しょうじ の さん - CHƯỚNG TỬ SẠN - Khung cửa
さんばし に ふね が つく - SẠN KIỀU THUYỀN TRỨ - Con tàu cập bến
だん に あがる - ĐÀN THƯỢNG - Bước lên bục
きょうだん - GIÁO ĐÀN - Bục giảng
どたんば で ぎゃくてん する - THỔ ĐÀN TRƯỜNG NGHỊCH CHUYỂN - Xoay chuyển tình thế vào phút cuối
へい を たてる - BIỀN LẬP - Xây tường bao quanh
いたべい - BẢN BIỀN - Hàng rào
BÌNH - Đơn vị đo diện tích
ひとつぼ - NHẤT BÌNH - 1 tsubo = 3.31m² (đơn vị đo của Nhật)
つぼあたり の ちか - BÌNH ĐƯƠNG ĐỊA GIÁ - Giá đất tính theo đơn vị tsubo
ごりょう に さんぱい する - NGỰ LĂNG THAM BÁI - Thờ cúng tại lăng mộ
きゅうりょう - KHÂU LĂNG - Ngọn đồi
じょうかく を めぐらす - THÀNH QUÁCH TUẦN - Bao quanh tòa thành
りんかく を えがく - LUÂN QUÁCH MIÊU - Vẽ nét phác thảo
まてんろう - MA THIÊN LÂU - Nhà trọc trời
き が くちる - MỘC HỦ - Mục nát
ろうきゅうか する - LÃO HỦ HÓA - Hư hỏng, củ kỹ
ふきゅう の めいさく - BẤT HỬU DANH TÁC - Tác phẩm trứ danh
どうろ を ほそう する - ĐẠO LỘ PHỐ TRANG - Lát mặt đường
てんぽ を かまえる - ĐIẾM PHỐ CẤU - Thành lập, sở hữu một cửa hiệu
しにせ - LÃO PHỐ - Cửa hàng lâu đời, tiệm cũ
すきま - KHÍCH GIAN - Khe hở
こころ に すき が ある - TÂM KHÍCH - Có một khoảng trống trong tim
かんげき を ぬう - GIAN KHÍCH PHÙNG - Luồn qua khe hở
かだん の さく を つくる - HOA ĐÀN SÁCH TÁC - Xây bờ rào cho bồn hoa
てっさく - THIẾT SÁCH - Hàng rào sắt
やね の かわら - ỐC CĂN NGÕA - Mái ngói
がれき の やま - NGÕA LỊCH SAN - Đống đổ nát
しょうえん が たちこめる - TIÊU YÊN LẬP - Khói thuốc súng bao phủ
ガラス (がらす) - TIÊU TỬ - Thủy tinh
わりばし - CÁT TRỨ - Đũa tách dùng một lần
さいばし - THÁI TRỨ - Đũa dùng để nấu ăn
ちゃわん と おわん - TRÀ OẢN - Bát uống trà và bát ăn cơm
とりにく を くし に さす - KÊ NHỤC XUYÊN - Xiên thịt gà
くしやき - XUYÊN THIÊU - Xiên nướng
いす に こしかける - Ỷ TỬ YÊU QUẢI - Ngồi lên ghế
だいじん の いす - ĐẠI THẦN Ỷ TỬ - Ghế bộ trưởng
かばん を かかえる - BÀO BÃO - Đeo cặp, ôm cặp
とりかご - ĐIỂU LUNG - Lồng chim
とうろう に あかり を ともす - ĐĂNG LUNG MINH - Thắp đèn lồng
こもる - LUNG - Giam mình, ẩn mình
ふせん - PHÓ TIÊN - Giấy nhớ
びんせん - TIỆN TIÊN - Giấy viết thư
こぜに - TIỂU TIỀN - Tiền lẻ
いっせん - NHẤT TIỀN - Tiền xu 1 yên
きんせん かんかく - KIM TIỀN CẢM GIÁC - Cách sử dụng tiền bạc (ý thức về tiền)
ぶつぎ を かもす - VẬT NGHỊ NHƯỢNG - Làm dấy lên dư luận
さけ を じょうぞう する - TỬU NHƯỢNG TẠO - Chưng cất, ủ rượu
はっこう しょくひん - PHÁT DIẾU THỰC PHẨM - Thực phẩm lên men
かぜ かおる ごがつ - PHONG HUÂN NGŨ NGỌT - Tháng 5 gió hiu hiu mát mẻ
さかな を くんせい にする - NGƯ HUÂN CHẾ - Làm món cá xông khói
くんとう を うける - HUÂN ĐÀO THỤ - Nhận được sự cảm hóa
たまご の から - NOÃN XÁC - Vỏ trứng
から に とじこもる - XÁC BẾ - Thu mình trong chiếc vỏ
かいがら - BỐI XÁC - Vỏ sò, vỏ trai
ちかく - ĐỊA XÁC - Vỏ Trái Đất
こめだわら - MỄ BIỂU - Bao gạo
こめ いったわら - MỄ NHẤT BIỂU - 1 bao gạo
すもう の どひょう - TƯƠNG BẠC THỔ BIỂU - Võ đài sumo
いっと - NHẤT ĐẤU - 1 to (bằng 18.04 lít)
ほくとしちせい - BẮC ĐẤU THẤT TINH - Sao Bắc Đẩu
ます で はかる - THĂNG LƯỢNG - Đo bằng đơn vị shou/masu (1.804 lít)
さけ を いっしょう のむ - TỬU NHẤT THĂNG ẨM - Uống 1 shou rượu
いっしょうびん - NHẤT THĂNG BÌNH - 1 bình/ 1 chai 1.804 lít
ますせき - THĂNG TỊCH - Khán đài trong trận sumo
CÂN - Đơn vị đo trọng lượng
いっきん - NHẤT CÂN - 1 kin (600g)
ハン を いっきん かう - NHẤT CÂN MÃI - Mua 1 ổ bánh mì (600g)
めんるい - MIỆN LOẠI - Các loại mì
せいめんぎょう - CHẾ MIỆN NGHIỆP - Ngành mì sợi
たまご を いる - NOÃN TIÊN - Rán trứng
せんちゃ - TIÊN TRÀ - Trà xanh của Nhật
くすり を せんじて のむ - DƯỢC TIÊN CHẾ ẨM - Sắc thuốc rồi uống
せんべい - TIÊN BÍNH - Bánh gạo, bánh quy giòn
げっぺい - NGUYỆT BÍNH - Bánh trung thu
もちはだ - BÍNH CƠ - Làn da trắng mịn màng
かま で こめ を たく - PHỦ MỄ XUY - Nấu cơm bằng vạc (nồi)
かまめし - PHỦ PHẠN - Món cơm niêu trộn
なべ の ふた - OA CÁI - Nắp nồi
ふた を あける - CÁI KHAI - Mở nắp
ずがいこつ - ĐẦU CÁI CỐT - Sọ não
しょうちゅう を のむ - THIÊU TRỮU ẨM - Uống rượu shochu
ごぜん - NGỰ THIỆN - Bữa ăn (lịch sự)
しょくぜん - THỰC THIỆN - Bàn ăn
いちぜん - NHẤT THIỆN - 1 bữa ăn (đơn vị đếm)
ちゅうしん から かんしゃ する - TRUNG TÂM CẢM TẠ - Cảm tạ từ trong thâm tâm
くちゅう を さっする - KHỔ TRUNG SÁT - Đồng cảm với nỗi đau trong lòng
せっちゅう する - CHIẾT TRUNG - Pha trộn
せっちゅうあん を だす - CHIẾT TRUNG ÁN - Đưa ra đề xuất thỏa hiệp
こおりまくら - BĂNG CHẨM - Túi chườm đá
かぎ を かける - KIỆN - Khóa cửa
"じょう を おろす - ĐĨNH HẠ - Khóa cửa bằng ổ khóa"
"ろっかー を せじょう する - THI ĐĨNH - Chốt khóa cửa (tủ khóa)"
てじょう を かける - THỦ ĐĨNH - Còng tay, xích tay lại
じょうざい - ĐĨNH TỀ - Thuốc dạng viên
ふろしき - PHONG LỮ PHU - Khăn gói đồ
ごろあわせ - NGỮ LỮ HIỆP - Sự chơi chữ
せいとん する - CHỈNH ĐỘN - Sắp xếp gọn gàng
むとんちゃく な ひと - VÔ ĐỘN TRỨ NHÂN - Người dửng dưng, thờ ơ
とんざ する - ĐỘN TỔ - Thất bại, đổ vỡ (giữa chừng)
しょくりょう - THỰC LƯƠNG - Lương thực
しょくりょう ぶそく - THỰC LIỆU BẤT TÚC - Thiếu lương thực
ようぎょう - DIÊU NGHIỆP - Ngành công nghiệp làm gốm