






























汽
Khí - Hơi nước
汽車
きしゃ - Khí Xa - Tàu hỏa
汽笛を鳴らす
きてきをならす - Khí Địch Minh - Thổi còi
舶
Bạc - Tàu thuyền
船舶
せんぱく - Thuyền Bạc - Tàu bè
舶来の品
はくらいのしな - Bạc Lai Phẩm - Hàng nhập khẩu
搬
Ban - Vận chuyển
運搬する
うんぱんする - Vận Ban - Vận chuyển
搬入する
はんにゅうする - Ban Nhập - Đưa vào
搬出する
はんしゅつする - Ban Xuất - Đưa đi, mang đi
巡
Tuần - Tuần tra
巡る
めぐる - Tuần - Đi dạo quanh
運命の人に巡り合う
うんめいのひとにめぐりあう - Vận Mệnh Nhân Tuần Ngộ - Tình cờ gặp được người định mệnh của đời mình
町を巡回する
まちをじゅんかいする - Đinh Tuần Hồi - Đi vòng quanh thành phố
貢
Cống- Cống hiến
貢ぐ
みつぐ - Cống - Giúp đỡ về tiền bạc
貢ぎ物をする
みつぎものをする - Cống Vật - Đồ cống nạp
年貢を納める
ねんぐをおさめる - Niên Cống Nạp - Cống vật hàng năm
献
Hiến - Cống hiến
特産品を献上する
とくさんひんをけんじょうする - Đặc Sản Phẩm Hiến Thượng - Dâng tặng đặc sản
墓に献花する
はかにけんかする - Mộ Hiến Hoa - Dâng hoa lên mộ
貢献する
こうけんする - Cống Hiến - Cống hiến
献身的に看病する
けんしんてきにかんびょうする - Hiến Thân Khán Bệnh - Chăm sóc hết mình
献血
けんけつ - Hiến Huyết - Hiến máu
文献
ぶんけん - Văn Hiến - Văn kiện
献立
こんだて - Hiến Lập - Thực đơn
繁
Phồn - Phồn thịnh
町が繁栄する
まちがはんえいする - Đinh Phồn Vinh - Thành phố phồn vinh
店が繁盛する
みせがはんじょうする - Điếm Phồn Thịnh - Cửa hàng buôn bán phát đạt
繁華街
はんかがい - Phồn Hoa Nhai - Phố xá sầm uất
拓
たく - Thác - Khai thác - Khai thác đá thì phải dùng tay
開拓する
かいたくする - Khai Thác - Khai thác
湖の干拓事業
みずうみのかんたくじぎょう - Hồ Can Thác Sự Nghiệp - Dự án khai thác hồ
刈
Ngải - Cắt
草を刈る
くさをかる - Thảo Ngải - Cắt cỏ
羊の毛を刈る
ひつじのけをかる - Dương Mao Ngải - Cắt lông cừu
稲
Đạo - Cây lúa
稲を刈る
いねをかる - Đạo Ngải - Gặt lúa
稲作農家
いなさくのうか - Đạo Tác Nông Gia - Nông dân trồng lúa
稲妻が走る
いなずまがはしる - Đạo Thê Tẩu - Tia chớp xẹt qua
水稲耕作
すいとうこうさく - Thủy Đạo Canh Tác - Canh tác lúa nước
穂
Tuệ - Bông lúa
穂が出る
ほがでる - Tuệ Xuất - Trổ bông
麦の穂
むぎのほ - Mạch Tuệ - Bông lúa mì
稲穂
いなほ - Đạo Tuệ - Bông lúa
筆の穂先
ふでのほさき - Bút Tuệ Tiên - Ngòi bút lông
出穂
しゅっすい - Xuất Tuệ - Trổ bông
耕
Canh - Canh tác
田畑を耕す
たはたをたがやす - Điền Điền Canh - Cày cấy ruộng nương
農耕民族
のうこうみんぞく - Nông Canh Dân Tộc - Dân tộc làm ruộng
晴耕雨読
せいこううどく - Tình Canh Vũ Độc - "Cuộc sống ung dung tự tại"
穫
Hoạch - Thu hoạch
収穫する
しゅうかくする - Thu Hoạch - Thu hoạch
収穫量
しゅうかくりょう - Thu Hoạch Lượng - Sản lượng thu hoạch
収穫を得る
しゅうかくをえる - Thu Hoạch Đắc - Lĩnh hội, gặt hái được
穀
Cốc - Ngũ cốc
穀類
こくるい - Cốc Loại - Các loại ngũ cốc
穀物
こくもつ - Cốc Vật - Ngũ cốc
栽
Tài -Trồng cây
栽培する
さいばいする - Tài Bồi - Trồng trọt
盆栽
ぼんさい - Bồn Tài - Cây bonsai
培
Bồi - Trau dồi
友情を培う
ゆうじょうをつちかう - Hữu Tình Bồi - Vun đắp tình bạn
栽培する
さいばいする - Tài Bồi - Trồng trọt
細菌を培養する
さいきんをばいようする - Tế Khuẩn Bồi Dưỡng - Nuôi cấy vi khuẩn
渉
Thiệp - Giao thiệp
交涉がまとまる
こうしょうがまとまる - Giao Thiệp - Đàm phán thành công
他人に干渉する
たにんにかんしょうする - Tha Nhân Can Thiệp - Can thiệp, xen vào việc người khác
渉外担当
しょうがいたんとう - Thiệp Ngoại Đảm Đương - Phụ trách liên lạc với bên ngoài
提
Đề - Đề án
鞄を肩から提げる
かばんをかたからさげる - Bị Kiên Đề - Vác cặp từ trên vai
提出する
ていしゅつする - Đề Xuất - Nộp
提案する
ていあんする - Đề Án - Đưa ra đề án chính sách
前提
ぜんてい - Tiền Đề - Tiền đề
問題提起
もんだいていき - Vấn Đề Đề Khởi - Đặt ra vấn đề
業務提携
ぎょうむていけい - Nghiệp Vụ Đề Hệ - Hợp tác làm ăn
摘
Trích - Hái, ngắt
花を摘む
はなをつむ - Hoa Trích - Hái hoa
脱税を摘発する
だつぜいをてきはつする - Thoát Thuế Trích Phát - Vạch trần việc trốn thuế
がんの摘出手術
がんのてきしゅつしゅじゅつ - Nham Trích Xuất Thủ Thuật - Phẫu thuật loại bỏ ung thư
択
Trạch - Lựa chọn
選択する
せんたくする - Tuyển Trạch - Lựa chọn
取捨選択する
しゅしゃせんたくする - Thủ Xả Tuyển Trạch - Chọn lọc, lọc lựa
決議を採択する
けつぎをさいたくする - Quyết Nghị Thái Trạch - Thông qua nghị quyết
