.

悔恨

かいこん - HỐI HẬN - Ân hận.

TIỆN - Ghen tị

羡ましい

うらやましい - TIỆN - Ghen tị.

羡望

せんぼう - TIỆN VỌNG - Đố kỵ, ghen tị.

PHIỀN - Phiền muộn

将来を思い煩う

しょうらいをおもいわずらう - PHIỀN - Phiền muộn về tương lai.

心を煩わす

こころをわずらわす - PHIỀN - Lo lắng thấp thỏm.

煩わしい

わずらわしい - PHIỀN - Phiền phức.

煩雑な手続き

はんざつなてつづき - PHIỀN TẠP - Thủ tục phiền toái.

煩悩を断つ

ぼんのうをたつ - PHIỀN NÃO - Chấm dứt phiền não.

子煩悩な父親

こぼんのうなちちおや - TỬ PHIỀN NÃO - Người cha nuông chiều con.

SUNG - Sung túc

都会に憧れる

とかいにあこがれる - SUNG - Mơ ước được lên thành phố.

憧憬を抱く

どうけいをいだく - SUNG CẢNH - Ấp ủ khát vọng.

BÃO - Chán ngán

飽きる

あきる - BÃO - Chán nản, ngán ngẩm.

飽きっぽい性格

あきっぽいせいかく - BÃO TÍNH - Tính cách thất thường, không kiên định.

この歌は聞き飽きた

このうたはききあきた - BÃO - Đã chán nghe bài hát này.

暇に飽かして漫画を読む

ひまにあかしてまんがをよむ - BÃO - Dành nhiều thời gian rảnh để đọc truyện.

飽食

ほうしょく - BÃO THỰC - Háo ăn, phàm ăn.

飽和状態

ほうわじょうたい - BÃO HÒA - Trạng thái bão hòa.

THÁC - Ảo giác

錯誤

さくご - THÁC NGỘ - Sai lầm, nhầm lẫn.

錯覚

さっかく - THÁC GIÁC - Ảo giác, lầm tưởng.

交錯する

こうさくする - GIAO THÁC - Lẫn lộn.

LIỄU - Rõ ràng

明瞭な発音

めいりょうなはつおん - MINH LIỄU - Phát âm rõ ràng.

違いは一目瞭然

ちがいはいちもくりょうぜん - NHẤT MỤC LIỄU NHIÊN - Lỗi sai hiển nhiên.

KHOAN - Khoang dung

寛容な心

かんようなこころ - KHOAN DUNG - Tấm lòng khoan dung.

寛大な

かんだいな - KHOAN ĐẠI - Phóng khoáng, rộng lượng.

DU - Vĩnh cửu

悠久不変

ゆうきゅうふへん - DU CỬU BẤT BIẾN - Vĩnh cửu bất biến.

悠々と歩く

ゆうゆうとあるく - DU DU - Đi bộ thong dong.

悠然たる態度

ゆうぜんたるたいど - DU NHIÊN - Thái độ điềm tĩnh, thong dong.

悠長に構える

ゆうちょうにかまえる - DU TRƯỜNG - Tỏ ra điềm đạm, từ tốn.

悠々自適な生活

ゆうゆうじてきなせいかつ - DU DU TỰ THÍCH - Cuộc sống tự do tự tại.

XÚ - Xấu xí

醜い

みにくい - XÚ - Xấu xí.

心が醜い人

こころがみにくいひと - XÚ - Người hay cằn nhằn than thở.

醜態をさらす

しゅうたいをさらす - XÚ THÁI - Phơi bày thói xấu.

醜聞

しゅうぶん - XÚ VĂN - Scandal, tiếng xấu.

LỆ -Xinh đẹp

麗しい

うるわしい - LỆ - Xinh đẹp kiều diễm.

華麗

かれい - HOA LỆ - Tráng lệ, lộng lẫy.

容姿端麗

ようしたんれい - DUNG TƯ ĐOAN LỆ - Dung mạo đoan trang.
1 / 98

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *