ふうぼう - PHONG MẠO - Diện mạo, vẻ bề ngoài.
びぼう - MỸ MẠO - Khuôn mặt đẹp, vẻ đẹp.
へんぼう する - BIẾN MẠO - Biến đổi
ダイエット を して 5キロ やせた - ĐÃ GIẢM 5KG NHỜ ĂN KIÊNG - Đã giảm 5kg nhờ ăn kiêng.
やせた とち - SÁU THỔ ĐỊA - Vùng đất khô cằn.
そうしん グッズ - SÁU THÂN - Hàng dành riêng cho người gầy.
ぶんぴつ / ぶんび - PHÂN BÍ - Bài tiết hoóc môn.
ひにょうきか - BÍ NIỆU KHÍ KHOA - Khoa tiết niệu.
せきずい いしょく - TÍCH TỦY DI THỰC - Cấy ghép tủy sống.
ほね の ずい - CỐT TỦY - Tủy xương.
せきずい - TÍCH TỦY - Dây tủy sống.
せきちゅう - TÍCH TRỤ - Cột sống lưng.
せきつい どうぶつ - TÍCH CHUY ĐỘNG VẬT - Động vật có xương sống.
ついかんばん ヘルニア - CHUY GIAN BẢN - Thoát vị đĩa đệm.
ほうし - BÀO TỬ - Bao tử (bào tử).
どうほうどうし の あらそい - ĐỒNG BÀO ĐỒNG SĨ CHIẾN - Cuộc chiến giữa những người đồng bào.
がんさいぼう - UNG TẾ BÀO - Tế bào ung thư.
びこう を ふくらませる - TỴ KHỔNG BÀNG - Phồng lỗ mũi.
きこう - KHÍ KHỔNG - Lỗ thông hơi.
がくかんせつしょう - NGẠC QUAN TIẾT CHỨNG - Bệnh xương khớp quai hàm.
いんこう - YẾT HẦU - Cổ họng.
いんとうがん - YẾT ĐẦU UNG - Ung thư vòm họng.
つば を のみこむ - THÓA ẨN NẠP - Nuốt nước bọt.
だえき - THÓA DỊCH - Nước bọt.
まゆつばもの - MI THÓA VẬT - Đồ giả, không đáng tin.
にぎりこぶし - ÁC QUYỀN - Nắm đấm.
けんぽう - QUYỀN PHÁP - Môn võ kenpo.
けんじゅう - QUYỀN SÚNG - Khẩu súng lục.
たいきょくけん - THÁI CỰC QUYỀN - Môn võ Thái cực quyền.
おおまた で あるく - ĐẠI CỔ BỘ - Sải bước đi.
またわり - CỔ CÁT - Xoạc chân.
ふたまた を かける - NHỊ CỔ - Bắt cá hai tay.
こかんせつ が いたい - CỔ QUAN TIẾT - Đau khớp háng.
ぜんりつせん - TIỀN LẬP TUYẾN - Tuyến tiền liệt.
るいせん - LỆ TUYẾN - Tuyến lệ.
かんせん - HÃN TUYẾN - Tuyến mồ hôi.
こころ の きず が いえる - TÂM THƯƠNG DƯ - Phục hồi sang chấn tâm lý.
のど の かわき を いやす - HẦU KHÁT DƯ - Giải khát.
びょうき が ちゆ する - BỆNH TRỊ DƯ - Điều trị bệnh.
しゅじゅつ の あと が ゆちゃく する - THỦ THUỰC TÍCH DƯ TRƯỚC - Để lại sẹo sau phẫu thuật.
おんこうとくじつ な - ÔN HẬU ĐỐC THỰC - Ôn hòa và ngay thẳng.
きとく じょうたい - NGUY ĐỐC TRẠNG THÁI - Tình trạng nguy kịch.
かいぼう する - GIẢI PHẪU - Giải phẫu.
かくせい する - GIÁC TỈNH - Tỉnh dậy, thức tỉnh.
かくせいざい - GIÁC TỈNH TỀ - Chất kích thích.
ざんがい - TÀN HÀI - Mảnh vỡ, tàn tích.
けいがいか する - HÌNH HÀI HÓA - Mất đi giá trị, chỉ còn lại hình thức bên ngoài.
けっこん - HUYẾT NGÂN - Vết máu.
こんせき - NGÂN TÍCH - Dấu vết.
すいとう - THỦY ĐẬU - Thủy đậu.
てんねんとう - THIÊN NHIÊN ĐẬU - Bệnh đậu mùa.
のうこうそく - NÃO NGẠNH TẮC - Nhồi máu não.
しんきんこうそく - TÂM CÂN NGẠNH TẮC - Nhồi máu cơ tim.
みち が ふさがる - ĐẠO TẮC - Con đường bị tắc nghẽn.
みみ を ふさぐ - NHĨ TẮC - Bịt tai.
ようさい - YẾU TẮI - Pháo đài.
へいそく - BẾ TẮC - Sự bế tắc.
うす と きね - CỬU XỦ - Cối và chày.
きゅうし - CỬU XỈ - Răng hàm.
かた を だっきゅう する - KIÊN THOÁT CỬU - Trật khớp vai.
すもう - TƯƠNG PHÁC - Võ sĩ sumo.
だぼくしょう - ĐẢ PHÁC THƯƠNG - Bị bầm tím.
そぼく な ぎもん - TỐ PHÁC NGHI VẤN - Câu hỏi hồn nhiên
じゅんぼく な ひとがら - THUẦN PHÁC NHÂN BÍNH - Bản tính hồn nhiên, chất phác
ガン を ぼくめつ する - UNG PHÁC DIỆT - Ngăn chặn bệnh ung thư.
ねんしゅつ する - NIỆP XUẤT - Đề xuất, xoay xở.
しきん を ねんしゅつ する - TƯ KIM NIỆP XUẤT - Xoay sở tiền vốn.
ちょうねんてん - TRÀNG NIỆP CHUYỂN - Chứng xoắn ruột.
ざせつ - TRỪA CHIẾT - Nản lòng, nản chí.
あしくび を ねんざ する - TÚC THỦ NIỆP TRỪA - Trẹo mắt cá chân.
かみ に つや が ある - PHÁT DIỄM - Mái tóc bóng mượt
とんざ する - ĐỐN TRỪA - Suy thoái, thụt giảm.
つややか な はだ - DIỄM CƠ - Làn da căng bóng mượt mà
ようえん な じょせい - YÊU DIỄM NỮ TÍNH - Cô gái quyến rũ
のど が はれる - HẦU THŨNG - Cổ họng sưng.
なきはらす - KHẤP THŨNG - Khóc sưng cả mắt.
みだら な せいかつ - DÂM SINH HOẠT - Cuộc sống phóng túng, bừa bãi
こつにくしゅ - CỐT NHỤC THŨNG - U xương ác tính.
いんこう - DÂM HÀNH - Hành vi dâm ô, tục tĩu
いんらん - DÂM LOẠN - Đồi bại, trụy lạc
のう に しゅよう が できる - NÃO THŨNG KHỐI - Có khối u trong não.
さわやかな くうき - SẢNG KHÔNG KHÍ - Không khí sảng khoái
さわやかな えがお - SẢNG TIẾU NHAN - Khuôn mặt tươi cười
きぶん そうかい - KHÍ PHẦN SẢNG KHOÁI - Tinh thần sảng khoái
やばんな とち - DÃ MAN THỔ ĐỊA - Vùng đất hoang dã
やばんな こうい - DÃ MAN HÀNH VI - Hành vi man rợ
しんしんな たいど - CHÂN CHÍ THÁI ĐỘ - Thái độ thẳng thắn, thành thật
しんしんに うけとめる - CHÂN CHÍ THỤ CHỈ - Tiếp nhận một cách thẳng thắn
ごうまんな くちょう - NGAO MẠN KHẨU ĐIỀU - Giọng điệu kiêu ngạo
おごり - NGAO - Phô trương, kiêu căng
おくびょうな ひと - ỨC BỆNH NHÂN - Người nhút nhát
おくめん - ỨC DIỆN - Khuôn mặt bẽn lẽn
ちみつに おられた ぬの - TRÍ MẬT CHỨC BỐ - Vải được dệt một cách tỉ mỉ
せいち - TINH TRÍ - Chi tiết, tỉ mỉ
ふへんてき - PHỔ BIẾN ĐÍCH - Tính phổ biến
へんれきする - BIẾN LỊCH - Đi lang thang khắp nơi
なんべん いったら わかるだろう - HÀ BIẾN NGÔN - Nếu nói nhiều lần như vậy rồi thì tôi đã hiểu
あいまいな たいど を とる - ÁI MUỘI THÁI ĐỘ - Tỏ thái độ mập mờ
あいまいな たいど を とる - ÁI MUỘI THÁI ĐỘ - Tỏ thái độ mập mờ
あいまいな へんじ - ÁI MUỘI PHẢN SỰ - Câu trả lời mơ hồ
あいまいな たいど を とる - ÁI MUỘI THÁI ĐỘ - Tỏ thái độ mập mờ
しいてきな かいしゃく - TỨ Ý ĐÍCH GIẢI THÍCH - Sự giải thích tùy tiện
かこくな じょうけん - QUÁ KHẮC ĐIỀU KIỆN - Điều kiện hà khắc
せんとう は かれつ を きわめた - CHIẾN ĐẤU HÀ LIỆT CỰC - Trận chiến vô cùng khắc nghiệt
ちゅうようの たちば - TRUNG DUNG LẬP TRƯỜNG - Lập trường trung lập
ぼんような ひと - PHÀM DUNG NHÂN - Người bình thường
ちせつな - TRĨ CHUYẾT - Non nớt, yếu kém
はなしかた が つたない - THOẠI CHUYẾT - Cách nói chuyện vụng về
つたない げい - CHUYẾT NGHỆ - Tài nghệ non nớt
けんちょ - HIỂN TRỨ - Nổi bật
けんざいかする - HIỂN TẠI HÓA - Hiện thực hóa
じこ けんじよく - TỰ KỶ HIỂN THỊ DỤC - Tự cao, thích thể hiện
けんびきょう - HIỂN VI KÍNH - Kính hiển vi
たいぜんとする - THÁI NHIÊN - Bình tĩnh, dịu đi
こっか あんたい - QUỐC GIA AN THÁI - Hòa bình quốc gia
たいぜん じじゃく - THÁI NHIÊN TỰ NHƯỢC - Bình tĩnh, điềm tĩnh
かんぺきな えんぎ - HOÀN BÍCH DIỄN KỸ - Diễn xuất hoàn hảo
かんぺきに しあげる - HOÀN BÍCH SĨ THƯỢNG - Hoàn thành một cách hoàn hảo
そうへき - SONG BÍCH - Cặp đôi ngang tài ngang sức
せいさんな - THÊ THẢM - Khủng khiếp
すごい けんまく - THÊ KIẾM MẠC - Rất hung dữ
すごうで - THÊ UYỂN - Năng lực phi thường
はなはだ ふゆかい - THẬM BẤT DU KHOÁI - Cực kỳ khó chịu
かんちがい も はなはだしい - KHÁM SAI THẬM - Đừng hiểu nhầm nhé
じんだいな ひがい - THẬM ĐẠI BỊ HẠI - Thiệt hại rất nghiêm trọng
わずかな へんか - CẬN BIẾN HÓA - Thay đổi nhỏ.
きんさ - CẬN SA - Suýt soát, cách biệt nhỏ.
しょくよく が おうせい - DỤC VƯỢNG THỊNH - Thèm ăn.
こうきしん おうせい - HẢO KỲ TÂM VƯỢNG THỊNH - Tính tò mò, hiếu kỳ.
かせん - QUẢ CHIẾM - Độc quyền.
かさく な がか - QUẢ TÁC HỌA GIA - Họa sĩ có ít tác phẩm.
かもく な ひと - QUẢ MẶC NHÂN - Người ít nói / trầm lặng.