N1・第3課

TẦM - Hỏi

尋ねる

たずねる - Tầm - Hỏi

尋問

じんもん - Tầm vấn - Thẩm vấn

尋常

じんじょう - Tầm thường - Tầm thường, bình thường

うながす - Xúc - XÚC - Xúc tiến

促す

うながす - Xúc - Thúc đẩy, xúc tiến

促進

そくしん - Xúc tiến - Xúc tiến

催促

さいそく - Thôi xúc - Nhắc nhở, giục giã

まどう - Hoặc - HOẶC - Mê Hoặc

逃げ惑う

にげまどう - Hoặc - Lúng túng chạy trốn

新しい仕事に戸惑う

あたらしい しごと に とまどう - Hoặc - Lúng túng bối rối với công việc mới

他人に迷惑を掛ける

たにん に めいわく を かける - Mê hoặc - Làm phiền người khác

疑惑を持たれる

ぎわく を もたれる - Nghi hoặc - Bị nghi ngờ

疑惑を持たれる

ぎわく を もたれる - Nghi hoặc - Bị nghi ngờ

誘惑する

ゆうわく する - Dụ hoặc - Dụ dỗ

惑星

わくせい - Hoặc tinh - Hành tinh, vệ tinh

ゆずる - Nhượng - NHƯỢNG - Nhượng bộ

席を譲る

せき を ゆずる - Nhượng - Nhường ghế

親譲りの性格

おやゆずりの せいかく - Nhượng - Tính cách thừa hưởng từ bố mẹ

譲歩

じょうほ - Nhượng bộ - Nhượng bộ

財産を譲渡する

ざいさん を じょうと する - Nhượng đổ - Chuyển nhượng tài sản

おちいる - Hãm - HÃM - Vây hãm

自己嫌悪に陥る

じこ けんお に おちいる - Hãm - Rơi vào tình trạng chán ghét bản thân

不幸に陥れる

ふこう に おとしいれる - Hãm - Làm rơi vào bất hạnh

商品に欠陥がある

しょうひん に けっかん が ある - Khiếm hãm - Sản phẩm có lỗi

せまる - Bách - BÁCH - Bí bách

借金の返済期限が迫る

しゃっきん の へんさい きげん が せまる - Bách - Thời hạn trả nợ đang tới gần

脅迫される

きょうはく される - Hiếp bách - Bị đe dọa

迫害を受ける

はくがい を うける - Bách hại - Bị đàn áp

胸を圧迫される

むね を あっぱく される - Áp bách - Bị tức ngực

とげる - Toại - TOẠI - Thành tựu

当初の目的を遂げる

とうしょ の もくてき を とげる - Toại - Đạt được mục tiêu ban đầu

進歩を遂げる

しんぽ を とげる - Toại - Có sự tiến bộ

任務を遂行する

にんむ を すいこう する - Toại hành - Thực hiện nhiệm vụ

自殺未遂

じさつ みすい - Vị toại - Tự tử không thành

ちゅう - Trừu - TRỪU - Trừu tượng

抽象画

ちゅうしょうか - Trừu tượng - Tranh trừu tượng

抽象的な

ちゅうしょうてきな - Trừu tượng - Mang tính trừu tượng

抽選で決める

ちゅうせん で きめる - Trừu tuyển - Quyết định bằng cách rút thăm

データを抽出する

データ を ちゅうしゅつ する - Trừu xuất - Trích xuất dữ liệu

おおう - Phúc - PHÚC - Che phủ

シートで車を覆う

シート で くるま を おおう - Phúc - Dùng bạt trùm lên ô tô

覆る

くつがえる - Phúc - Bị lật đổ

覆す

くつがえす - Phúc - Lật ngược, đảo ngược

覆面

ふくめん - Phúc diện - Đeo mặt nạ

転覆

てんぷく - Chuyển phúc - Lật úp

いつわる - Ngụy - NGỤY - Ngụy biện

年齢を偽る

ねんれい を いつわる - Ngụy - Khai gian tuổi

本心を偽る

ほんしん を いつわる - Ngụy - Lừa dối

偽物

にせもの - Ngụy vật - Hàng giả

偽造する

ぎぞう する - Ngụy tạo - Giả mạo, ngụy tạo

かがやく - Huy - HUY - Chiếu sáng

星が輝く

ほし が かがやく - Huy - Vì sao tỏa sáng

目がキラキラと輝く

め が キラキラ と かがやく - Huy - Đôi mắt sáng lấp lánh

光輝を放つ

こうき を はなつ - Quang huy - Toát lên vẻ tráng lệ

ひかえる - Khống - KHỐNG - Khống chế

控える

ひかえる - Khống - Kiềm chế

ノートに控える

ノート に ひかえる - Khống - Ghi lại vào sổ

控え室

ひかえしつ - Khống - Phòng chờ

控除

こうじょ - Khống trừ - Khấu trừ

くだける - Toái - TOÁI - Phá vỡ, bẻ vụn

砕ける

くだける - Toái - Bị phá vỡ

波が砕ける

なみ が くだける - Toái - Sóng tan

砕く

くだく - Toái - Đập vỡ

心を砕く

こころ を くだく - Toái - Hết lòng, dốc sức

粉砕する

ふんさい する - Phấn toái - Đập tan

けずる - Tước - TƯỚC - Bóc

鉛筆を削る

えんぴつ を けずる - Tước - Gọt bút chì

不要な部分を削り取る

ふような ぶぶん を けずりとる - Tước - Loại bỏ phần không cần thiết

予算を削減する

よさん を さくげん する - Tước giảm - Cắt giảm ngân sách

作文を添削する

さくぶん を てんさく する - Thiêm tước - Sửa bài viết

はさむ - Hiệp - HIỆP - Kẹp

挟まる

はさまる - Hiệp - Bị kẹt

本にしおりを挟む

ほん に しおり を はさむ - Hiệp - Đánh dấu trang sách

口を挟む

口 を はさむ - Hiệp - Chen ngang, ngắt lời

小耳に挟む

こみみ に はさむ - Hiệp - Nghe loáng thoáng

挟撃する

きょうげき する - Hiệp kích - Thế gọng kìm

さす - Sáp - SÁP - Sáp nhập

花瓶に花を挿す

かびん に はな を さす - Sáp - Cắm hoa vào bình

本の挿し絵

ほん の さしえ - Sáp - Tranh minh họa

図を挿入する

ず を そうにゅう する - Sáp nhập - Chèn biểu đồ

およぶ - Cập - CẬP - Phổ cập

被害は全国に及ぶ

ひがい は ぜんこく に およぶ - Cập - Thiệt hại lan ra toàn quốc

影響を及ぼす

えいきょう を およぼす - Cập - Gây ảnh hưởng

及び

および - Cập - Và

普及する

ふきゅう する - Phổ cập - Phổ cập

まぎれる - Phân - PHÂN - Bối rối

気が紛れる

き が まぎれる - Phân - Phân tâm

退屈を紛らす

たいくつ を まぎらす - Phân - Khuây khỏa

悲しみを紛らわす

かなしみ を まぎらわす - Phân - Giảm bớt đau buồn

紛らわしい

まぎらわしい - Phân - Dễ nhầm lẫn

紛失する

ふんしつ する - Phân thất - Làm mất

紛争に巻き込む

ふんそう に まきこむ - Phân tranh - Bị cuốn vào xung đột

まぬかれる - Miễn - MIỄN - Bãi miễn

責任を免れる

せきにん を まぬかれる - Miễn - Trốn tránh trách nhiệm

免許

めんきょ - Miễn khả - Bằng

免除

めんじょ - Miễn trừ - Miễn trừ

免税品

めんぜいひん - Miễn thuế - Hàng miễn thuế

御免

ごめん - Miễn - Xin lỗi

免職になる

めんしょく に なる - Miễn chức - Bị sa thải

へい - Tinh - TINH

併せる

あわせる - Tinh - kết hợp lại

併発する

へいはつする - Tinh phát - sảy ra đồng thời

合併

がっぺい - Hợp tinh - sáp nhập

併合する

へいごうする - Tinh hợp - sáp nhập

慎む

つつしむ - Thận - Cẩn trọng, hạn chế, kiềm chế

慎み深い人

つつしみぶかいひと - Thận thâm nhân - Người thận trọng, người cẩn trọng

慎重

しんちょう - Thận trọng - Thận trọng, cẩn thận

暴飲暴食を慎む

ぼういんぼうしょくをつつしむ - Bạo Ẩm Bạo Thực Thận - Hạn chế/Hãy hạn chế việc ăn uống quá độ

言葉を慎む

ことばをつつしむ - Ngôn Từ Thận - Cẩn trọng/Hãy cẩn trọng trong lời nói
1 / 110

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *