しんぼくをふかめる - THÂN MỤC THÂM - Thắt chặt tình thân
しんぼくかい - THÂN MỤC HỘI - Buổi họp mặt thân mật
なかむつまじいふうふ - TRUNG MỤC PHU PHỤ - Cặp vợ chồng hòa hợp
むつき - MỤC NGUYỆT - Tháng giêng (âm lịch)
じょさいがない - NHƯ TÀI - Không khôn ngoan, không khéo léo
にょらいぞう - NHƯ LAI TƯỢNG - Tượng Phật Như Lai
にょじつ - NHƯ THỰC - Cái thật, cái đúng
きさらぎ - NHƯ NGUYỆT - Tháng 2 âm lịch
やよい - DI SINH - Tháng 3 âm lịch
あかつきのそら - HIỂU KHÔNG - Bầu trời lúc bình minh
しゅんぎょう - XUÂN HIỂU - Buổi sáng bình minh mùa xuân
よいのくち - TIÊU KHẨU - Lúc chiều tối, sẩm tối
よいのみょうじょう - TIÊU MINH TINH - Sao Kim (sao Hôm)
よいねあさおき - TIÊU TẨM TRIỀU KHỞI - Ngủ sớm dậy sớm
てっしょう - TRIỆT TIÊU - Cả đêm
ざんじ - TẠM THỜI - Chốc lát, giây lát
ざんていせいけん - TẠM ĐỊNH CHÍNH QUYỀN - Chính quyền tạm thời
ざんていてきな - TẠM ĐỊNH - Một cách tạm thời
ぜんしんてき - TIỆM TIẾN - Một cách dần dần, từ từ
ぜんじ - TIỆM THỨ - Dần dần, từ từ
めいさつをおとずれる - DANH SÁT PHÓNG - Đến thăm ngôi miếu nổi tiếng
せつなてきないきかた - SÁT NA SINH PHƯƠNG - Cách sống nhất thời
れいてん - LINH ĐIỂM - Không điểm (điểm số 0)
れいさいきぎょう - LINH TẾ XÍ NGHIỆP - Doanh nghiệp nhỏ
いちまんえん - NHẤT VẠN YÊN - 1 vạn yên
しいせんしん - CHÍ Ý CHUYÊN TÂM - Toàn tâm toàn ý
にまんえんなり - NHỊ VẠN YÊN DÃ - 2 vạn yên
さんけたのけいさんをする - TAM HÀNH KẾ TOÁN - Tính đến con số hàng trăm
けたちがいのやすさ - HÀNH DỊ AN - Giá rẻ có một không hai (khác hẳn về quy mô)
はしげた - KIỀU HÀNH - Dầm cầu
いくにち - KỶ NHẬT - Bao nhiêu ngày
いくた - KỶ ĐA - Nhiều, rất nhiều
いくばくもない - KỶ MẠC VÔ - Không còn nhiều nữa
きかがく - KỶ HÀ HỌC - Môn hình học
にかしょ - NHỊ CÁ SỞ - 2 nơi, 2 chỗ (cách đếm địa điểm)
しゅうせいかしょ - TU CHÍNH CÁ SỞ - Địa điểm chỉnh sửa
かじょうがきにする - CÁ ĐIỀU THƯ - Liệt kê, gạch đầu dòng
いっかつする - NHẤT QUÁT - Cùng một lúc, gộp chung
そうかつ - TỔNG QUÁT - Tổng kết
とうかつする - THỐNG QUÁT - Bao quát, thống quản
いっかつばらい - NHẤT QUÁT PHẤT - Thanh toán một lần
かっこでくくる - QUÁT HỒ - Đóng ngoặc
おうれんず - AO LĂNG - Thấu kính lõm
とつれんず - ĐỘT LĂNG - Thấu kính lồi
おうとつがある - AO ĐỘT - Có sự lồi lõm
でこぼこしたみち - AO ĐỘT ĐẠO - Con đường lồi lõm không bằng phẳng
よだれがたれる - DIỆN THÙY - Chảy nước dãi
たらす - THÙY - Treo lủng lẳng, nhỏ giọt
あまだれ - VŨ THÙY - Giọt mưa rơi
すいちょく - THÙY TRỰC - Thẳng đứng
ゆきのかたまり - TUYẾT KHỐI - Đồng tuyết
ぎゅうにくをかたまりでかう - NGƯU NHỤC KHỐI MÃI - Mua một miếng thịt (nguyên khối)
きんかい - KIM KHỐI - Vàng khối, thỏi vàng
けい - KINH - (Sợi chỉ (糸) rơi đi rơi lại (又) xuống đất (土) nhìn KINH quá)
ちょっけい - TRỰC KINH - Đường kính
はんけい - BÁN KINH - Bán kính
ぶんきする - PHÂN KỲ - Phân nhánh
たきにわたる - ĐA KỲ - Nội dung trải rộng, đa dạng
ぶんきてん - PHÂN KỲ ĐIỂM - Điểm phân nhánh, bước ngoặt
きろ - KỲ LỘ - Ngã rẽ, đường rẽ
すでにておくれのじょうたい - KÝ THỦ TRÌ TRẠNG THÁI - Tình trạng đã quá muộn
きこん - KÝ HÔN - Đã kết hôn
きせいふく - KÝ CHẾ PHỤC - Quần áo may sẵn
きせいのじじつ - KÝ THÀNH SỰ THỰC - Sự đã rồi
かつ - THẢ - Ngoài ra, hơn nữa...
ただし - ĐẢN - (Người ( イ ) vào tết nguyên Đán (旦) hay ĐẢN trí Nhưng, lại có nhiều ký ức đẹp
かようきょく - CA DAO KHÚC - Ca khúc nổi tiếng (thể loại nhạc đại chúng Nhật Bản)
どうよう - ĐỒNG DAO - Bài hát cho trẻ em, đồng dao
うた - BÁI - (BÁI phục tiếng hát của người bán sò)
こもりうた - TỬ THỦ BÁI - Bài hát ru
うたのほん - BÁI BẢN - Sách tuyển tập những bài hát
ぎんみする - NGÂM VỊ - Xem xét kỹ nội dung
しぎん - THI NGÂM - Sự ngâm thơ
わかをよむ - HÒA CA VỊNH - Đọc/ngâm thơ waka
えいたんする - VỊNH THÁN - Cảm thán
じょじゅつする - TỰ THUẬT - Mô tả, tường thuật
じょじし - TỰ SỰ THI - Thiên anh hùng ca
じじょでんをかく - TỰ TỰ TRUYỆN THƯ - Viết tự truyện
じょじょうてきなぶんしょう - TỰ TÌNH VĂN CHƯƠNG - Văn bản chữ tình
ずいひつ - TÙY BÚT - Tiểu luận
ずいひつか - TÙY BÚT GIA - Nhà văn tiểu luận
ずいこうする - TÙY HÀNH - Tháp tùng, đi theo
ずいじ - TÙY THỜI - Bất kỳ thời gian nào, bất cứ lúc nào
いんをふむ - VẬN ĐẠP - Có vần điệu
いんぶんとさんぶん - VẬN VĂN TÁN VĂN - Văn vần và văn xuôi
はいかい - BÀI HÀI - Thơ haikai (một thể thơ Nhật Bản)
ごをうつ - KỲ ĐẢ - Đánh cờ vây
ごいし - KỲ THẠCH - Quân cờ vây
しょうぎをさす - TƯỚNG KỲ CHỈ - Chơi cờ shougi (cờ tướng Nhật)
きし - KỲ SĨ - Người chơi cờ, kỳ thủ
しょうぎのこま - TƯỚNG KỲ CÂU - Quân cờ shougi
おもちゃうりば - NGOẠN CỤ MẠI TRƯỜNG - Cửa hàng đồ chơi
あいがんどうぶつ - ÁI NGOẠN ĐỘNG VẬT - Thú cưng
いぬとたわむれる - KHUYỂN HÍ - Chơi đùa với chú chó
ぎきょく - HÍ KHÚC - Kịch, tuồng
こどものおゆうぎかい - TỬ ĐỒNG DU HÍ HỘI - Bữa tiệc vui chơi của trẻ con
こどものいたずら - TỬ ĐỒNG ÁC HÍ - Trò đùa nghịch ngợm của trẻ con
かいしょ-ぎょうしょ-そうしょ - GIAI THƯ - HÀNH THƯ - THẢO THƯ - Khải thư - Hành thư - Thảo thư (phong cách viết chữ Hán)
けいこにはげむ - KÊ CỔ LỆ - Cố gắng khổ luyện
こうけいなはなし - HOA KÊ THOẠI - Câu chuyện lố bịch
こうとうむけい - HOANG ĐƯỜNG VÔ KÊ - Trái với lẽ thường
にじがかかる - HỒNG GIÁ - Cầu vồng vắt ngang
はしをかける - KIỀU GIÁ - Bắc cầu
かくうのじんぶつ - GIÁ KHÔNG NHÂN VẬT - Nhân vật hư cấu
なぞをとく - MÊ GIẢI - Lý giải điều bí ẩn
なぞにつつまれたじけん - MÊ BAO SỰ KIỆN - Vụ việc đã được che dấu điều bí ẩn
なぞときであそぶ - MÊ GIẢI DU - Chơi câu đố
ゆうたいりだつ - U THỂ LY THOÁT - Hồn lìa khỏi xác
みたままつる - NGỰ LINH TỰ - Thờ cúng linh hồn người đã mất
ことだま - NGÔN LINH - Sức mạnh của ngôn từ
れいえん - LINH VIÊN - Nghĩa trang
てんごく と じごく - THIÊN ĐƯỜNG VÀ ĐỊA NGỤC - Thiên đường và địa ngục
じごく - ĐỊA NGỤC - Địa ngục
かんごく - GIAM NGỤC - Nhà giam, nhà ngục
だっごく - THOÁT NGỤC - Vượt ngục
ごくちゅう - NGỤC TRUNG - Trong ngục
MINH - Thế giới sau khi chết
めいおうせい - MINH VƯƠNG TINH - Sao Diêm Vương
めいど - MINH ĐỒ (MINH ĐỒ) - Âm phủ
めいそう - MINH TƯỞNG - Ngồi thiền
あやしい みりょく - YÊU MỊ LỰC - Sức hút bí ẩn
ようせい - YÊU TINH - Yêu tinh, tiên
ようかい - YÊU QUÁI - Yêu quái
いっすんさき は やみ - NHẤT THỐN TIÊN HÀ ÁM - Không biết tương lai phía trước sẽ ra sao
むね を つたえる - CHỈ TRUYỀN - Truyền đạt chỉ thị
ようし - YẾU CHỈ - Điểm chính
うまい りょうり - CHỈ LÝ LIỆU - Món ăn ngon
うまい はなし - CHỈ THOẠI - Câu chuyện hấp dẫn
ししょう と でし - SƯ TƯỚNG ĐỆ TỬ - Sư phụ và đệ tử
いしょう - Ý TƯỚNG - Ý tưởng (thiết kế)
たくみ の わざ - TƯỚNG KỸ - Sự lành nghề
かぶき - CA VŨ KỸ - Kịch kabuki
じゅきょう - NHO GIÁO - Nho giáo