N1・第20課


Phiên - Phiên dịch

旗が風に翻る

はたがかぜにはためく - Kỳ Phong Phiên - Lá cờ bay phấp phới trong gió

前言を翻す

ぜんげんをひるがえす - Tiền Ngôn Phiên - Thay đổi những nhận xét trước đây

翻訳する

ほんやくする - Phiên Dịch - Dịch

Lan - Lan can

欄干

らんかん - Lan Can - Lan can

解答欄

かいとうらん - Giải Đáp Lan - Ô trả lời

欄外

らんがい - Lan Ngoại - Lề vở, lề sách

Tải - Vận tải

載せる

のせる - Tải - Chất lên, đăng tải

新聞に会社の広告が載る

しんぶんにかいしゃのこうこくがのる - Tân Văn Hội Xã Quảng Cáo Tải - Đăng quảng cáo của công ty lên báo

掲載する

けいさいする - Yết Tải - Đăng lên

記載する

きさいする - Ký Tải - Ghi chép

Khải - Mở lời

啓発

けいはつ - Khải Phát - Mở mang (trí thức)

自己啓発

じこけいはつ - Tự Kỷ Khải Phát - Tự trau dồi mở mang kiến thức

拝啓

はいけい - Bái Khải - Kính gửi

啓蒙書を読む

けいもうしょをよむ - Khải Mông Thư Độc - Sách vỡ lòng

Giám - Giám đốc

監視する

かんしする - Giám Thị - Giám sát

会計を監査する

かいけいをかんさする - Hội Kế Giám Tra - Kiểm toán

監修する

かんしゅうする - Giám Tu - Kiểm duyệt

Đốc - Quản đốc

監督する

かんとくする - Giám Đốc - Giám sát chỉ đạo

チームの監督

チームのかんとく - Giám Đốc - Huấn luyện viên của đội

映画監督

えいがかんとく - Ánh Họa Giám Đốc - Đạo diễn phim

督促する

とくそくする - Đốc Thúc - Thúc giục

Mâu - Cây mâu

ほこ - Mâu - Mũi giáo

矛先

ほこさき - Mâu Tiên - Mũi tấn công, hướng tấn công

Thuẫn - Mâu thuẫn

矛と盾

ほことたて - Mâu Thuẫn - Cây giáo và cái khiên

矛盾する

むじゅんする - Mâu Thuẫn - Mâu thuẫn

後ろ盾

うしろだて - Hậu Thuẫn - Chống lưng, hậu thuẫn

TẨM - Thấm ướt

浸る

ひたる - TẨM - Ngập

浸す

ひたす - TẨM - Ngâm

浸水

しんすい - TẨM Thủy - Nước ngập

Thấu - Trong suốt

川底が透いて見える

かわぞこがすいてみえる - Xuyên Để Thấu Kiến - Nhìn xuyên qua lòng hồ

紙幣を透かす

しへいをすかす - Chỉ Tệ Thấu - Xuyên qua tờ tiền giấy

肌が透ける

はだがすける - Cơ Thấu - Xuyên thấu cả da

Chư - Tất cả

欧米諸国

おうべいしょこく - Âu Mỹ Chư Quốc - Các nước Âu Mỹ

諸悪の根源

しょあくのこんげん - Chư Ác Căn Nguyên - Căn nguyên của tội ác

諸説

しょせつ - Chư Thuyết - Thuyết

その他諸々

そのたもろもろ - Kỳ Tha Chư - Ngoài ra, còn nhiều thứ khác...

Ban - Nhóm

班を作る

はんをつくる - Ban Tác - Lập đội nhóm

班長

はんちょう - Ban Trưởng - Tổ trưởng, nhóm trưởng

救護班

きゅうごはん - Cứu Hộ Ban - Đội cứu hộ, nhóm cứu hộ

Đãi - Lười biếng

怠慢

たいまん - Đãi Mạn - Sao nhãng

怠ける

なまける - Đãi - Lười làm việc

怠け者

なまけもの - Đãi Giả - Kẻ lười biếng

勤怠管理

きんたいかんり - Cần Đãi Quản Lý - Việc quản lý chấm công

倦怠期

けんたいき - Quyện Đãi Kỳ - Giai đoạn chán chường

Thành - Thành thực

嘘から出た誠

うそからでたまこと - Hư Xuất Thành - Sự tín nhiệm đã không còn kể từ lời nói dối

誠実な人

せいじつなひと - Thành Thật Nhân - Người thật thà trung thực

誠意ある対応

せいいあるたいおう - Thành Ý Đối Ứng - Phản ứng trung thực

忠誠を誓う

ちゅうせいをちかう - Trung Thành Thệ - Thề trung thành với...

誠に

まことに - Thành - Thực sự, thành thật mà nói

Khoa - Khoa trương

才能を誇る

さいのうをほこる - Tài Năng Khoa - Tự hào về tài năng

父を誇りに思う

ちちをほこりにおもう - Phụ Khoa Tư - Tự hào về bố

誇らしい

ほこらしい - Khoa - Tự hào

誇張する

こちょうする - Khoa Trương - Khoa trương, phóng đại

Huyền - Treo

命を懸ける

いのちをかける - Mệnh Huyền - Đánh cược tính mạng

一生懸命

いっしょうけんめい - Nhất Sinh Huyền Mệnh - Chăm chỉ

懸賞に当たる

けんしょうにあたる - Huyền Thưởng Đương - Trúng thưởng

懸念する

けねんする - Huyền Niệm - Lo ngại

SÀO - Kéo tơ

毛糸を繰る

けいとをくる - MAO TY SÀO - Xe sợi len

本のページを繰る

ほんのページをくる - BẢN - Mở trang sách

繰り返す

くりかえす - SÀO PHẢN - Lặp đi lặp lại

予定の時間を繰り上げる

よていのじかんをくりあげる - DỰ ĐÍNH THỜI GIAN SÀO THƯỢNG - Đẩy thời gian dự kiến lên sớm hơn

繰り越す

くりこす - SÀO VIỆT - Cộng dồn

TÍCH - Phân tích

原因を分析する

げんいんをぶんせきする - NGUYÊN NHÂN PHÂN TÍCH - Phân tích nguyên nhân

データを解析する

データをかいせきする - DỮ LIỆU GIẢI TÍCH - Phân tích dữ liệu

THỤC - Thành thục

熟れたトマトを収穫する

うれたトマトをしゅうかくする - THỤC - Thu hoạch cà chua chín

成熟する

せいじゅくする - THÀNH THỤC - Trưởng thành

熟線する

れんさする - THỤC TẬP - Lành nghề, thành thục

未熟児

みじゅくじ - VỊ THỤC NHI - Trẻ sinh non

HUY - Chỉ huy

指揮者

しきしゃ - CHỈ HUY GIẢ - Người chỉ huy

指揮する

しきする - CHỈ HUY - Chỉ huy

発揮する

はっきする - PHÁT HUY - Phát huy
1 / 91

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *