N1・第13課

CÁN - Cán bộ

木の幹

きのみき - Mộc Cán - Thân cây.

幹線道路

かんせんどうろ - Cán Tuyến Đạo Lộ - Tuyến đường chính.

幹部社員

かんぶしゃいん - Cán Bộ Xã Viên - Cán bộ công nhân viên.

幹事

かんじ - Cán Sự - Tổ chức điều hành.

新幹線

しんかんせん - Tân Cán Tuyến - Tàu siêu tốc.

HÀNH - Cuống thân

植物茎

しょくぶつくき - Thực Vật Hành - Thân, cọng, cuống cây.

地下茎

ちかけい - Địa Hạ Hành - Thân rễ.

菌茎が腫れる

きんけいがはれる - Hành - Sưng lợi. (Ghi chú: Có thể là "歯茎" - nướu răng)

NHA - Mạch nha

木の芽が出る

きのめがでる - Nha - きのめがでる - Nha - Cây nảy mầm.

木木が芽吹く季節

ききがめぶくきせつ - Nha - ききがめぶくきせつ - Nha - Mùa cây cối đâm chồi nảy lộc.

恋が芽生える

こいがめばえる - Nha - こいがめばえる - Nha - Nảy sinh tình cảm.

種が発芽する

たねがはつがする - Phát Nha - たねがはつがする - Phát Nha - Hạt giống nảy mầm.

萌芽

ほうが - Bồng Nha - Manh nha.

MIÊU - Cây con

なえ - Miêu - Cây con, cây giống.

種苗

しゅびょう - Chủng Miêu - Hạt giống và cây giống.

CHI - Cỏ thơm

しば - Chi - Cỏ.

人工芝

じんこうしば - Nhân Công Chi - Cỏ nhân tạo.

芝生

しばふ - Chi Sinh - しばふ - Chi Sinh - Bãi cỏ.

芝居

しばい - Chi Cư - Vở kịch, màn kịch.

MẬU - Um tùm

若葉が青々と茂る

わかばがあおあおとしげる - Mậu - Lá non xum xuê xanh tốt.

雑草が繁茂する

ざっそうがはんもする - Phồn Mậu - Cỏ dại mọc um tùm.

GIAO - Ngoại ô

郊外

こうがい - Giao Ngoại - Ngoại ô.

東京近郊

とうきょうきんこう - Đông Kinh Cận Giao - Ngoại ô Tokyo.

THỤ - Cổ thụ

樹木

じゅもく - Thụ Mộc - Cây cối.

街路樹

がいろじゅ - Nhai Lộ Thụ - Cây bên lề đường.

果樹園

かじゅえん - Quả Thụ Viên - Vườn cây ăn quả.

樹氷

じゅひょう - Thụ Băng - Cây cối phủ băng.

樹立する

じゅりつする - Thụ Lập - Thiết lập.

HOẠCH - Săn bắt

魚を獲る

さかなをえる - Ngư Hoạch - Bắt cá.

獲物

えもの - Hoạch Vật - Con mồi.

捕獲する

ほかくする - Bổ Hoạch - Bắt được.

乱獲を禁止する

らんかくをきんしする - Loạn Hoạch - Cấm săn bắt bừa bãi.

漁獲高

ぎょかくだか - Ngư Hoạch Cao - Sản lượng đánh bắt cá.

獲得する

かくとくする - Hoạch Đắc - Nhận được.

VĨ - Cái đuôi

動物の尾

どうぶつのお - Động Vật Vĩ - Đuôi của động vật.

尾を引く

おをひく - Vĩ - Ảnh hưởng vẫn còn tiếp diễn.

尾根伝いに歩く

おねづたいにあるく - Vĩ - Đi bộ dọc theo sườn núi.

犯人を尾行する

はんにんをびこうする - Vĩ Hành - Theo dõi tên tội phạm.

首尾一貫

しゅびいっかん - Thủ Vĩ Nhất Quán - Nhất quán từ đầu tới cuối.

語尾

ごび - Ngữ Vĩ - Vĩ tố.

HÙNG - Giống đực

雄の犬

おすのいぬ - Hùng Khuyển - Chó đực.

雄しべ

ゆうしべ - Hùng - Nhị hoa.

雄大な富士山の姿

ゆうだいなふじさんのすがた - Hùng Đại - Diện mạo nguy nga tráng lệ của núi Phú Sĩ.

英雄

えいゆう - Anh Hùng - Anh hùng.

雄弁な

ゆうべんな - Hùng Biện - Hùng biện, hùng hồn.

THƯ - Giống cái

雌しべ

めしべ - Thư - Nhụy hoa.

動物の雌雄

どうぶつのしゆう - Thư Hùng - Con đực con cái (động vật).

DIỆT - Bất diệt

文明が滅びる

ぶんめいがほろびる - Diệt - Nền văn minh bị phá hủy.

敵を滅ぼす

てきをほろぼす - Diệt - Tiêu diệt kẻ thù.

人類が滅亡する

じんるいがめつぼうする - Diệt Vong - Loài người diệt vong.

絶滅する

ぜつめつする - Tuyệt Diệt - Tuyệt chủng.

相続の権利が消滅する

そうぞくのけんりがしょうめつする - Tiêu Diệt - Mất quyền thừa kế.

仏滅

ふつめつ - Phật Diệt - Ngày xấu, ngày không may mắn.

信号が点滅する

しんごうがてんめつする - Điểm Diệt - Đèn giao thông nhấp nháy.

支離滅裂

しりめつれつ - Chi Li Diệt Liệt - Rời rạc, lủng củng.

THÚ - Thú vật

けもの - Thú - Con thú.

獣道

けものみち - Thú Đạo - Đường mòn.

猛獣

もうじゅう - Mãnh Thú - Mãnh thú, thú dữ.

獣医

じゅうい - Thú Y - Bác sĩ thú y.

THÚ - Đi săn

獲物を狩る

えものをかる - Hoạch Vật Thủ - Săn bắt con mồi.

ぶどう狩りに行く

ぶどうがりにいく - Thủ - Đi hái nho.

紅葉狩り

もみじがり - Thủ - Ngắm lá đỏ mùa thu.

狩人

かりうど - Thủ Nhân - Thợ săn, người đi săn.

狩猟

しゅりょう - Thủ Liệp - Đi săn, cuộc đi săn.

LIỆP - Săn bắn

猟に出る

りょうにでる - Liệp - Đi săn.

猟犬

りょうけん - Liệp Khuyển - Chó săn.

密猟

みつりょう - Mật Liệp - Săn bắt trái phép.

猟奇的殺人

りょうきてきさつじん - Liệp Kì Sát Nhân - Tên sát nhân kỳ quái.

TRẤT - Tắc nghẽn

窒息死する

ちっそくしする - Trất Tức Tử - Chết ngạt.

窒素

ちっそ - Trất Tố - Ni-tơ.

TỐ - Yếu tố

素材

そざい - Tố Tài - Nguyên liệu.

素質

そしつ - Tố Chất - Tố chất.

必要な要素

ひつようなようそ - Tố - Yếu tố cần thiết.

室素

しつそ - Thất Tố - Ni-tơ.

素性を明かす

すじょうをあかす - Tố Tính - Tiết lộ danh tính.

素顔をさらす

すがおをさらす - Tố Nhan - Để mặt mộc.

素手で触れる

すででふれる - Tố Thủ - Tiếp xúc bằng tay không.

あねったいきこう、ありゅう、あじあ - Á - Châu á - Cận nhiệt đới, học lõm, Châu Á. (Câu chuyện: Hai nước "Trung" (中) quốc có diện tích bằng cả châu "Á")

亜熱帯気候

あねったいきこう - Á Nhiệt Đới - Khí hậu cận nhiệt đới.

亜流

ありゅう - Á Lưu - Bắt chước, học lỏm.

亜細亜

あじあ - Á Tế Á - Châu Á.

DUYÊN - Chất chì

なまり - Duyên - Chì.

鉛色の空

なまりいろのそら - Duyên Sắc - Bầu trời xám xịt.

鉛筆

えんぴつ - Duyên Bút - Bút chì.

亜鉛

あえん - Á Duyên - Kẽm.
1 / 104

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *