






























亭
ĐÌNH - Đình làng
料亭
りょうてい - Liệu Đình - Nhà hàng cao cấp
亭主関白
ていしゅかんぱく - Đình Chủ Quan Bạch - Người chồng độc đoán, gia trưởng
房
Phòng - Căn phòng
プドウの房
プドウのふさ - Phòng - Chùm nho
一房
ひとふさ - Nhất Phòng - 1 chùm/ 1 nải (đếm nho, chuối...)
乳房
ちぶさ - Nhũ Phòng - Vú
冷暖房
れいだんぼう - Lãnh Noãn Phòng - Điều hòa
女房
にょうぼう - Nữ Phòng - Vợ
文房具
ぶんぼうぐ - Văn Phòng Cụ - Văn phòng phẩm
棟
むね - Đống - Dãy nhà - Cây chất ĐỐNG phía đông để làm nhà
別棟
べつむね - Biệt Đống - Tòa nhà riêng biệt
棟瓦
むねがわら - Đống Ngõa - Ngói bò
上棟式
じょうとうしき - Thượng Đống Thức - Lễ cất nóc
病棟
びょうとう - Bệnh Đống - Phòng bệnh
倉
Thương - Kho hàng
倉庫にしまう
そうこにしまう - Thương Khố - Cất trong kho
倉に納める
くらにおさめる - Thương Nạp - Đặt trong kho
縄
Thằng - Sợi dây
縄
なわ - Thằng - Dây thừng
縄跳び
なわとび - Thằng Khiêu - Trò nhảy dây
縄張り
なわばり - Thằng Trương - Lãnh thổ
縄文時代
じょうもんじだい - Thằng Văn Thời Đại - Thời kỳ Jomon
綱
Cương - Dây thừng
綱を引く
つなをひく - Cương Dẫn - Kéo dây thừng
綱渡り
つなわたり - Cương Độ - Đi trên dây
頼みの綱
たのみのつな - Lại Cương - Tia hy vọng
命綱
いのちづな - Mệnh Cương - Dây an toàn
要綱
ようこう - Yếu Cương - Khái quát, căn bản
網
あみ - Võng - Lưới - Dùng chỉ móc thành tấm lưới, cá nhàu vào trong thì chỉ có chết
網で魚を捕る
あみでさかなをとる - Võng Ngư Bộ - Bắt cá bằng lưới
網を張る
あみをはる - Võng Trương - Giăng lưới
金網
かなあみ - Kim Võng - Lưới sắt
通信網
つうしんもう - Thông Tín Võng - Mạng lưới thông tin
締
Đế - Siết chặt
ネクタイで首が締まる
ネクタイでくびがしまる - Thủ Đế - Thắt cà vạt
首を絞める
くびをしめる - Thủ Cấp - Bóp cổ
レモンを絞る
レモンをしぼる - Cấp - Vắt chanh
頭を絞ってアイディアを出す
あたまをしぼってアイディアをだす - Đầu Cấp - Vắt óc suy nghĩ đưa ra ý tưởng
絞殺死体
こうさつしたい - Cấp Sát Tử Thể - Thi thể chết ngạt
盆
Bồn - Cái khay
お茶をお盆に乗せる
おちゃをおぼんにのせる - Trà Bồn Thừa - Đặt tách trà lên khay
お盆休み
おぼんやすみ - Bồn Hưu - Nghỉ lễ Obon
盆踊り
ぼんおどり - Bồn Dũng - Điệu nhảy lễ Obon
盆地
ぼんち - Bồn Địa - Chỗ trũng, địa hình lòng chảo
鉢
はち - Bát - Cái bát - Ở Nhật bản cái bát làm bằng kim loại
鉢植え
はちうえ - Bát Thực - Cây trồng trong chậu
植木鉢
うえきばち - Thực Mộc Bát - Chậu cây cảnh
小鉢
こばち - Tiểu Bát - Bát nhỏ
托鉢
たくはつ - Thác Bát - Đi cầu thực (Phật giáo)
刃
Nhận - Lưỡi dao
刃が鋭い
はがするどい - Nhận Duệ - Lưỡi dao sắc
かみそりの刃
かみそりのは - Nhận - Lưỡi dao cạo
刃物
はもの - Nhận Vật - Dao kéo
凶刃に倒れる
きょうじんにたおれる - Hung Nhận Đảo - Bị ám sát
栓
Xuyên - Then cửa
栓を抜く
せんをぬく - Xuyên Bạt - Mở nắp chai
栓をする
せんをする - Xuyên - Đậy/đóng nắp chai
栓抜き
せんぬき - Xuyên Bạt - Cái mở nút chai
ガスの元栓を締める
ガスのもとせんをしめる - Nguyên Xuyên Đế - Khóa van ga
扉
Phi - Cánh cửa
扉を開く
とびらをひらく - Phi Khai - Mở cửa
本の扉
ほんのとびら - Bản Phi - Trang đầu giới thiệu của sách
鉄の門扉
てつのもんぴ - Thiết Môn Phi - Cánh cổng sắt
棚
Bằng - Cái kệ
食器棚
しょっきだな - Thực Khí Bằng - Tủ đựng bát đũa
戸棚にしまう
とだなにしまう - Hộ Bằng - Đặt lên giá
自分のことを棚に上げる
じぶんのことをたなにあげる - Tự Bằng Thượng - Không liên quan đến mình
卓
Trác - Cái bàn
食卓
しょくたく - Thực Trác - Bàn ăn
卓上の花
たくじょうのはな - Trác Thượng Hoa - Hoa trên bàn
卓球
たっきゅう - Trác Cầu - Bóng bàn
卓越
たくえつ - Trác Việt - Xuất chúng
斎
Trai - Ăn chay
斎場
さいじょう - Trai Trường - Nhà tang lễ
書斎
しょさい - Thư Trai - Phòng đọc sách
堀
Quật - Chiến hào
堀をめぐらす
True
釣堀で魚を釣る
つりぼりでさかなをつる - Điếu Quật Ngư Điếu - Câu cá ở ao cá
堀端
ほりばた - Quật Đoan - Bờ sông
炉
Lô - Lò sưởi
炉に火を入れる
ろにひをいれる - Lô Hoả Nhập - Nhóm lửa trong lò
炉端に集まる
ろばたにあつまる - Lô Đoan Tập - Quây quần bên bếp lửa
暖炉の火
だんろのひ - Noãn Lô Hoả - Lò sưởi
溶鉱炉
ようこうろ - Dung Khoáng Lô - Lò nung
芳
Phương - Thơm
芳しい香り
かんばしいかおり - Phương Hương - Mùi thơm ngào ngạt
成績が芳しくない
せいせきがかんばしくない - Thành Tích Phương - Thành tích không tốt
芳香剤
ほうこうざい - Phương Hương Tỷ - Sáp thơm, tinh dầu thơm
臭
Xú - Hôi
焦げ臭い
こげくさい - Tiêu Xú - Mùi khét
汗臭い
あせくさい - Hãn Xú - Mùi mồ hôi
生ごみが臭う
なまごみがくさう - Sinh Xú - Rác bốc mùi
悪臭を放つ
あくしゅうをはなつ - Ác Xú Phóng - Bốc mùi hôi thối
面倒くさい
めんどうくさい - Diện Đảo Xú - Phức tạp
