N1・第6課

 

PHỤNG Phụng sự

神に供え物を奉る

かみにそなえものをたてまつる - Thần Cung Vật Phụng - Dâng đồ cúng thần linh

奉仕品

ほうしひん - Phụng Sĩ Phẩm - hàng giảm giá

酒を奉納する

さけをほうのうする - Tửu Phụng Nạp - cúng rượu

奉仕活動

ほうしかつどう - Phụng Sĩ Hoạt Động - hoạt động tình nguyện

"TRUNG Trung thành"

先生の忠告

せんせいのちゅうこく - Tiên Sinh Trung Cáo - lời khuyên của giáo viên

忠実な

ちゅうじつな - Trung Thật - trung thực

"HIẾU Hiếu thảo"

孝行息子

こうこうむすこ - Hiếu Hạnh Tức Tử - người con trai hiếu thảo

親孝行をする

おやこうこうをする - Thân Hiếu Hạnh - hiếu thảo với cha mẹ

親不孝な子供

おやふこうなこども - Thân Bất Hiếu Nhi Đồng - đứa trẻ bất hiếu

"TRINH Trinh tiết"

貞淑な

ていしゅくな - Trinh Thục - Hiền thục

不貞を働く

ふていをはたらく - Bất Trinh - Làm việc không trung thành, không chung thủy

"ĐỨC Đạo đức"

徳の高い人

とくのたかいひと - Đức Cao Nhân - Người đức cao vọng trọng

道徳的な行い

どうとくてきなおこない - Đạo Đức Hạnh Vi - Hành vi đạo đức

人徳のある人

じんとくのあるひと - Nhân Đức - Người có đạo đức

謙譲の美德

けんじょうのびとく - Khiêm Nhượng Mỹ Đức - Vẻ đẹp của đức tính khiêm nhường

"XƯNG Tên"

名称

めいしょう - Danh Xưng - Danh xưng, tên gọi

左右对称

さゆうたいしょう - Tả Hữu Đối Xứng - Đối xứng hai bên trái phải

敬称略

けいしょうりゃく - Kính Xưng Lược - Giản lược xưng hô

称号

しょうごう - Xưng Hiệu - Giản lược xưng hô

呼称

こしょう - Hô Xưng - Đặt tiêu đề

称赞

しょうさん - Xưng Tán - Khen ngợi

ろう "LANG Chồng"

新郎新婦

しんろうしんぷ - Tân Lang Tân Phụ - Cô dâu chú rể

下郎

げろう - Hạ Lang - Người hầu

"YÊM Tôi"

おれ - Yêm - Tao

"KỈ Bản thân"

己の責任を果たす

おのれのせきにんをはたす - Kỷ Trách Nhiệm Quả - Làm tròn trách nhiệm của bản thân

自己責任

じこせきにん - Tự Kỷ Trách Nhiệm - Trách nhiệm bản thân

利己主義

りこしゅぎ - Lợi Kỷ Chủ Nghĩa - Chủ nghĩa cá nhân

20年来の知己

20ねんらいのちき - Nhị Thập Niên Lai Tri Kỷ - Bạn tri kỷ từ 20 năm

"CÔ Cô độc"

孤児

こじ - Cô Nhi - Trẻ mồ côi

孤独な

こどくな - Cô Độc - Cô độc

孤立する

こりつする - Cô Lập - Cô lập

孤軍奮闘

こぐんふんとう - Cô Quân Phấn Đấu - Chiến đấu đơn độc

天涯孤独の人生

てんがいこどくのじんせい - Thiên Nhai Cô Độc Nhân Sinh - Cuộc đời cô độc nơi đất khách quê người

"NẶC Nặc danh"

匿名の投書

とくめいのとうしょ - Nặc Danh Đầu Thư - Thư nặc danh

隠匿罪

いんとくざい - Ẩn Nặc Tội - Tội ác ngầm

財産を秘匿する

ざいさんをひとくする - Tài Sản Bí Nặc - Giấu tài sản

"DI Di sản"

遺失物

いしつぶつ - Di Thất Vật - Đồ thất lạc

遺言

ゆいごん / いごん - Di Ngôn - Di ngôn, di chúc

遺産

いさん - Di Sản - Tài sản để lại

遺体

いたい - Di Thể - Thi thể

遺伝子

いでんし - Di Truyền Tử - Gen di truyền

遺跡

いせき - Di Tích - Di tích

"THỆ Chết"

君逝きて3年

きみゆきてさんねん - Quân Thệ - 3 năm kể từ khi bạn qua đời

若くして逝った

わかくしてゆった - Nhược Thệ - Mất lúc trẻ

急逝

きゅうせい - Cấp Thệ - Chết đột ngột

逝去

" せいきょ - Thệ Khứ - Cái chết (trang trọng)"

"TÁNG Chôn cất"

葬る

ほうむる - Táng - Chôn lấp, an táng

葬式

そうしき - Táng Thức - Lễ tang

葬儀

そうぎ - Táng Nghi - Lễ ma chay

冠婚葬祭

かんこんそうさい - Quan Hôn Táng Tế - 4 nghi lễ lớn của đời người (Quan: Lễ trưởng thành; Hôn: Lễ cưới; Táng: Đám tang; Tế: Giỗ)

"KỊ Đố kị"

忌み嫌う

いみきらう - Kỵ Hiềm - Rất ghét

忌まわしい過去

いまわしいかこ - Kỵ Quá Khứ - Quá khứ tồi tệ

忌引を取る

きびきをとる - Kỵ Dẫn - Nghỉ học vì nhà có tang

一周忌

いっしゅうき - Nhất Chu Kỵ - Giỗ đầu

"QUAN Quan tài"

棺桶

かんおけ - Quan Thông - Quan tài

納棺

のうかん - Nạp Quan - Nhập quan

"MỘ Ngôi mộ"

墓参りをする

はかまいりをする - Mộ Tham - Đi thăm mộ

墓地

ぼち - Mộ Địa - Nghĩa địa

墓穴を掘る

ぼけつをほる - Mộ Huyệt Quật - Đào mộ, đào huyệt

"CỐ Sự cố"

故に

ゆえに - Cố - Vì, do...

故郷を懐かしむ

こきょうをなつかしむ - Cố Hương Hoài - Nhớ quê hương

故人をしのぶ

こじんをしのぶ - Cố Nhân - Nhớ về bạn cũ

交通事故

こうつうじこ - Giao Thông Sự Cố - Tai nạn giao thông

故障する

こしょうする - Cố Chướng - Hỏng hóc

故意

こい - Cố Ý - Cố ý

"HỒN Linh hồn"

死者の魂

ししゃのたましい - Tử Giả Hồn - Linh hồn người chết

魂が抜けたような姿

たましいがぬけたようなすがた - Hồn Bạt Tư - Bộ dạng như mất hồn

精魂込めた仕事

せいこんこめたしごと - Tinh Hồn Công - Công việc đã dốc hết tâm huyết

商魂

しょうこん - Thương Hồn - Nung nấu ý tưởng về buôn bán
1 / 88

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *