N1・第16課

Hổ - Con hổ

とら - Hổ - Con hổ.

虎の威を借りる狐

とらのいをかりるきつね - Hổ Uy Tá Hồ - Cáo mượn oai hùm.

虎口を脱する

ここくをだっする - Hổ Khẩu Thoát - Thoát khỏi nơi nguy hiểm.

虎視眈眈

こしたんたん - Hổ Thị Đam Đam - Cái nhìn thèm muốn.

Kình - Cá voi

鯨が潮を吹く

くじらがしおをふく - Kình Triều Xuy - Cá voi phun nước.

捕鯨

ほげい - Bổ Kình - Săn bắt cá voi.

Long -Rồng

竜巻

たつまき - Long Quyển - Lốc xoáy.

竜が天に昇る

りゅうがてんにのぼる - Long Thiên Thăng - Con rồng bay lên trời.

恐竜

きょうりゅう - Khủng Long - Khủng long.

竜頭蛇尾に終わる

りゅうとうびおわる - Long Đầu Xà Vĩ - Kết thúc một cách không hoàn chỉnh "đầu voi đuôi chuột".

Long - Rồng

りゅう - Long - Rồng.

龍神

りゅうじん - Long Thần - Rồng thần.

Kiển (Kiện) - Kén tằm

繭から生糸をとる

まゆからきいとをとる - Kiển Sinh Ti - Lấy sợi tơ từ kén tằm.

繭糸

けんし - Kiển Ti - Sợi tơ, tơ nhân tạo.

Tàm - Con tằm

かいこ - Tàm - Con tằm.

養蚕業

ようさんぎょう - Dưỡng Tàm Nghiệp - Nghề nuôi tằm.

蚕糸

さんし - Tàm Ti - Sợi tơ tằm.

Tang - Cây dâu

桑の葉

くわのは - Tang Diệp - Lá cây dâu.

桑畑

くわばたけ - Tang Điền - Cánh đồng dâu.

桑園

そうえん - Tang Viên - Vườn dâu.

Liễu - Cây liễu

柳の枝がしなる

やなぎのえだがしなる - Liễu Chi - Cành liễu rủ xuống.

川柳を読む

せんりゅうをよむ - Xuyên Liễu - Ngâm thơ senryuu.

Phong - Đỉnh núi

富士山の峰

ふじさんのみね - Phú Sĩ Sơn Phong - Đỉnh núi Phú Sĩ.

包丁の峰

ほうちょうのみね - Bao Đinh Phong - Lưng dao.

最高峰

さいこうほう - Tối Cao Phong - Đỉnh cao nhất.

Nhạc - Nhạc phụ

山岳部

さんがくぶ - Sơn Nhạc Bộ - Vùng đồi núi.

岳父

がくふ - Nhạc Phụ - Bố chồng/bố vợ.

Đèo - Con đèo

峠を越す

とうげをこす - Đèo Việt - Vượt qua đèo.

Mạc - Sa mạc

砂漠

さばく - Sa Mạc - Sa mạc.

広漠

こうばく - Quảng Mạc - Rộng lớn, mênh mông.

漠然

ばくぜん - Mạc Nhiên - Mơ hồ.

Đê - Con đê

堤防沿いを散策する

ていぼうぞいをさんさくする - Đê Phòng Di Tán Sách - Đi bộ dọc con đê

防波堤

ぼうはてい - Phòng Ba Đê - Đê chắn sóng

Long - Long thịnh

地面が隆起する

じめんがりゅうきする - Địa Diện Long Khởi - Mặt đất bị lở lên

隆盛

りゅうせい - Long Thịnh - Thịnh vượng, hưng thịnh

Hạp - Khe núi

峡谷

きょうこく - Hạp Cốc - Vực sâu

海峡

かいきょう - Hải Hạp - Eo biển

Giáp - Mũi đất

岬の灯台

みさきのとうだい - Giáp Đăng Đài - Đèn hải đăng ở mũi đất

Khê - Khe suối

溪流

けいりゅう - Khê Lưu - Suối

溪谷

けいこく - Khê Cốc - Khe suối

QUA - Dòng xoáy

渦巻く

うずまく - QUA Quyển - Dòng xoáy

渦中

かちゅう - QUA Trung - Giữa vòng xoáy

Nhuận - Tươi tốt

田畑が潤う

たはたがうるおう - Điền Điền Nhuận - Cánh đồng tươi tốt

財政が潤う

ざいせいがうるおう - Tài Chính Nhuận - Tài chính dồi dào

喉を潤す

のどをうるおす - Hầu Nhuận - Giải khát

涙で潤んだ目

なみだでうるんだめ - Lệ Nhuận Mục - Đôi mắt đẫm nước mắt

豊潤な土地

ほうじゅんなとち - Phong Nhuận Thổ Địa - Đất đai dồi dào, phong phú

利潤を追求する

りじゅんをついきゅうする - Lợi Nhuận Đuổi Cầu - Tìm kiếm lợi nhuận

潤沢な資金

じゅんたくなしきん - Nhuận Trạch Tư Kim - Tiền vốn dồi dào

ぐん - Quận - Nhà của cậu ở quận 13 à?
1 / 69

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *