

批
PHÁN - Đánh giá
判断
はんだん - PHÁN ĐOẠN - Đánh giá, quyết định
評判
ひょうばん - BÌNH PHÁN - Bình phẩm
裁判
ざいばん - TÀI PHÁN - Xét xử, kết án
臣
THẦN - Bộ trưởng
大臣
だいじん - ĐẠI THẦN - Bộ trưởng
総理大臣
そうりだいじん - TỔNG LÝ ĐẠI THẦN - Thủ tướng
外務大臣
がいむだいじん - NGOẠI VỤ ĐẠI THẦN - Bộ trưởng ngoại vụ
賢
HIỀN - Khôn ngoan
賢明(な)
けんめい - HIỀN MINH - Khôn ngoan
賢い
かしこい - HIỀN - Thông minh
勇
DŨNG - Dũng khí
勇気
ゆうき - DŨNG KHÍ - Dũng khí
勇ましい
いさましい - DŨNG - Dũng cảm
敬
KÍNH - Kính ngữ
敬意
けいい - KÍNH Ý - Kính ý, ý kính trọng
敬語
けいご - KÍNH NGỮ - Kính ngữ
敬う
うやまう - KÍNH - Bày tỏ sự kính trọng
評
BÌNH - Bình luận
評価
ひょうか - BÌNH GIÁ - Đánh giá, bình phẩm
評論
ひょうろん - BÌNH LUẬN - Bình luận
似
TỰ - Giống
似る
にる - TỰ - Giống
似合う
にあう - TỰ HỢP - Hợp
似顔絵
にがおえ - TỰ NHÂN HỌA - Tranh chân dung
犯
PHẠM - Phạm nhân
犯人
はんにん - PHẠM NHÂN - Phạm nhân
犯罪
はんざい - PHẠM TỘI - Tội phạm
犯す
かす - PHẠM - Vi phạm, xâm phạm
孫
TÔN - Con cháu
子孫
しそん - TỬ TÔN - Con cháu
孫
まご - TÔN - Cháu
娘
NƯƠNG - Con gái
娘
むすめ - NƯƠNG - Con gái
孫娘
まごむすめ - TÔN NƯƠNG - Cháu gái
覚
GIÁC - Cảm giác
感覚
かんかく - CẢM GIÁC - Cảm giác
覚える
おぼえる - GIÁC - Nhớ
覚める
さめる - GIÁC - Thức dậy
覚ます
さます - GIÁC - Đánh thức
目覚まし時計
めざましどけい - MỤC GIÁC THỜI KẾ - Đồng hồ báo thức
帽
MẠO - Cái mũ
帽子
ぼうし - MẠO TỬ - Cái nón, mũ
環
HOÀN - Hoàn cảnh
環境
かんきょう - HOÀN CẢNH - Môi trường, hoàn cảnh
環状線
かんじょうせん - HOÀN TRẠNG TUYẾN - i, con đường
境
CẢNH - Cảnh giới
境界
きょうかい - CẢNH GIỚI - Cảnh giới, ranh giới
国境
こっきょう - QUỐC CẢNH - Biên giới
境
さかい - CẢNH - Biên giới, ranh giới, giới hạn
県境
けんざかい - HUYỆN CẢNH - Ranh giới huyện, tỉnh
減
GIẢM - Cắt giảm
削減
さくげん - TIÊU GIẢM - Cắt giảm
増減
ぞうげん - TĂNG GIẢM - Tăng giảm
加減
かげん - GIA GIẢM - Gia giảm
減る
へる - GIẢM - Giảm xuống (tự động từ)
減らす
へらす - GIẢM - Làm giảm xuống, hạ bớt xuống (tha động từ)
努
NỖ - Nỗ lực
努力
どりょく - VỤ LỰC - Nỗ lực
努める
つとめる - VỤ - Cố gắng
庁
SẢNH - Huyện sảnh
~庁
ちょう - SẢNH - (đếm văn phòng)
県庁
けんちょう - HUYỆN SẢNH - Ủy ban hành chính
社会保険庁
しゃかいほけんちょう - XÃ HỘI BẢO HIỂM SẢNH - Cơ quan bảo hiểm xã hội
官
QUAN - Giám đốc
長官
ちょうかん - TRƯỞNG QUAN - Giám đốc, trưởng, chủ tọa
警官
けいかん - CẢNH QUAN - Cảnh sát viên
宙
TRỤ - Vũ trụ
宇宙
うちゅう - VŨ TRỤ - Vũ trụ
独
ĐỘC - Độc thân
独自
どくじ - ĐỘC TỰ - Riêng, cá nhân, độc đáo, độc lập
独身
どくしん - ĐỘC THÂN - Độc thân
日独
にちどく - NHẬT ĐỘC - Nhật và Đức
独り言
ひとりごと - ĐỘC NGÔN - Tự nói một mình, lẩm bẩm
技
KỸ - Kỹ thuật
技術
ぎじゅつ - KỸ THUẬT - Kỹ thuật
技師
ぎし - KỸ SƯ - Kỹ sư
競技
きょうぎ - CẠNH KỸ - Trận đấu, cuộc thi
演技
えんぎ - DIỄN KỸ - Biểu diễn
技
わざ - KỸ - Kỹ năng, kỹ thuật, tài nghệ
政
CHÍNH - Chính trị
財政
ざいせい - TÀI CHÍNH - Tài chính
政治
せいじ - CHÍNH TRỊ - Chính trị
政党
せいとう - CHÍNH ĐẢNG - Chính đảng
政府
せいふ - CHÍNH PHỦ - Chính phủ
況
HUỐNG - Tình huống
状況
じょうきょう - TRẠNG HUỐNG - Tình trạng, tình huống
不況
ふきょう - BẤT HUỐNG - Khủng hoảng, xuống dốc
腕
OẢN - Cánh tay
腕力
わんりょく - OẢN LỰC - Sức mạnh cơ bắp
腕
うで - OẢN - Cánh tay
腕前
うでまえ - OẢN TIỀN - Khả năng, sự khéo tay, kỹ năng
