



















かんたん - GIẢN ĐƠN - Đơn giản
たんご - ĐƠN NGỮ -Từ vựng, từ đơn
たんい - ĐƠN VỊ - Đơn vị, tín chỉ
かんじる - CẢM - Cảm thấy, cảm nhận
かんどう - CẢM ĐỘNG - Cảm động
かんそう - CẢM TƯỞNG - Cảm tưởng, ấn tượng
よそう - DỰ TƯỞNG - Dự đoán, dự kiến
れんしゅう - LUYỆN TẬP - Luyện tập
さいしょ - TỐI SƠ - Đầu tiên, trước tiên
さいご - TỐI HẬU - Cuối cùng
もっとも - TỐI - Nhất, cực kỳ
てきとう - THÍCH ĐƯƠNG -Thích hợp, vừa phải
かいてき - KHOÁI THÍCH - Thoải mái, dễ chịu
せんきょ - TUYỂN CỬ - Bầu cử, tuyển cử
せんしゅ - TUYỂN THỦ - Tuyển thủ
まちがい - GIAN VI - Lỗi sai, sự nhầm lẫn
まちがう - GIAN VI - Phạm lỗi, nhầm lẫn
まちがえる - GIAN VI - Nhầm lẫn, làm sai
ちょくせん - TRỰC TUYẾN - Đường thẳng
ちょくせつ - TRỰC TIẾP - Trực tiếp
なおる - TRỰC - Được sửa, lành lại (tự động từ)
なおす - TRỰC - Sửa chữa (tha động từ)
ふくしゅう - PHỤC TẬP - Ôn tập
おうふく- VÃNG PHỤC -Khứ hồi (cả đi và về)
かいふく- HỒI PHỤC - Hồi phục
やめる - TỪ -Từ bỏ, nghỉ việc
しゅくだい - TÚC ĐỀ - Bài tập về nhà
げしゅく- HẠ TÚC -Nhà trọ, homestay
やど - TÚC - Chỗ trọ, nhà trọ