第12課・Hán tự bài 12 cơ bản

TỐC (Tốc độ)

TẢO (Sớm)

TRÌ (Trì trệ)

CẬN (Gần)

ĐA (Nhiều)

近い

ちかい (Gần)

遅い

おそい (Muộn)

速い

はやい (Nhanh)

多い

おおい (Nhiều)

早い

はやい (Sớm)

TRỌNG (Nặng)

XUÂN (Mùa xuân)

THIỂU (Ít)

LƯƠNG (Mát)

HẠ (Mùa hè)

重い

おもい (Nặng)

涼しい

すずしい (Mát)

少ない

すくない (Ít)

はる (Mùa xuân)

なつ (Mùa hè) 

THIÊN (Trời)

VŨ (Mưa)

THU (Mùa thu)

HẢI (Biển)

ĐÔNG (Mùa đông)

あめ (Mưa)

うみ (Biển)

あき (Mùa thu)

ふゆ (Mùa đông) 

天気

てんき (Thời tiết)

PHIÊN (Số)

GIỚI (Thế giới)

THẾ (Thế hệ)

一番

いちばん (Số một)

世界

せかい (Thế giới)
1 / 35

Hán tự bài 12 cơ bản

1 / 38

2 / 38

3 / 38

4 / 38

5 / 38

6 / 38

近い

7 / 38

遅い

8 / 38

速い

9 / 38

多い

10 / 38

早い

11 / 38

12 / 38

13 / 38

14 / 38

15 / 38

16 / 38

重い

17 / 38

涼しい

18 / 38

少ない

19 / 38

20 / 38

21 / 38

22 / 38

23 / 38

24 / 38

25 / 38

26 / 38

27 / 38

28 / 38

29 / 38

30 / 38

天気

31 / 38

32 / 38

33 / 38

34 / 38

一番

35 / 38

世界

36 / 38

Nối âm hán thích hợp

37 / 38

Nối âm hán thích hợp

38 / 38

Nối âm hán thích hợp

Your score is

The average score is 100%

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *