





















算
TOÁN (Tính toán)
包
BAO (Bao bọc)
並
TỊNH (Xếp hàng)
混
HỖN (Hỗn loạn)
然
NHIÊN (Tự nhiên)
計算する
けいさんする (Tính toán)
包む
つつむ (Gói)
並ぶ
ならぶ (Xếp hàng)
混ぜる
まぜる (Trộn)
自然
しぜん (Tự nhiên)
戦
CHIẾN (Chiến tranh)
政
CHÍNH (Chính trị)
争
TRANH (Chiến tranh)
育
DỤC (Giáo dục)
的
ĐÍCH (Mục đích)
戦争
せんそう (Chiến tranh)
政治
せいじ (Chính trị)
目的
もくてき (Mục đích)
教育
きょういく (Giáo dục)
論
LUẬN (Luận văn)
抜
BẠT (Rút ra)
栓
XUYÊN (Then cửa)
論文
ろんぶん (Luận văn)
栓抜き
せんぬき (Cái bật nắp chai)
