N1・第7課

ĐÀO - Cây đào

桃色

ももいろ - Đào Sắc - Màu hồng đào

白桃

はくとう - Bạch Đào - Quả đào trắng

THỊ - Cây hồng

かき - Thị - Cây hồng

干し柿

ほしがき - Can Thị - Hồng khô

DU - Khoai

じゃが芋

じゃがいも - Du - Khoai tây

山芋

やまいも - Sơn Du - Củ mài, củ từ

里芋

さといも - Lý Du - Khoai môn

芋を洗うような人込み

いもをあらうようなひとごみ - Du Tẩy Nhân - Người đông như trẩy hội

LẬT - Hạt dẻ

甘栗をむく

あまぐりをむく - Cam Lật - Bóc vỏ hạt dẻ

桃栗三年柿八年

ももくりさんねんかきはちねん - Đào Lật Tam Niên Thị Bát Niên - Mọi thứ đều cần có thời gian

HỦ - Mục nát, Thối

食べ物が腐る

たべものがくさる - Thực Vật Hủ - Đồ ăn bị hư hại

ふて腐れる

ふてくされる - Hủ - Hờn dỗi, làm nững

牛乳を腐らせる

ぎゅうにゅうをくさらせる - Ngưu Nhũ Hủ - Sữa bị hỏng

腐敗

ふはい - Hủ Bại - Mục nát

金属が腐食する

きんぞくがふしょくする - Kim Thuộc Hủ Thực - Ăn mòn kim loại

陳腐

ちんぷ - Trần Hủ - Cũ rích, lỗi thời

豆腐

とうふ - Đậu Hủ - Đậu phụ

CÔN - Côn trùng

昆虫

こんちゅう - Côn Trùng - Côn trùng

昆布

こんぶ - Côn Bố - Tảo bẹ

TÍ - Ngâm, tẩm

湯に漬かる

ゆにつかる - Thang Tí - Ngâm nước nóng

水に漬ける

みずにつける - Thuỷ Tí - Ngâm nước

漬け物

つけもの - Tí Vật - Dưa muối

お茶漬け

おちゃづけ - Trà Tí - Cơm chan nước trà

一夜漬けの試験勉強

いちやづけのしけんべんきょう - Nhất Dạ Tí Khảo Nghiệm Miễn Cường - Học thâu đêm trước khi thi

TẢO - Tảo biển

海底の藻

かいていのも - Hải Để Tảo - Tảo dưới đáy biển

海藻

かいそう - Hải Tảo - Tảo biển

PHÍ - Nước sôi

湯が沸く

ゆがわく - Thang Phí - Nước sôi

湯を沸かす

ゆをわかす - Thang Phí - Đun nước sôi

会場がどっと沸く

かいじょうがどっとわく - Hội Trường Phí - Hội trường bỗng trở nên sôi động

沸点

ふってん - Phí Điểm - Điểm sôi

XUY - Nấu cơm, đốt lửa

ご飯を炊く

ごはんをたく - Phạn Xuy - Nấu cơm

炊きたてのご飯

たきたてのごはん - Xuy Phạn - Cơm vừa nấu chín

炊飯器

すいはんき - Xuy Phạn Khí - Nồi cơm điện

炊事

すいじ - Xuy Sự - Việc bếp núc

自炊する

じすいする - Tự Xuy - Tự nấu ăn

DƯƠNG - Chiên

旗が揚がる

はたがあがる - Kỳ Dương - Cờ bay phấp phới

天ぷらを揚げる

てんぷらをあげる - Thiên Dương - Chiên tempura

抑揚をつける

よくようをつける - Ức Dương - Phát âm có ngữ điệu

国旗を掲揚する

こっきをけいようする - Quốc Kỳ Yết Dương - Giương quốc kỳ

ĐẰNG - Tiến lên, Tăng giá

沸騰する

ふっとうする - Phí Đằng - Nước sôi

高騰する

こうとうする - Cao Đằng - Tăng vọt

株価が急騰する

かぶかがきゅうとうする - Chủ Giá Cấp Đằng - Giá cổ phiếu đột ngột tăng

CHỬ - đun nấu

芋が煮える

いもがにえる - Du Chử - Khoai nhừ

業を煮やす

ぎょうをにやす - Nghiệp Chử - Mất bình tĩnh

煮込む

にこむ - Chử Nhập - Ninh nhừ

煮物

にもの - Chử Vật - Món hầm

煮沸消毒

しゃふつしょうどく - Chử Phất Tiêu Độc - Nấu sôi khử khuẩn

いためる - SAO Rán - Muốn xào rau ngon thì giảm thiêu lửa đi một chút

野菜を炒める

やさいをいためる - Dã Thái Sao - Xào rau

野菜炒め

やさいいため - Dã Thái Sao - Rau xào

大豆を炒る

だいずをいる - Đại Đậu Sao - Rang đậu

CHƯNG - Chưng cất

靴の中が蒸れる

くつのなかがむれる - Ngoa Trung Chưng - Khó chịu bên trong giày

蒸し暑い

むしあつい - Chưng Thử - Oi bức

蒸し器

むしき - Chưng Khí - Nồi hấp

ご飯を蒸らす

ごはんをむらす - Phạn Chưng - Hấp cơm

蒸発する

じょうはつする - Chưng Phát - Bay hơi, bốc hơi

水蒸気

すいじょうき - Thủy Chưng Khí - Hơi nước

OA - Cái nồi

なべ - Oa - Nồi

鍋料理

なべりょうり - Oa Liệu Lý - Món lẩu

XÁ - Phố xá

校舍

こうしゃ - Hiệu Xá - Khu lớp học

宿舍

しゅくしゃ - Túc Xá - Ký túc xá

THÁP - Ngọn tháp

塔に登る

とうにのぼる - Tháp Đăng - Leo tháp

五重塔

ごじゅうのとう - Ngũ Trọng Tháp - Tháp 5 tầng

テレビ塔

テレビとう - Tháp - Tháp truyền hình

VIÊN - Hàng rào

垣をめぐらす

かきをめぐらす - Viên - Vây hàng rào bao quanh

垣根

かきね - Viên Căn - Hàng rào

石垣

いしがき - Thạch Viên - Tường/ thành đá

ĐỂ - Lâu đài

大邸宅

だいていたく - Đại Để Trạch - Biệt thự rộng lớn

首相官邸

しゅしょうかんてい - Thủ Tướng Quan Để - Văn phòng thủ tướng

私邸

してい - Tư Để - Nhà riêng

豪邸

ごうてい - Hào Để - Biệt thự
1 / 90

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *