






























併
TINH - Hợp lại
併せる
あわせる - Tinh - kết hợp lại
併発する
へいはつする - Tinh phát - sảy ra đồng thời
合併
がっぺい - Hợp tinh - sáp nhập
併合する
へいごうする - Tinh hợp - sáp nhập
劣
Liệt - Yếu kém
性能が劣る
せいのうがおとる - Năng liệt - hiệu suất kém
卑劣なやり方
ひれつなやりかた - Ti liệt - cách làm hèn hạ
劣悪な環境
れつあくなかんきょう - Liệt ác - môi trường tồi tàn, kém
劣等感
れっとうかん - Liệt đẳng cảm - cảm giác thấp kém, yếu thế
優劣
ゆうれつ - Ưu liệt - ưu điểm và khuyết điểm
隔
Cách - Ngăn cách
隔てる
へだてる - Cách - phân chia, cách biệt
隔たる
へだたる - Cách - cách biệt, khác biệt
間隔
かんかく - Gian cách - khoảng cách
隔日
かくじつ - Cách nhật - cách ngày
隔週
かくしゅう - Cách chu - cách tuần
隔月
かくげつ - Cách nguyệt - cách tháng
抹
Mạt - Xóa bỏ
抹消する
まっしょうする - Mạt tiêu - xóa
抹殺する
まっさつする - Mạt sát - phủ nhận/ xóa
一抹の不安がよぎる
いちまつのふあんがよぎる - Nhất mạt - thoáng qua bất an
抹茶
まっちゃ - Mạt trà - matcha
惜
Tích - Tiếc nuối
時間を惜しむ
じかんをおしむ - Thời gian tích - tận dụng thời gian
惜しい
おしい - Tích - hối tiếc
名残惜しい
なごりおしい - Danh tồn tích - luyến tiếc, hối tiếc
惜敗する
せきはいする - Tích bại - thất bại đáng tiếc
惜別の念に駆られる
せきべつのねんかられる - Tích biệt niệm - cảm thấy luyến tiếc không nỡ chia tay
嘆
Thán - Ca thán
嘆く
なげく - Thán - than thở, than trách
嘆かわしい
なげかわしい - Thán - đáng buồn
感嘆する
かんたんする - Cảm thán - ngưỡng mộ, cảm phục
嘆願書
たんがんしょ - Thán nguyện thư - thư kiến nghị
驚
Kinh - Kinh ngạc
驚く
おどろく - Kinh - ngạc nhiên
驚異的な記録
きょういてきなきろく - Kinh dị ký lục - kỷ lục phi thường
驚嘆する
きょうたんする - Kinh thán - thán phục
憩
Khế - Nghỉ ngơi
木陰に憩う
こかげにいこう - Mộc âm khế - ngồi nghỉ dưới tán cây
憩いの場
いこいのば - Khế trường - chỗ nghỉ ngơi thư giãn
休憩する
きゅうけいする - Hưu khế - giải lao
粘
Niêm -Dính
餅が粘る
もちがねばる - Bính niêm - bánh gạo dính
粘り強い
ねばりづよい - Niêm cường - kiên trì
粘土
ねんど - Niêm thổ - đất sét
粘着テープ
ねんちゃくテープ - Niêm trứ - băng dính
奮
Phấn - Hăng hái
勇気を奮う
ゆうきをふるう - Dũng khí phấn - khuyến khích, cổ vũ
興奮する
こうふんする - Hưng phấn - hưng phấn
一人で奮闘する
ひとりでふんとうする - Nhất nhân phấn đấu - một mình cố gắng
奮発する
ふんぱつする - Phấn phát - hào phóng
歓
Hoan - Hoan nghênh
歓迎会
かんげいかい - Hoan nghênh hội - tiệc chào đón
歓声
かんせい - Hoan thanh - tiếng cổ vũ
歓談
かんだん - Hoan đàm - trò chuyện, tán gẫu
諭
DỤ - Chỉ bảo
諭す
ろん - Dụng cuồng thời kế - giải thích
小学校教諭
しょうがっこうきょうゆ - Tiểu học giáo dụ - giáo viên tiểu học
忍
Nhẫn - Nhẫn nại
恥を忍ぶ
はじをしのぶ - Sỉ nhẫn - nhẫn nhục, chịu sự xấu hổ
人目を忍ぶ
ひとめをしのぶ - Nhân mục nhẫn - lảng tránh không muốn để ai thấy
足音を忍ばせる
あしおとをしのばせる - Túc âm nhẫn - bước chân lặng lẽ, lén lút
ポケットにナイフを忍ばせる
ポケットにナイフをしのばせる - - - giấu dao trong túi
忍耐強い
にんたいづよい - Nhẫn nại - nhẫn nại, kiên nhẫn
忍者
にんじゃ - Nhẫn giả - ninja
残忍な
ざんにんな - Tàn nhẫn - tàn nhẫn
狂
Cuồng - Cuồng nhiệt
気が狂う
きがくるう - Khí cuồng - nổi cáu, phát điên
よく狂う時計
よくくるうとけい - Dụng cuồng thời kế - chiếc đồng hồ hay bị hỏng
予定が狂う
よていがくるう - Dự định cuồng - dự định bị xáo trộn
狂おしい
くるおしい - Cuồng - tức giận, phát điên
熱狂的なファン
ねっきょうてきなファン - Nhiệt cuồng đích - fan cuồng
狂喜する
きょうきする - Cuồng hỉ - sung sướng tột độ
奔
ほん - Bôn - Bôn ba - ĐẠI MƯỜI lần CHẤP TAY xin rằng cuộc sống không phải BỒN ba chạy đó đây
奔走する
ほんそうする - Bôn tẩu - bôn ba
東奔西走する
とうほんせいそうする - Đông bôn tây tẩu - đi khắp nơi
自由奔放な生活
じゆうほんぽうなせいかつ - Tự do bôn phóng - cuộc sống tự do tự tại
出奔する
しゅっぱんする - Xuất bôn - rời bỏ, bỏ đi
貪
Tham - Tham lam
貪る
むさぼる - Tham - ngấu nghiến
貪欲
どんよく - Tham dục - ham muốn, tham lam
貪り食う
むさぼりくう - Tham thực - ăn ngấu nghiến
侮
Vũ - Khinh rẻ
侮る
あなどる - Vũ - khinh thường, xem thường
侮蔑する
ぶべつする - Vũ miệt - xem nhẹ, khinh miệt
辱
Nhục - Xấu hổ
人前で辱めを受ける
ひとまえではずかしめをうける - Nhân tiền nhục - chịu xấu hổ trước mặt mọi người
侮辱的な言動
ぶじょくてきなげんどう - Vũ nhục đích ngôn động - lời nói và hành động lăng mạ
雪辱を果たす
せつじょくをはたす - Tuyết nhục - lấy lại danh dự
褒
Bao - Khen ngợi
褒める
ほめる - Bao - khen
褒めたたえる
ほめたたえる - Bao - tôn vinh
褒美をやる
ほうびをやる - Bao mỹ - trao thưởng
褒章を授かる
ほうしょうをさずかる - Bao chương - nhận huy chương
慰
Úy - An ủi
慰めの言葉をかける
なぐさめのことばをかける - Úy ngôn từ - lời nói an ủi, động viên
慰める
なぐさめる - Úy - an ủi, động viên
慰安旅行
いあんりょこう - Úy an du hành - du lịch giải khuây
