





























硫
LƯU - Lưu Hoàng
硫黄
いおう - LƯU HOÀNG - Lưu huỳnh.
硫酸
りゅうさん - LƯU TOAN - A-xít sulfuric.
硫安
りゅうあん - LƯU AN - Phân đạm.
酸っぱい
すっぱい - TOAN - Chua.
酸
TOAN - Chua
口酸っぱく注意する
くちすっぱくちゅういする - TOAN - Nhiều lần nhắc nhở chú ý.
酸味
さんみ - TOAN VỊ - Vị chua.
酸素
さんそ - TOAN TỐ - Oxy.
炭酸飲料
たんさんいんりょう - THÁN TOAN - Đồ uống có ga.
磁
TỪ - Nam châm
磁石
じしゃく - TỪ THẠCH - Nam châm.
磁気力ード
じきかーど - TỪ KHÍ - Thẻ từ.
電磁波
でんじは - ĐIỆN TỪ BA - Sóng điện từ.
晶
TINH - Kết tinh
雪の結晶
ゆきのけっしょう - TUYẾT KẾT TINH - Bông tuyết.
努力の結晶
どりょくのけっしょう - NỖ LỰC KẾT TINH - Kết tinh của sự nỗ lực.
水晶
すいしょう - THUỶ TINH - Quả cầu pha lê.
亀
Quy - Con rùa
潮
TRIỀU - Triều phong
潮が満ちる
しおがみちる - TRIỀU MÃN - Thuỷ triều lên.
潮風
しおかぜ - TRIỀU PHONG - Gió biển.
満潮 → 干潮
まんちょう → かんちょう - MÃN TRIỀU → CAN TRIỀU - Thuỷ triều lên - thuỷ triều xuống.
最高潮
さいこうちょう - TỐI CAO TRIỀU - Cao trào.
紅潮
こうちょう - HỒNG TRIỀU - Đỏ mặt.
浦
PHỐ - Bờ biển
浦に広まる
うらにひろまる - TÂN TÂN PHỐ PHỐ - Mở rộng ở khắp mọi nơi mọi chỗ.
浦波
うらなみ - PHỐ BA - Sóng biển gần bờ.
海浦
うみのうら - HẢI PHỐ - Bờ biển.
沿
DUYÊN - Men theo
川に沿う
かわにそう - XUYÊN DUYÊN - Men theo con sông.
会社の方針に沿う
かいしゃのほうしんにそう - HỘI XÃ PHƯƠNG CHÂM DUYÊN - Tuân theo phương châm của công ty.
沿岸
えんがん - DUYÊN NGẠN - Bãi biển.
電車の沿線
でんしゃのえんせん - ĐIỆN XA DUYÊN TUYẾN - Dọc tuyến đường tàu.
沿革
えんかく - DUYÊN CÁCH - Lịch sử.
溝
CÂU - Rãnh, cống
溝を掘る
みぞをほる - CÂU QUẬT - Đào rãnh, đào mương.
溝
みぞ - CÂU - Rãnh.
排水溝
はいすいこう - BÀI THUỶ CÂU - Cống thải.
海溝
かいこう - HẢI CÂU - Rãnh đại dương.
漂
PHIÊU - Trôi nổi
海面に漂う小舟
かいめんにただようこぶね - HẢI DIỆN PHIÊU TIỂU CHU - Con thuyền nhỏ trôi nổi trên mặt biển.
穏やかな雰囲気が漂う
おだやかなふんいきがただよう - ỔN PHẦN KHÍ PHIÊU - Toả ra, tràn ngập bầu không khí hòa nhã.
漂着する
ひょうちゃくする - PHIÊU TRƯỚC - Dạt vào.
漂流船
ひょうりゅうせん - PHIÊU LƯU THUYỀN - Con thuyền trôi dạt.
シャツを漂白する
しゃつをひょうはくする - PHIÊU BẠCH - Tẩy trắng áo sơ mi.
没
MỘT - Lặn, chết đuối
太陽が没する
たいようがぼっする - THÁI DƯƠNG MỘT - Mặt trời lặn.
沈没する
ちんぼつする - TRẦM MỘT - Chết đuối.
没落する
ぼっらくする - MỘT LẠC - Suy tàn sụp đổ.
没収される
ぼっしゅうされる - MỘT THU - Bị tịch thu.
研究に没頭する
けんきゅうにぼっとうする - NGHIÊN CỨU MỘT ĐẦU - Đắm chìm vào nghiên cứu.
濁
TRỌC - Đục, nước lũ
水が濁る
みずがにごる - THUỶ TRỌC - Nước sông đục.
お茶を濁す
おちゃをにごす - TRÀ TRỌC - Đánh trống lảng.
立つ鳥跡を濁さず
たつとりあとをにごさず - LẬP ĐIỂU TÍCH TRỌC - Giống như chim, đi không để lại dấu vết. (không để lại tiếng xấu)
濁流にのまれる
だくりゅうにのまれる - TRỌC LƯU - Bị cuốn trôi trong nước lũ.
濁音
だくおん - TRỌC ÂM - Âm đục.
澄
TRỪNG - Trong lành
水が澄む
みずがすむ - THUỶ TRỪNG - Nước trong sạch.
澄んだ空気
すんだくうき - TRỪNG KHÔNG KHÍ - Không khí trong lành.
耳を澄まして聞く
みみをすましてきく - NHĨ TRỪNG VĂN - Lắng tai nghe.
清澄な空気
せいちょうなくうき - THANH TRỪNG KHÔNG KHÍ - Không khí trong lành.
霧
VỤ - sương mù
霧が濃い
きりがこい - VỤ NÔNG - Sương mù dày đặc.
霧雨が降る
きりあめがふる - VỤ VŨ - Trời đổ mưa phùn.
濃霧注意報
のうむちゅういほう - NÔNG VỤ CHÚ Ý BÁO - Cảnh báo sương mù dày đặc.
霧吹き
きりふき - VỤ XUY - Bình phun sương.
雲散霧消する
うんさんむしょうする - VÂN TẢN VỤ TIÊU - Tan thành mây khói.
霜
SƯƠNG - sương
霜が降りる
しもがおりる - SƯƠNG GIÁNG - Sương rơi.
霜柱が立つ
しもばしらがたつ - SƯƠNG TRỤ - Sương giá phủ trên mặt đất.
霜焼け
しもやけ - SƯƠNG THIÊU - Bị cước ở chân và tay.
霜害
そうがい - SƯƠNG HẠI - Thiệt hại do sương giá.
露
LỘ - sương
露
つゆ - LỘ - Sương.
悪事を暴露する
あくじをばくろする - ÁC SỰ BỘC LỘ - Vạch trần tội ác.
露骨な
ろこつな - LỘ CỐT - Thẳng thắn.
結婚披露宴
けっこんひろうえん - KẾT HÔN BÌ LỘ YẾN - Tiệc cưới.
曇
ĐÀM - U ám
空が曇る
そらがくもる - KHÔNG ĐÀM - Bầu trời u ám.
ガラスが曇る
がらすがくもる - ĐÀM - Kính mờ hơi nước.
晴れ時々曇り
はれときどきくもり - TÌNH THỜI THỜI ĐÀM - Trời nắng thì thoảng có mây.
不安で顔が曇る
ふあんでかおがくもる - BẤT AN NHAN ĐÀM - Khuôn mặt đầy vẻ bất an lo lắng.
曇天
どんてん - ĐÀM THIÊN - Tiết trời u ám.
虹
HỒNG - Cầu vồng
虹
にじ - HỒNG - Cầu vồng.
圏
QUYỂN - Khu vực
首都圏
しゅとけん - THỦ ĐÔ QUYỂN - Vùng lân cận thủ đô.
優勝圏内に入る
ゆうしょうけんないにはいる - ƯU THẮNG QUYỂN NỘI - Vào trong phạm vi chiến thắng.
大気圏
たいきけん - ĐẠI KHÍ QUYỂN - Bầu khí quyển.
圏外
けんがい - QUYỂN NGOẠI - Ngoại tuyến, ngoài vùng phủ sóng.
緯
VĨ - Vĩ độ
経緯
けいい - KINH VĨ - Nguồn cơn đầu đuôi.
緯度-経度
いど - けいど - VĨ ĐỘ - KINH ĐỘ - Vĩ độ - kinh độ.
北緯-南緯
ほくい - なんい - BẮC VĨ - NAM VĨ - Vĩ tuyến Bắc - vĩ tuyến Nam.
