





























幹
CÁN - Cán bộ
木の幹
きのみき - Mộc Cán - Thân cây.
幹線道路
かんせんどうろ - Cán Tuyến Đạo Lộ - Tuyến đường chính.
幹部社員
かんぶしゃいん - Cán Bộ Xã Viên - Cán bộ công nhân viên.
幹事
かんじ - Cán Sự - Tổ chức điều hành.
新幹線
しんかんせん - Tân Cán Tuyến - Tàu siêu tốc.
茎
HÀNH - Cuống thân
植物茎
しょくぶつくき - Thực Vật Hành - Thân, cọng, cuống cây.
地下茎
ちかけい - Địa Hạ Hành - Thân rễ.
菌茎が腫れる
きんけいがはれる - Hành - Sưng lợi. (Ghi chú: Có thể là "歯茎" - nướu răng)
芽
NHA - Mạch nha
木の芽が出る
きのめがでる - Nha - きのめがでる - Nha - Cây nảy mầm.
木木が芽吹く季節
ききがめぶくきせつ - Nha - ききがめぶくきせつ - Nha - Mùa cây cối đâm chồi nảy lộc.
恋が芽生える
こいがめばえる - Nha - こいがめばえる - Nha - Nảy sinh tình cảm.
種が発芽する
たねがはつがする - Phát Nha - たねがはつがする - Phát Nha - Hạt giống nảy mầm.
萌芽
ほうが - Bồng Nha - Manh nha.
苗
MIÊU - Cây con
苗
なえ - Miêu - Cây con, cây giống.
種苗
しゅびょう - Chủng Miêu - Hạt giống và cây giống.
芝
CHI - Cỏ thơm
芝
しば - Chi - Cỏ.
人工芝
じんこうしば - Nhân Công Chi - Cỏ nhân tạo.
芝生
しばふ - Chi Sinh - しばふ - Chi Sinh - Bãi cỏ.
芝居
しばい - Chi Cư - Vở kịch, màn kịch.
茂
MẬU - Um tùm
若葉が青々と茂る
わかばがあおあおとしげる - Mậu - Lá non xum xuê xanh tốt.
雑草が繁茂する
ざっそうがはんもする - Phồn Mậu - Cỏ dại mọc um tùm.
郊
GIAO - Ngoại ô
郊外
こうがい - Giao Ngoại - Ngoại ô.
東京近郊
とうきょうきんこう - Đông Kinh Cận Giao - Ngoại ô Tokyo.
樹
THỤ - Cổ thụ
樹木
じゅもく - Thụ Mộc - Cây cối.
街路樹
がいろじゅ - Nhai Lộ Thụ - Cây bên lề đường.
果樹園
かじゅえん - Quả Thụ Viên - Vườn cây ăn quả.
樹氷
じゅひょう - Thụ Băng - Cây cối phủ băng.
樹立する
じゅりつする - Thụ Lập - Thiết lập.
獲
HOẠCH - Săn bắt
魚を獲る
さかなをえる - Ngư Hoạch - Bắt cá.
獲物
えもの - Hoạch Vật - Con mồi.
捕獲する
ほかくする - Bổ Hoạch - Bắt được.
乱獲を禁止する
らんかくをきんしする - Loạn Hoạch - Cấm săn bắt bừa bãi.
漁獲高
ぎょかくだか - Ngư Hoạch Cao - Sản lượng đánh bắt cá.
獲得する
かくとくする - Hoạch Đắc - Nhận được.
尾
VĨ - Cái đuôi
動物の尾
どうぶつのお - Động Vật Vĩ - Đuôi của động vật.
尾を引く
おをひく - Vĩ - Ảnh hưởng vẫn còn tiếp diễn.
尾根伝いに歩く
おねづたいにあるく - Vĩ - Đi bộ dọc theo sườn núi.
犯人を尾行する
はんにんをびこうする - Vĩ Hành - Theo dõi tên tội phạm.
首尾一貫
しゅびいっかん - Thủ Vĩ Nhất Quán - Nhất quán từ đầu tới cuối.
語尾
ごび - Ngữ Vĩ - Vĩ tố.
雄
HÙNG - Giống đực
雄の犬
おすのいぬ - Hùng Khuyển - Chó đực.
雄しべ
ゆうしべ - Hùng - Nhị hoa.
雄大な富士山の姿
ゆうだいなふじさんのすがた - Hùng Đại - Diện mạo nguy nga tráng lệ của núi Phú Sĩ.
英雄
えいゆう - Anh Hùng - Anh hùng.
雄弁な
ゆうべんな - Hùng Biện - Hùng biện, hùng hồn.
雌
THƯ - Giống cái
雌しべ
めしべ - Thư - Nhụy hoa.
動物の雌雄
どうぶつのしゆう - Thư Hùng - Con đực con cái (động vật).
滅
DIỆT - Bất diệt
文明が滅びる
ぶんめいがほろびる - Diệt - Nền văn minh bị phá hủy.
敵を滅ぼす
てきをほろぼす - Diệt - Tiêu diệt kẻ thù.
人類が滅亡する
じんるいがめつぼうする - Diệt Vong - Loài người diệt vong.
絶滅する
ぜつめつする - Tuyệt Diệt - Tuyệt chủng.
相続の権利が消滅する
そうぞくのけんりがしょうめつする - Tiêu Diệt - Mất quyền thừa kế.
仏滅
ふつめつ - Phật Diệt - Ngày xấu, ngày không may mắn.
信号が点滅する
しんごうがてんめつする - Điểm Diệt - Đèn giao thông nhấp nháy.
支離滅裂
しりめつれつ - Chi Li Diệt Liệt - Rời rạc, lủng củng.
獣
THÚ - Thú vật
獣
けもの - Thú - Con thú.
獣道
けものみち - Thú Đạo - Đường mòn.
猛獣
もうじゅう - Mãnh Thú - Mãnh thú, thú dữ.
獣医
じゅうい - Thú Y - Bác sĩ thú y.
狩
THÚ - Đi săn
獲物を狩る
えものをかる - Hoạch Vật Thủ - Săn bắt con mồi.
ぶどう狩りに行く
ぶどうがりにいく - Thủ - Đi hái nho.
紅葉狩り
もみじがり - Thủ - Ngắm lá đỏ mùa thu.
狩人
かりうど - Thủ Nhân - Thợ săn, người đi săn.
狩猟
しゅりょう - Thủ Liệp - Đi săn, cuộc đi săn.
猟
LIỆP - Săn bắn
猟に出る
りょうにでる - Liệp - Đi săn.
猟犬
りょうけん - Liệp Khuyển - Chó săn.
密猟
みつりょう - Mật Liệp - Săn bắt trái phép.
猟奇的殺人
りょうきてきさつじん - Liệp Kì Sát Nhân - Tên sát nhân kỳ quái.
窒
TRẤT - Tắc nghẽn
窒息死する
ちっそくしする - Trất Tức Tử - Chết ngạt.
窒素
ちっそ - Trất Tố - Ni-tơ.
素
TỐ - Yếu tố
素材
そざい - Tố Tài - Nguyên liệu.
素質
そしつ - Tố Chất - Tố chất.
必要な要素
ひつようなようそ - Tố - Yếu tố cần thiết.
室素
しつそ - Thất Tố - Ni-tơ.
素性を明かす
すじょうをあかす - Tố Tính - Tiết lộ danh tính.
素顔をさらす
すがおをさらす - Tố Nhan - Để mặt mộc.
素手で触れる
すででふれる - Tố Thủ - Tiếp xúc bằng tay không.
亜
あねったいきこう、ありゅう、あじあ - Á - Châu á - Cận nhiệt đới, học lõm, Châu Á. (Câu chuyện: Hai nước "Trung" (中) quốc có diện tích bằng cả châu "Á")
亜熱帯気候
あねったいきこう - Á Nhiệt Đới - Khí hậu cận nhiệt đới.
亜流
ありゅう - Á Lưu - Bắt chước, học lỏm.
亜細亜
あじあ - Á Tế Á - Châu Á.
鉛
DUYÊN - Chất chì
鉛
なまり - Duyên - Chì.
鉛色の空
なまりいろのそら - Duyên Sắc - Bầu trời xám xịt.
鉛筆
えんぴつ - Duyên Bút - Bút chì.
亜鉛
あえん - Á Duyên - Kẽm.
