N1・第19課

補佐する

ほさする - Bổ Tá - Phụ tá, trợ lý

SỞ - cơ sở

会社の礎を築く

かいしゃのいしずえをきずく - Hội Xã Sở Trúc - Đặt nền tảng cho công ty

基礎

きそ - Cơ Sở - Cơ bản

建物の礎石

たてもののそせき - Kiến Vật Sở Thạch - Nền móng của tòa nhà

Tiễn - Thực tiễn

実践

じっせん - Thực Tiễn - Thực tiễn

実践的な

じっせんてきな - Thực Tiễn Tính - Tính thực tiễn

Mô - Quy mô

規模

きぼ - Quy Mô - Quy mô

模型

もけい - Mô Hình - Mô hình

模様

もよう - Mô Dạng - Hoa văn

模倣

もほう - Mô Phỏng - Mô phỏng

模索する

もさくする - Mô Sách - Tìm kiếm

空模様を確認する

そらもようをかくにんする - Không Mô Dạng Xác Nhận - Cập nhật tình hình thời tiết

PHẠM - Mô phạm

模範

もはん - Mô Phạm - Mô hình, kiểu mẫu

模範解答

もはんかいとう - Mô Phạm Giải Đáp - Câu trả lời mẫu

社会の規範

しゃかいのきはん - Xã Hội Quy Phạm - Quy chuẩn của xã hội

範囲

はんい - Phạm Vi - Phạm vi

THÍCH - Giải thích

解釈する

かいしゃくする - Giải Thích - Giải thích

注釈を加える

ちゅうしゃくをくわえる - Chú Thích Gia - Thêm chú thích

釈明

しゃくめい - Thích Minh - Thanh minh, giải thích

被疑者を釈放する

ひぎしゃをしゃくほうする - Bị Nghi Giả Thích Phóng - Thả tự do cho nghi phạm

CỨ - căn cứ

根拠

こんきょ - Căn Cứ - Căn cứ

拠点

きょてん - Cứ Điểm - Cứ điểm, cơ sở

占拠

せんきょ - Chiếm Cứ - Chiếm đóng, chiếm cứ

証拠

しょうこ - Chứng Cứ - Bằng chứng, chứng cứ

KHẮC - Khắc phục

KHẮC - Khắc phục

克服する

こくふくする - Khắc Phục - Khắc phục

克明

こくめい - Khắc Minh - Chi tiết, cụ thể

NGHĨ - Thi thử

模擬試験

もぎしけん - Mô Nghĩ Thí Nghiệm - Thi thử

擬音語

ぎおんご - Nghĩ Âm Ngữ - Từ tượng thanh

擬態語

ぎたいご - Nghĩ Thái Ngữ - Từ tượng hình

擬人化する

ぎじんかする - Nghĩ Nhân Hóa - Nhân cách hóa

Triết - triết học

哲学

てつがく - Triết Học - Triết học

人生哲学

じんせいてつがく - Nhân Sinh Triết Học - Triết lý sống

LUÂN - Luân lý

倫理

りんり - Luân Lý - Đạo lý, đạo đức

企業倫理

きぎょうりんり - Xí Nghiệp Luân Lý - Đạo đức doanh nghiệp

CHÍ - chí toại

政治家を志す

せいじかをこころざす - Chính Trị Gia Chí - Ước muốn trở thành chính trị gia

志を遂げる

こころざしをとげる - Chí Toại - Đạt được ước muốn

意志が強い

いしがつよい - Ý Chí Cường - Ý chí mạnh mẽ

志望校

しぼうこう - Chí Vọng Hiệu - Trường nguyện vọng

ブランド志向

ブランドしこう - Chí Hướng - Nghiện hàng hiệu

闘志を燃やす

とうしをもやす - Đấu Chí Nhiên - Khơi dậy ý chí chiến đấu

Công - Thành công

成功する

せいこうする - Thành Công - Thành công

功績

こうせき - Công Tích - Thành tích

功労者

こうろうしゃ - Công Lao Giả - Người có công

年功序列

ねんこうじょれつ - Niên Công Tự Liệt - Chế độ thâm niên

功罪

こうざい - Công Tội - Công tội, lợi và hại

怪我の功名

けがのこうみょう - Ngã Công Danh - Trong cái rủi có cái may

功德を積む

くどくをつむ - Công Đức Tích - Tích công đức

Giai - giai nhân

佳人

かじん - Giai Nhân - Người phụ nữ đẹp

佳作

かさく - Giai Tác - Tác phẩm xuất sắc

佳境

かきょう - Giai Cảnh - Cao trào

Tú - ưu tú

優秀な

ゆうしゅうな - Ưu Tú - Xuất sắc, ưu tú

一番の秀才

いちばんのしゅうさい - Nhất Phiên Tú Tài - Người tài giỏi nhất

一芸に秀でる

いちげいにひいでる - Nhất Nghệ Tú - Vượt trội trong lĩnh vực nghệ thuật

Suy - Suy tiến

佐藤氏を次期社長に推す

さとうしをじきしゃちょうにおす - Tá Đằng Thị Thứ Kỳ Xã Trưởng Suy - Tiến cử ông Sato sẽ là vị giám đốc tiếp theo

推進する

すいしんする - Suy Tiến - Thúc đẩy

推定する

すいていする - Suy Định - Ước tính, suy đoán

推理する

すいりする - Suy Lý - Suy luận

推移

すいい - Suy Di - Biến động

作文を推敲する

さくぶんをすいこうする - Tác Văn Suy Kha - Sửa lại bài viết

Tiến - suy tiến

薦める

すすめる - Tiến - Đề xuất, gợi ý

推薦

すいせん - Suy Tiến - Tiến cử

自薦

じせん - Tự Tiến - Tự tiến cử

Đính - Đính chính

訂正する

ていせいする - Đính Chính - Sửa lỗi

改訂版

かいていばん - Cải Đính Bản - Bản in tái bản

Hạng - Hạng mục

項目

こうもく - Hạng Mục - Mục

検討事項

けんとうじこう - Kiểm Thảo Sự Hạng - Điều khoản thảo luận

注意事項

ちゅういじこう - Chú Ý Sự Hạng - Điều khoản cần chú ý

共通項

きょうつうこう - Cộng Thông Hạng - Hạng mục chung

募集要項

ぼしゅうようこう - Mộ Tập Yếu Hạng - Hạng mục yêu cầu tuyển dụng

さく - Tác - Mất 10 đêm để tìm kiếm sợi tơ

搜索

そうさく - Sưu Tác - Tìm kiếm, điều tra

索引を引く

さくいんをひく - Tác Dẫn Dẫn - Tra cứu phụ lục

検索する

けんさくする - Kiểm Tác - Tra cứu tìm kiếm

模索する

もさくする - Mô Tác - Tìm kiếm

稿

Cảo - Nguyên cảo

原稿

げんこう - Nguyên Cảo - Bản thảo

投稿

とうこう - Đầu Cảo - Đăng bài

寄稿

きこう - Ký Cảo - Gửi bản thảo, gửi bài viết
1 / 97

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *