






























虎
Hổ - Con hổ
虎
とら - Hổ - Con hổ.
虎の威を借りる狐
とらのいをかりるきつね - Hổ Uy Tá Hồ - Cáo mượn oai hùm.
虎口を脱する
ここくをだっする - Hổ Khẩu Thoát - Thoát khỏi nơi nguy hiểm.
虎視眈眈
こしたんたん - Hổ Thị Đam Đam - Cái nhìn thèm muốn.
鯨
Kình - Cá voi
鯨が潮を吹く
くじらがしおをふく - Kình Triều Xuy - Cá voi phun nước.
捕鯨
ほげい - Bổ Kình - Săn bắt cá voi.
竜
Long -Rồng
竜巻
たつまき - Long Quyển - Lốc xoáy.
竜が天に昇る
りゅうがてんにのぼる - Long Thiên Thăng - Con rồng bay lên trời.
恐竜
きょうりゅう - Khủng Long - Khủng long.
竜頭蛇尾に終わる
りゅうとうびおわる - Long Đầu Xà Vĩ - Kết thúc một cách không hoàn chỉnh "đầu voi đuôi chuột".
龍
Long - Rồng
龍
りゅう - Long - Rồng.
龍神
りゅうじん - Long Thần - Rồng thần.
繭
Kiển (Kiện) - Kén tằm
繭から生糸をとる
まゆからきいとをとる - Kiển Sinh Ti - Lấy sợi tơ từ kén tằm.
繭糸
けんし - Kiển Ti - Sợi tơ, tơ nhân tạo.
蚕
Tàm - Con tằm
蚕
かいこ - Tàm - Con tằm.
養蚕業
ようさんぎょう - Dưỡng Tàm Nghiệp - Nghề nuôi tằm.
蚕糸
さんし - Tàm Ti - Sợi tơ tằm.
桑
Tang - Cây dâu
桑の葉
くわのは - Tang Diệp - Lá cây dâu.
桑畑
くわばたけ - Tang Điền - Cánh đồng dâu.
桑園
そうえん - Tang Viên - Vườn dâu.
柳
Liễu - Cây liễu
柳の枝がしなる
やなぎのえだがしなる - Liễu Chi - Cành liễu rủ xuống.
川柳を読む
せんりゅうをよむ - Xuyên Liễu - Ngâm thơ senryuu.
峰
Phong - Đỉnh núi
富士山の峰
ふじさんのみね - Phú Sĩ Sơn Phong - Đỉnh núi Phú Sĩ.
包丁の峰
ほうちょうのみね - Bao Đinh Phong - Lưng dao.
最高峰
さいこうほう - Tối Cao Phong - Đỉnh cao nhất.
岳
Nhạc - Nhạc phụ
山岳部
さんがくぶ - Sơn Nhạc Bộ - Vùng đồi núi.
岳父
がくふ - Nhạc Phụ - Bố chồng/bố vợ.
峠
Đèo - Con đèo
峠を越す
とうげをこす - Đèo Việt - Vượt qua đèo.
漠
Mạc - Sa mạc
砂漠
さばく - Sa Mạc - Sa mạc.
広漠
こうばく - Quảng Mạc - Rộng lớn, mênh mông.
漠然
ばくぜん - Mạc Nhiên - Mơ hồ.
堤
Đê - Con đê
堤防沿いを散策する
ていぼうぞいをさんさくする - Đê Phòng Di Tán Sách - Đi bộ dọc con đê
防波堤
ぼうはてい - Phòng Ba Đê - Đê chắn sóng
隆
Long - Long thịnh
地面が隆起する
じめんがりゅうきする - Địa Diện Long Khởi - Mặt đất bị lở lên
隆盛
りゅうせい - Long Thịnh - Thịnh vượng, hưng thịnh
峡
Hạp - Khe núi
峡谷
きょうこく - Hạp Cốc - Vực sâu
海峡
かいきょう - Hải Hạp - Eo biển
岬
Giáp - Mũi đất
岬の灯台
みさきのとうだい - Giáp Đăng Đài - Đèn hải đăng ở mũi đất
溪
Khê - Khe suối
溪流
けいりゅう - Khê Lưu - Suối
溪谷
けいこく - Khê Cốc - Khe suối
渦
QUA - Dòng xoáy
渦巻く
うずまく - QUA Quyển - Dòng xoáy
渦中
かちゅう - QUA Trung - Giữa vòng xoáy
潤
Nhuận - Tươi tốt
田畑が潤う
たはたがうるおう - Điền Điền Nhuận - Cánh đồng tươi tốt
財政が潤う
ざいせいがうるおう - Tài Chính Nhuận - Tài chính dồi dào
喉を潤す
のどをうるおす - Hầu Nhuận - Giải khát
涙で潤んだ目
なみだでうるんだめ - Lệ Nhuận Mục - Đôi mắt đẫm nước mắt
豊潤な土地
ほうじゅんなとち - Phong Nhuận Thổ Địa - Đất đai dồi dào, phong phú
利潤を追求する
りじゅんをついきゅうする - Lợi Nhuận Đuổi Cầu - Tìm kiếm lợi nhuận
潤沢な資金
じゅんたくなしきん - Nhuận Trạch Tư Kim - Tiền vốn dồi dào
郡
ぐん - Quận - Nhà của cậu ở quận 13 à?
