N1・第15課




Điệp - Con bướm

蝶々を捕まる

ちょうちょうをつかまる - Điệp Bổ - Bắt bướm

胡蝶蘭

こちょうらん - Hồ Điệp Lan - Hoa lan hồ điệp

蝶ネクタイ

ちょうねくたい - Điệp - Nơ cổ

Văn - Con muỗi

蚊に刺される

かにさされる - Văn Thích - Bị muỗi đốt

Phong - Con ong

蜂に刺される

はちにさされる - Phong Thích - Bị ong đốt

Mật - Mật ong

蜜蜂

みつばち - Mật Phong - Ong mật

蜜月時代

みつげつじだい - Mật Nguyệt Thời Đại - Thời đại gắn bó mật thiết (thời kỳ trăng mật)

蜜蜂

みつばち - Mật Phong - Ong mật

Huỳnh - Đom đóm

ほたる - Huỳnh - Đom đóm

蛍光灯

けいこうとう - Huỳnh Quang Đăng - Đèn huỳnh quang

蛍光ペン

けいこうペン - Huỳnh Quang - Bút dạ quang

Quy - Con rùa

亀の産卵

かめのさんらん - Quy Sản Noãn - Sự đẻ trứng của rùa

海亀

うみがめ - Hải Quy - Rùa biển

亀裂

きれつ - Quy Liệt - Vết rạn nứt

Xà - Con rắn

毒蛇にかまれる

どくへびにかまれる - Độc Xà - Bị rắn độc cắn

水道の蛇口をひねる

すいどうのじゃぐちをひねる - Thủy Đạo Xà Khẩu - Vặn vòi nước

長蛇の列

ちょうだのれつ - Trường Xà Liệt - Xếp hàng dài như rắn

蛇行運転

だこううんてん - Xà Hành Vận Chuyển - Lái xe lạng lách đánh võng.

蛇足

だそく - Xà Túc - Vật thừa (vẽ rắn thêm chân)

蛇の道は蛇

じゃのみちはへび - Xà Đạo Xà - Đồng bọn thường hiểu rõ thủ đoạn của nhau.

Nhị - Thức ăn cho động vật

魚の餌

さかなのえさ - Ngư Nhị - Mồi cho cá

ライオンの餌食になる

らいおんのえじきになる - Sư Tử Nhị Thực - Trở thành mồi cho sư tử

好餌につられる

こうじにつられる - Hảo Nhị - Bị dụ dỗ, bị bắt làm con mồi

Tước - Chim sẻ

すずめ - Tước - Chim sẻ

孔雀

くじゃく - Khổng Tước - Con công

雀の淚

すずめのなみだ - Tước Lệ - Ít ỏi, bèo bọt (nước mắt chim sẻ)

Cưu - Con tu hú

鳩に餌をやる

はとにはえさをやる - Cưu Nhĩ - Cho bồ câu ăn

鳩時計

はとどけい - Cưu Thời Kế - Đồng hồ cúc cu

伝書鳩

でんしょばと - Truyền Thư Cưu - Bồ câu đưa thư

鳩舎

きゅうしゃ - Cưu Xá - Chuồng chim bồ câu

Áp - Con vịt

かも - Áp - Con vịt

鴨鍋

かもなべ - Áp Oa - Lẩu vịt

詐欺師の鴨になる

さぎしのかもになる - Trá Kỳ Sư Áp - Trở thành nạn nhân nhẹ dạ cả tin của bọn lừa đảo

Ô - Con quạ

烏がごみをあさる

からすがごみをあさる - Ô - Quạ bới rác.

烏合の衆

うごうのしゅう - Ô Hợp Chi Chúng - Đám đông vô tổ chức

Hạc - Con hạc

鶴は千年、亀は万年

つるはせんねん、かめはまんねん - Hạc Thiên Niên, Quy Vạn Niên - Câu chúc "sống lâu trăm tuổi"

千羽鶴を折る

せんばづるをおる - Thiên Vũ Hạc - Gấp 1 nghìn con hạc giấy

Kê - Con gà

早朝に鶏が鳴く

そうちょうににわとりがなく - Tảo Triều Kê Minh - Gà gáy buổi sáng sớm

鶏卵

けいらん - Kê Noãn - Trứng gà

養鶏場

ようけいじょう - Dưỡng Kê Trường - Trang trại nuôi gà

闘鶏

とうけい - Đấu Kê - Gà chọi

Dực - Cánh

つばさ - Dực - Cánh

航空機の尾翼

こうくうきのびょく - Hàng Không Cơ Vĩ Dực - Cánh máy bay

右翼手

うょくて - Hữu Dực Thủ - Cánh tay phải

Nha - Răng

ライオンの牙

らいおんのきば - Sư Tử Nha - Răng nanh của con sư tử

象牙細工

ぞうげざいく - Tượng Nha Tế Công - Nghệ thuật khắc ngà voi

敵の牙城にせまる

てきのがじょうにせまる - Địch Nha Thành - Tiến gần tới thành lũy của kẻ thù

歯牙にもかけない

しがにもかけない - Xỉ Nha - Không thành vấn đề

毒牙

どくが - Độc Nha - Răng nanh có độc

Viên - Con khỉ

Viên - Con khỉ

さる - Viên - Con khỉ

猿も木から落ちる

さるもきからおちる - Viên Mộc - "Nhân vô thập toàn" - ai cũng có lúc mắc sai lầm

類人猿

るいじんえん - Loại Nhân Viên - Vượn người

AさんとBさんは犬猿の仲

AさんとBさんはけんえんのなか - Khuyển Viên Trung - Anh A và B như chó với mèo

Lang - Con sói

おおかみ - Lang - Chó sói

一匹狼

いっぴきおおかみ - Nhất Thất Lang - Đơn độc một mình

狼狽する

いっぴきおおかみ - Nhất Thất Lang - Đơn độc một mình

狼狽する

ろうばいする - Lang Bại - Lạc lối hoảng loạn

Trư - Lợn rừng

いのしし - Trư - Lợn rừng

若さにまかせて猪突猛進する

わかさにまかせてちょとつもうしんする - Nhược Tuế Trư Đột Mãnh Tiến - Liều lĩnh xông pha hết sức trẻ

お猪口

おちょこ - Trư Khẩu - Chén rượu nhỏ

猪首の男

いのししくびのおとこ - Trư Thủ - Người đàn ông cứng đầu

Hùng - Con gấu

熊が出没する

くまがしゅつぼつする - Hùng Xuất Một - Con gấu xuất hiện

熊手で落ち葉を集める

くまででおちばをあつめる - Hùng Thủ - Gom lá rơi bằng cái cào
1 / 84

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *