N1・第8課

ĐÌNH - Đình làng

料亭

りょうてい - Liệu Đình - Nhà hàng cao cấp

亭主関白

ていしゅかんぱく - Đình Chủ Quan Bạch - Người chồng độc đoán, gia trưởng

Phòng - Căn phòng

プドウの房

プドウのふさ - Phòng - Chùm nho

一房

ひとふさ - Nhất Phòng - 1 chùm/ 1 nải (đếm nho, chuối...)

乳房

ちぶさ - Nhũ Phòng - Vú

冷暖房

れいだんぼう - Lãnh Noãn Phòng - Điều hòa

女房

にょうぼう - Nữ Phòng - Vợ

文房具

ぶんぼうぐ - Văn Phòng Cụ - Văn phòng phẩm

むね - Đống - Dãy nhà - Cây chất ĐỐNG phía đông để làm nhà

別棟

べつむね - Biệt Đống - Tòa nhà riêng biệt

棟瓦

むねがわら - Đống Ngõa - Ngói bò

上棟式

じょうとうしき - Thượng Đống Thức - Lễ cất nóc

病棟

びょうとう - Bệnh Đống - Phòng bệnh

Thương - Kho hàng

倉庫にしまう

そうこにしまう - Thương Khố - Cất trong kho

倉に納める

くらにおさめる - Thương Nạp - Đặt trong kho

Thằng - Sợi dây

なわ - Thằng - Dây thừng

縄跳び

なわとび - Thằng Khiêu - Trò nhảy dây

縄張り

なわばり - Thằng Trương - Lãnh thổ

縄文時代

じょうもんじだい - Thằng Văn Thời Đại - Thời kỳ Jomon

Cương - Dây thừng

綱を引く

つなをひく - Cương Dẫn - Kéo dây thừng

綱渡り

つなわたり - Cương Độ - Đi trên dây

頼みの綱

たのみのつな - Lại Cương - Tia hy vọng

命綱

いのちづな - Mệnh Cương - Dây an toàn

要綱

ようこう - Yếu Cương - Khái quát, căn bản

あみ - Võng - Lưới - Dùng chỉ móc thành tấm lưới, cá nhàu vào trong thì chỉ có chết

網で魚を捕る

あみでさかなをとる - Võng Ngư Bộ - Bắt cá bằng lưới

網を張る

あみをはる - Võng Trương - Giăng lưới

金網

かなあみ - Kim Võng - Lưới sắt

通信網

つうしんもう - Thông Tín Võng - Mạng lưới thông tin

Đế - Siết chặt

ネクタイで首が締まる

ネクタイでくびがしまる - Thủ Đế - Thắt cà vạt

首を絞める

くびをしめる - Thủ Cấp - Bóp cổ

レモンを絞る

レモンをしぼる - Cấp - Vắt chanh

頭を絞ってアイディアを出す

あたまをしぼってアイディアをだす - Đầu Cấp - Vắt óc suy nghĩ đưa ra ý tưởng

絞殺死体

こうさつしたい - Cấp Sát Tử Thể - Thi thể chết ngạt

Bồn - Cái khay

お茶をお盆に乗せる

おちゃをおぼんにのせる - Trà Bồn Thừa - Đặt tách trà lên khay

お盆休み

おぼんやすみ - Bồn Hưu - Nghỉ lễ Obon

盆踊り

ぼんおどり - Bồn Dũng - Điệu nhảy lễ Obon

盆地

ぼんち - Bồn Địa - Chỗ trũng, địa hình lòng chảo

はち - Bát - Cái bát - Ở Nhật bản cái bát làm bằng kim loại

鉢植え

はちうえ - Bát Thực - Cây trồng trong chậu

植木鉢

うえきばち - Thực Mộc Bát - Chậu cây cảnh

小鉢

こばち - Tiểu Bát - Bát nhỏ

托鉢

たくはつ - Thác Bát - Đi cầu thực (Phật giáo)

Nhận - Lưỡi dao

刃が鋭い

はがするどい - Nhận Duệ - Lưỡi dao sắc

かみそりの刃

かみそりのは - Nhận - Lưỡi dao cạo

刃物

はもの - Nhận Vật - Dao kéo

凶刃に倒れる

きょうじんにたおれる - Hung Nhận Đảo - Bị ám sát

Xuyên - Then cửa

栓を抜く

せんをぬく - Xuyên Bạt - Mở nắp chai

栓をする

せんをする - Xuyên - Đậy/đóng nắp chai

栓抜き

せんぬき - Xuyên Bạt - Cái mở nút chai

ガスの元栓を締める

ガスのもとせんをしめる - Nguyên Xuyên Đế - Khóa van ga

Phi - Cánh cửa

扉を開く

とびらをひらく - Phi Khai - Mở cửa

本の扉

ほんのとびら - Bản Phi - Trang đầu giới thiệu của sách

鉄の門扉

てつのもんぴ - Thiết Môn Phi - Cánh cổng sắt

Bằng - Cái kệ

食器棚

しょっきだな - Thực Khí Bằng - Tủ đựng bát đũa

戸棚にしまう

とだなにしまう - Hộ Bằng - Đặt lên giá

自分のことを棚に上げる

じぶんのことをたなにあげる - Tự Bằng Thượng - Không liên quan đến mình

Trác - Cái bàn

食卓

しょくたく - Thực Trác - Bàn ăn

卓上の花

たくじょうのはな - Trác Thượng Hoa - Hoa trên bàn

卓球

たっきゅう - Trác Cầu - Bóng bàn

卓越

たくえつ - Trác Việt - Xuất chúng

Trai - Ăn chay

斎場

さいじょう - Trai Trường - Nhà tang lễ

書斎

しょさい - Thư Trai - Phòng đọc sách

Quật - Chiến hào

堀をめぐらす

True

釣堀で魚を釣る

つりぼりでさかなをつる - Điếu Quật Ngư Điếu - Câu cá ở ao cá

堀端

ほりばた - Quật Đoan - Bờ sông

Lô - Lò sưởi

炉に火を入れる

ろにひをいれる - Lô Hoả Nhập - Nhóm lửa trong lò

炉端に集まる

ろばたにあつまる - Lô Đoan Tập - Quây quần bên bếp lửa

暖炉の火

だんろのひ - Noãn Lô Hoả - Lò sưởi

溶鉱炉

ようこうろ - Dung Khoáng Lô - Lò nung

Phương - Thơm

芳しい香り

かんばしいかおり - Phương Hương - Mùi thơm ngào ngạt

成績が芳しくない

せいせきがかんばしくない - Thành Tích Phương - Thành tích không tốt

芳香剤

ほうこうざい - Phương Hương Tỷ - Sáp thơm, tinh dầu thơm

Xú - Hôi

焦げ臭い

こげくさい - Tiêu Xú - Mùi khét

汗臭い

あせくさい - Hãn Xú - Mùi mồ hôi

生ごみが臭う

なまごみがくさう - Sinh Xú - Rác bốc mùi

悪臭を放つ

あくしゅうをはなつ - Ác Xú Phóng - Bốc mùi hôi thối

面倒くさい

めんどうくさい - Diện Đảo Xú - Phức tạp
1 / 95

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *