
















配
PHỐI (Phân phối)
鳥
ĐIỂU (Con chim)
飼
TỰ (Nuôi)
走
TẨU (Chạy)
声
THANH (Âm thanh)
心配
しんぱい (Lo lắng)
走る
はしる (Chạy)
飼う
かう (Nuôi)
鳥
とり (Chim)
声
こえ (Tiếng)
形
HÌNH (Hình dạng)
波
BA (Con sóng)
昔
TÍCH (Cổ tích)
具
CỤ (Công cụ)
空
KHÔNG (Bầu trời)
波
なみ (Sóng)
空
そら (Bầu trời)
昔
むかし (Ngày xưa)
形
かたち (Hình dáng)
道具
どうぐ (Đạo cụ)
