しょみん - THỨ DÂN - Thường dân
しょみんてき - THỨ DÂN ĐÍCH - Dân dã, bình dân
しょむか - THỨ VỤ KHOA - Phòng quản trị tổng hợp
あたらしくにがおこる - TÂN QUỐC HƯNG - Một đất nước mới được gây dựng
じぎょうをおこす - SỰ NGHIỆP HƯNG - Khôi phục công việc kinh doanh
さいがいからふっこうする - TAI HẠI PHỤC HƯNG - Phục hồi sau thảm họa
しんこう - CHẤN HƯNG - Khuyến khích thúc đẩy
こうふんする - HƯNG PHẤN - Hào hứng, phấn khích
きょうみがある - HƯNG VỊ - Có hứng thú
おもむき - THÚ - Dáng vẻ, cảnh tượng, sắc thái, phong cách
しゅみをもつ - THÚ VỊ - Có sở thích
しゅし - THÚ CHỈ - Ý đồ, mục đích
しゅこうをこらす - THÚ HƯỚNG - Khơi gợi hứng thú
さかなをつる - NGƯ ĐIẾU - Câu cá
あまいことばで きゃくをつる - CAM NGỮ KHÁCH ĐIẾU - Câu khách bằng những lời nói ngọt ngào
つりせん - ĐIẾU TIỀN - Tiền thừa
しゃしんをとる - XẢ CHÂN TOÁT - Chụp ảnh
えいがをさつえいする - ÁNH HỌA TOÁT ẢNH - Quay phim
きねんさつえい - KỶ NIỆM TOÁT ẢNH - Chụp ảnh kỷ niệm
ぶつぞうをほる - PHẬT TƯỢNG ĐIÊU - Khắc tượng Phật
ちょうこくする - ĐIÊU KHẮC - Điêu khắc
ちょうこくのようにうつくしいじょせい - ĐIÊU KHẮC NHI NHƯ MỸ NHÂN - Người con gái đẹp như tạc tượng
まんしんそうい - MÃN THÂN SÁNG DI - Thương tích toàn thân
ばんそうこう - PHAN SÁNG CAO - Băng cá nhân
そうさくする - SÁNG TÁC - Sáng tác, sáng chế
てんちそうぞう - THIÊN ĐỊA SÁNG TẠO - Sự hình thành của trời và đất
ふうぞく - PHONG TỤC - Phong tục
せぞくてきなもののかんがえかた - THẾ TỤC ĐÍCH TƯ DUY PHÁP - Cách nghĩ trần tục
ていぞくなざっし - ĐÊ TỤC TẠP CHÍ - Tờ tạp chí thô tục
ぞくご - TỤC NGỮ - Tiếng lóng
えがく - MIÊU - Phác họa, vẽ
こをえがいてとぶ - HỒ MIÊU PHI - Bay theo hình vòng cung
しあわせなせいかつをこころにえがく - HẠNH PHÚC SINH HOẠT TÂM MIÊU - Hình dung ra cuộc sống hạnh phúc
びょうしゃする - MIÊU TẢ - Miêu tả
しょうぞうが - TIÊU TƯỢNG HỌA - Bức chân dung
しょうぞうけん - TIÊU TƯỢNG QUYỀN - Quyền hình ảnh cá nhân
ふしょうな - BẤT TIÊU - Thiếu sót, bất hiếu
まんまとみずをたたえたかわ - MẠN MẠN THỦY XUYÊN - Con sông mênh mông đầy nước
てんしんらんまん - THIÊN CHÂN LẠN MẠN - Ngây thơ trong trắng
まんが - MẠN HỌA - Phim manga
まんゆうする - MẠN DU - Du ngoạn
ちゅういりょくがさんまんだ - CHÚ Ý LỰC TÁN MẠN - Năng lực chú ý lơ đãng
とうじき - ĐÀO TỪ KHÍ - Đồ gốm sứ
アイドルにとうすいする - THẦN TƯỢNG ĐÀO TÚY - Say mê thần tượng
じことうすい - TỰ KỶ ĐÀO TÚY - Tự luyến (tự sướng)
すいぼくが - THỦY MẶC HỌA - Tranh thủy mặc
しゅいろ - CHU SẮC - Màu đồ son
しゅにく - CHU NHỤC - Hộp mực đỏ đựng con dấu
あわいきたいをいだく - ĐẠM KỲ ĐÃI - Ấp ủ hi vọng mong manh
たんすい - ĐẠM THỦY - Nước ngọt
れいたんなたいど - LÃNH ĐẠM THÁI ĐỘ - Thái độ thờ ơ, lạnh nhạt
ことをひく - CẦM ĐÀN - Chơi đàn Koto
きんせんにふれる - CẦM TUYẾN XÚC - Cảm động, động lòng
りょうのつるをはる - LƯỠNG HUYÊN TRƯƠNG - Căng dây cung
バイオリンのつる - - Dây đàn violin
げんがっき - HUYÊN NHẠC KHÍ - Đàn dây
じょうげんのつき - THƯỢNG HUYỀN NGUYỆT - Trăng bán nguyệt đầu tháng
つづみをうつ - CỔ ĐẢ - Đánh trống
たいこをたたく - THÁI CỔ - Đánh trống Taiko
しんぞうのこどう - TÂM TẠNG CỔ ĐỘNG - Nhịp đập của trái tim
こぶする - CỔ VŨ - Khích lệ, cổ vũ
したつづみをうつ - THIỆT CỔ ĐẢ - Chép miệng
ふえをふく - ĐỊCH XUY - Thổi sáo
くちぶえをふく - KHẨU ĐỊCH XUY - Huýt sáo
ふねのきてき - THUYỀN KHÍ ĐỊCH - Còi tàu
ゆうが - ƯU NHÃ - Trang nhã, nhã nhặn
ががく - NHÃ NHẠC - Nhã nhạc
メロディをかなでる - TẤU - Chơi một giai điệu
えんそうする - DIỄN TẤU - Trình diễn
えんそうかい - DIỄN TẤU HỘI - Buổi biểu diễn
すいそうがく - XUY TẤU NHẠC - Hòa tấu (bằng nhạc cụ hơi)
がくふ - NHẠC PHỔ - Bản nhạc
ふをよむ - PHỔ ĐỘC - Đọc nốt nhạc
ずかん - ĐỒ GIÁM - Từ điển bằng hình ảnh
かんしょうする - GIÁM THƯỞNG - Đánh giá, thưởng thức
かんでいする - GIÁM ĐỊNH - Giám định
かこのじれいをかんがみる - QUÁ KHỨ SỰ LỆ GIÁM - Xem xét tiền lệ trong quá khứ
かんがみる (thường dùng dạng 〜を鑑みる) - GIÁM - Làm gương, soi xét, chiếu theo
じんぎ - NHÂN NGHĨA - Nhân nghĩa
しゅっけしてそうになる - XUẤT GIA TĂNG - Xuất gia trở thành nhà sư
しゅぎょうをかさねこうそうとなる - TU HÀNH TRỌNG CAO TĂNG - Tu thành chính quả trở thành cao tăng
こぞう - TIỂU TĂNG - Tiểu hòa thượng, cậu bé (cách gọi thân mật/khinh miệt)
ぶつもんにはいりあまとなる - PHẬT MÔN NHẬP NI - Quy y cửa Phật trở thành sư cô
おしょう - HÒA THƯỢNG - Hòa thượng
こうしょうなしゅみ - CAO THƯỢNG THÚ VỊ - Sở thích tao nhã
じきしょうそう - THỜI KỲ THƯỢNG TẢO - Sớm, vội vàng
ざぜんをくむ - TỌA THIỀN TỔ - Ngồi thiền
かねをつく - CHUNG - Đánh chuông
じょやのかね - TRỪ DẠ CHUNG - Tiếng chuông đêm giao thừa
けいしょうをならす - CẢNH CHUNG MINH - Rung chuông báo động
わえいじてん - HÒA ANH TỪ ĐIỂN - Từ điển Anh-Nhật
こてんぶんがく - CỔ ĐIỂN VĂN HỌC - Văn học cổ điển
しゅってん - XUẤT ĐIỂN - Nguồn gốc (câu, bài)
とくてん - ĐẶC ĐIỂN - Ưu đãi đặc biệt
こうでん - HƯƠNG ĐIỂN - Tiền hương khói (tiền phúng viếng)
てんけいてきな - ĐIỂN HÌNH - Tính điển hình
やおもて - THỈ DIỆN - Đứng mũi chịu sào (chịu đòn công kích)
やのさいそく - THỈ THÔI THÚC - Hối thúc, thúc giục liên tục
いっしをむくいる - NHẤT THỈ BÁO - Trả thù, ăn miếng trả miếng
こういんやのごとし - QUANG ÂM THỈ - Thời gian trôi nhanh như tên bắn
てっこうぎょう - THIẾT CƯƠNG NGHIỆP - Ngành công nghiệp sắt thép
けんをふりかざす - KIẾM CHẤN - Vung kiếm
けんどう - KIẾM ĐẠO - Kiếm đạo
しんけんな - CHÂN KIẾM - Nghiêm túc
こしにかたなをさしたぶし - YÊU ĐAO SAI VÕ SĨ - Võ sĩ đeo kiếm ở thắt lưng
にほんとう - NHẬT BẢN ĐAO - Kiếm Nhật
しっとうい - CHẤP ĐAO Y - Bác sĩ phẫu thuật (người cầm dao mổ)
しない - TRÚC ĐAO - Kiếm tre
もうじゅうをくさりにつなぐ - MÃNH THÚ TỎA - Xích con thú dữ
へいさする - BẾ TỎA - Đóng cửa
れんさ - LIÊN TỎA - Chuỗi, hệ thống
しょくもつれんさ - THỰC VẬT LIÊN TỎA - Chuỗi thức ăn
さこく - TỎA QUỐC - Bế quan tỏa cảng
きしゅ - KỴ THỦ - Kỵ sĩ, người cưỡi ngựa (thường chỉ người đua ngựa)
きばせん - KỴ MÃ CHIẾN - Trận đấu kỵ binh (trò chơi cưỡi ngựa đánh nhau)
いっきうち - NHẤT KỴ ĐẤU - Đấu một chọi một
きちじがつづく - CÁT SỰ TỤC - Điềm lành cứ tiếp diễn