





























奉
PHỤNG Phụng sự
神に供え物を奉る
かみにそなえものをたてまつる - Thần Cung Vật Phụng - Dâng đồ cúng thần linh
奉仕品
ほうしひん - Phụng Sĩ Phẩm - hàng giảm giá
酒を奉納する
さけをほうのうする - Tửu Phụng Nạp - cúng rượu
奉仕活動
ほうしかつどう - Phụng Sĩ Hoạt Động - hoạt động tình nguyện
忠
"TRUNG Trung thành"
先生の忠告
せんせいのちゅうこく - Tiên Sinh Trung Cáo - lời khuyên của giáo viên
忠実な
ちゅうじつな - Trung Thật - trung thực
孝
"HIẾU Hiếu thảo"
孝行息子
こうこうむすこ - Hiếu Hạnh Tức Tử - người con trai hiếu thảo
親孝行をする
おやこうこうをする - Thân Hiếu Hạnh - hiếu thảo với cha mẹ
親不孝な子供
おやふこうなこども - Thân Bất Hiếu Nhi Đồng - đứa trẻ bất hiếu
貞
"TRINH Trinh tiết"
貞淑な
ていしゅくな - Trinh Thục - Hiền thục
不貞を働く
ふていをはたらく - Bất Trinh - Làm việc không trung thành, không chung thủy
徳
"ĐỨC Đạo đức"
徳の高い人
とくのたかいひと - Đức Cao Nhân - Người đức cao vọng trọng
道徳的な行い
どうとくてきなおこない - Đạo Đức Hạnh Vi - Hành vi đạo đức
人徳のある人
じんとくのあるひと - Nhân Đức - Người có đạo đức
謙譲の美德
けんじょうのびとく - Khiêm Nhượng Mỹ Đức - Vẻ đẹp của đức tính khiêm nhường
称
"XƯNG Tên"
名称
めいしょう - Danh Xưng - Danh xưng, tên gọi
左右对称
さゆうたいしょう - Tả Hữu Đối Xứng - Đối xứng hai bên trái phải
敬称略
けいしょうりゃく - Kính Xưng Lược - Giản lược xưng hô
称号
しょうごう - Xưng Hiệu - Giản lược xưng hô
呼称
こしょう - Hô Xưng - Đặt tiêu đề
称赞
しょうさん - Xưng Tán - Khen ngợi
郎
ろう "LANG Chồng"
新郎新婦
しんろうしんぷ - Tân Lang Tân Phụ - Cô dâu chú rể
下郎
げろう - Hạ Lang - Người hầu
俺
"YÊM Tôi"
俺
おれ - Yêm - Tao
己
"KỈ Bản thân"
己の責任を果たす
おのれのせきにんをはたす - Kỷ Trách Nhiệm Quả - Làm tròn trách nhiệm của bản thân
自己責任
じこせきにん - Tự Kỷ Trách Nhiệm - Trách nhiệm bản thân
利己主義
りこしゅぎ - Lợi Kỷ Chủ Nghĩa - Chủ nghĩa cá nhân
20年来の知己
20ねんらいのちき - Nhị Thập Niên Lai Tri Kỷ - Bạn tri kỷ từ 20 năm
孤
"CÔ Cô độc"
孤児
こじ - Cô Nhi - Trẻ mồ côi
孤独な
こどくな - Cô Độc - Cô độc
孤立する
こりつする - Cô Lập - Cô lập
孤軍奮闘
こぐんふんとう - Cô Quân Phấn Đấu - Chiến đấu đơn độc
天涯孤独の人生
てんがいこどくのじんせい - Thiên Nhai Cô Độc Nhân Sinh - Cuộc đời cô độc nơi đất khách quê người
匿
"NẶC Nặc danh"
匿名の投書
とくめいのとうしょ - Nặc Danh Đầu Thư - Thư nặc danh
隠匿罪
いんとくざい - Ẩn Nặc Tội - Tội ác ngầm
財産を秘匿する
ざいさんをひとくする - Tài Sản Bí Nặc - Giấu tài sản
遺
"DI Di sản"
遺失物
いしつぶつ - Di Thất Vật - Đồ thất lạc
遺言
ゆいごん / いごん - Di Ngôn - Di ngôn, di chúc
遺産
いさん - Di Sản - Tài sản để lại
遺体
いたい - Di Thể - Thi thể
遺伝子
いでんし - Di Truyền Tử - Gen di truyền
遺跡
いせき - Di Tích - Di tích
逝
"THỆ Chết"
君逝きて3年
きみゆきてさんねん - Quân Thệ - 3 năm kể từ khi bạn qua đời
若くして逝った
わかくしてゆった - Nhược Thệ - Mất lúc trẻ
急逝
きゅうせい - Cấp Thệ - Chết đột ngột
逝去
" せいきょ - Thệ Khứ - Cái chết (trang trọng)"
葬
"TÁNG Chôn cất"
葬る
ほうむる - Táng - Chôn lấp, an táng
葬式
そうしき - Táng Thức - Lễ tang
葬儀
そうぎ - Táng Nghi - Lễ ma chay
冠婚葬祭
かんこんそうさい - Quan Hôn Táng Tế - 4 nghi lễ lớn của đời người (Quan: Lễ trưởng thành; Hôn: Lễ cưới; Táng: Đám tang; Tế: Giỗ)
忌
"KỊ Đố kị"
忌み嫌う
いみきらう - Kỵ Hiềm - Rất ghét
忌まわしい過去
いまわしいかこ - Kỵ Quá Khứ - Quá khứ tồi tệ
忌引を取る
きびきをとる - Kỵ Dẫn - Nghỉ học vì nhà có tang
一周忌
いっしゅうき - Nhất Chu Kỵ - Giỗ đầu
棺
"QUAN Quan tài"
棺桶
かんおけ - Quan Thông - Quan tài
納棺
のうかん - Nạp Quan - Nhập quan
墓
"MỘ Ngôi mộ"
墓参りをする
はかまいりをする - Mộ Tham - Đi thăm mộ
墓地
ぼち - Mộ Địa - Nghĩa địa
墓穴を掘る
ぼけつをほる - Mộ Huyệt Quật - Đào mộ, đào huyệt
故
"CỐ Sự cố"
故に
ゆえに - Cố - Vì, do...
故郷を懐かしむ
こきょうをなつかしむ - Cố Hương Hoài - Nhớ quê hương
故人をしのぶ
こじんをしのぶ - Cố Nhân - Nhớ về bạn cũ
交通事故
こうつうじこ - Giao Thông Sự Cố - Tai nạn giao thông
故障する
こしょうする - Cố Chướng - Hỏng hóc
故意
こい - Cố Ý - Cố ý
魂
"HỒN Linh hồn"
死者の魂
ししゃのたましい - Tử Giả Hồn - Linh hồn người chết
魂が抜けたような姿
たましいがぬけたようなすがた - Hồn Bạt Tư - Bộ dạng như mất hồn
精魂込めた仕事
せいこんこめたしごと - Tinh Hồn Công - Công việc đã dốc hết tâm huyết
商魂
しょうこん - Thương Hồn - Nung nấu ý tưởng về buôn bán
