ちょうちょうをつかまる - Điệp Bổ - Bắt bướm
こちょうらん - Hồ Điệp Lan - Hoa lan hồ điệp
かにさされる - Văn Thích - Bị muỗi đốt
はちにさされる - Phong Thích - Bị ong đốt
みつばち - Mật Phong - Ong mật
みつげつじだい - Mật Nguyệt Thời Đại - Thời đại gắn bó mật thiết (thời kỳ trăng mật)
みつばち - Mật Phong - Ong mật
けいこうとう - Huỳnh Quang Đăng - Đèn huỳnh quang
けいこうペン - Huỳnh Quang - Bút dạ quang
かめのさんらん - Quy Sản Noãn - Sự đẻ trứng của rùa
うみがめ - Hải Quy - Rùa biển
きれつ - Quy Liệt - Vết rạn nứt
どくへびにかまれる - Độc Xà - Bị rắn độc cắn
すいどうのじゃぐちをひねる - Thủy Đạo Xà Khẩu - Vặn vòi nước
ちょうだのれつ - Trường Xà Liệt - Xếp hàng dài như rắn
だこううんてん - Xà Hành Vận Chuyển - Lái xe lạng lách đánh võng.
だそく - Xà Túc - Vật thừa (vẽ rắn thêm chân)
じゃのみちはへび - Xà Đạo Xà - Đồng bọn thường hiểu rõ thủ đoạn của nhau.
Nhị - Thức ăn cho động vật
さかなのえさ - Ngư Nhị - Mồi cho cá
らいおんのえじきになる - Sư Tử Nhị Thực - Trở thành mồi cho sư tử
こうじにつられる - Hảo Nhị - Bị dụ dỗ, bị bắt làm con mồi
くじゃく - Khổng Tước - Con công
すずめのなみだ - Tước Lệ - Ít ỏi, bèo bọt (nước mắt chim sẻ)
はとにはえさをやる - Cưu Nhĩ - Cho bồ câu ăn
はとどけい - Cưu Thời Kế - Đồng hồ cúc cu
でんしょばと - Truyền Thư Cưu - Bồ câu đưa thư
きゅうしゃ - Cưu Xá - Chuồng chim bồ câu
さぎしのかもになる - Trá Kỳ Sư Áp - Trở thành nạn nhân nhẹ dạ cả tin của bọn lừa đảo
からすがごみをあさる - Ô - Quạ bới rác.
うごうのしゅう - Ô Hợp Chi Chúng - Đám đông vô tổ chức
つるはせんねん、かめはまんねん - Hạc Thiên Niên, Quy Vạn Niên - Câu chúc "sống lâu trăm tuổi"
せんばづるをおる - Thiên Vũ Hạc - Gấp 1 nghìn con hạc giấy
そうちょうににわとりがなく - Tảo Triều Kê Minh - Gà gáy buổi sáng sớm
けいらん - Kê Noãn - Trứng gà
ようけいじょう - Dưỡng Kê Trường - Trang trại nuôi gà
こうくうきのびょく - Hàng Không Cơ Vĩ Dực - Cánh máy bay
うょくて - Hữu Dực Thủ - Cánh tay phải
らいおんのきば - Sư Tử Nha - Răng nanh của con sư tử
ぞうげざいく - Tượng Nha Tế Công - Nghệ thuật khắc ngà voi
てきのがじょうにせまる - Địch Nha Thành - Tiến gần tới thành lũy của kẻ thù
しがにもかけない - Xỉ Nha - Không thành vấn đề
どくが - Độc Nha - Răng nanh có độc
さるもきからおちる - Viên Mộc - "Nhân vô thập toàn" - ai cũng có lúc mắc sai lầm
るいじんえん - Loại Nhân Viên - Vượn người
AさんとBさんはけんえんのなか - Khuyển Viên Trung - Anh A và B như chó với mèo
いっぴきおおかみ - Nhất Thất Lang - Đơn độc một mình
いっぴきおおかみ - Nhất Thất Lang - Đơn độc một mình
ろうばいする - Lang Bại - Lạc lối hoảng loạn
わかさにまかせてちょとつもうしんする - Nhược Tuế Trư Đột Mãnh Tiến - Liều lĩnh xông pha hết sức trẻ
おちょこ - Trư Khẩu - Chén rượu nhỏ
いのししくびのおとこ - Trư Thủ - Người đàn ông cứng đầu
くまがしゅつぼつする - Hùng Xuất Một - Con gấu xuất hiện
くまででおちばをあつめる - Hùng Thủ - Gom lá rơi bằng cái cào