





























粋
Túy - Tinh Túy
粋な着こなし
いきなきこなし - TÚY - Ăn mặc bảnh bao, lịch sự.
技術の粋
ぎじゅつのすい - KỸ THUẬT TÚY - Kỹ thuật tinh xảo.
純粋な水
じゅんすいなみず - THUẦN TÚY - Nước tinh khiết.
抜粋する
ぼっすいする - BẠT TÚY - Trích dẫn.
粗
THÔ - Thô Sơ
仕事が粗い
しごとがあらい - SỰ THÔ - Công việc thô sơ.
小説の粗筋
しょうせつのあらすじ - TIỂU THUYẾT THÔ CÂN - Kể lại tóm tắt tiểu thuyết.
粗探しをする
あらさがしをする - THÔ THÁM - Soi mói, bắt lỗi.
粗挽き
あらびき - THÔ VÃN - Băm nhỏ, xay, nghiền.
粗末にする
そまつにする - THÔ MẠT - Lãng phí.
粗悪品
そあくひん - THÔ ÁC PHẨM - Hàng kém chất lượng.
粗品
そしな - THÔ PHẨM - Món quà nhỏ.
粗大ごみ
そだいごみ - THÔ ĐẠI - Rác lớn, rác cồng kềnh.
丈
TRƯỢNG - Bền vững
丈の短いスカート
たけのみじかいすかーと - TRƯỢNG ĐOẢN - Váy váy ngắn.
背丈
せたけ - BỐI TRƯỢNG - Chiều cao cơ thể.
丈夫な靴
じょうぶなくつ - TRƯỢNG PHU - Đôi giày bền.
頑丈な机
がんじょうなつくえ - NGOAN TRƯỢNG - Cái bàn vững chắc.
気丈に振る舞う
きじょうにふるまう - KHÍ TRƯỢNG - Hành động/cử xử cứng rắn.
大丈夫
だいじょうぶ - ĐẠI TRƯỢNG PHU - Không sao.
懐
HOÀI - Hoài niệm
この子は祖母に懐く
このこはそぼになつく - TỔ MẪU HOÀI - Đứa trẻ thân thiết với bà.
飼い犬を懐ける
かいいぬをなつける - TỰ KHUYỂN HOÀI - Thuần phục chú chó.
昔を懐かしむ
むかしをなつかしむ - TÍCH HOÀI - Hoài niệm về ngày xưa ấy.
子供の頃が懐かしい
こどものころがなつかしい - TỬ ĐỒNG HOÀI - Nhớ về tuổi thơ.
懐に手を入れる
ふところにてをいれる - HOÀI - Đút tay vào túi áo.
懐疑心
かいぎしん - HOÀI NGHI TÂM - Nghi ngờ, đa nghi.
懐中時計
かいちゅうどけい - HOÀI TRUNG THỜI KẾ - Đồng hồ quả quýt.
悔
HỐI - Hối tiếc
悔いる
くいる - HỐI - Ăn năn hối hận.
悔やむ
くやむ - HỐI - Hối tiếc.
悔しい
くやしい - HỐI - Đáng tiếc, ân hận.
後悔先に立たず
こうかいさきにたたず - HẬU HỐI - Hối hận muộn màng.
怪
QUÁI - Kỳ dị
警官に怪しまれる
けいかんにあやしまれる - QUÁI - Bị cảnh sát nghi ngờ.
怪しい
あやしい - QUÁI - Khả nghi.
怪談
かいだん - QUÁI ĐÀM - Truyện ma, truyện kinh dị.
怪奇現象
かいきげんしょう - QUÁI KÌ HIỆN TƯỢNG - Hiện tượng lạ.
怪人
かいじん - QUÁI NHÂN - Bóng ma.
怪我をする
けがをする - NGÃ - Bị thương.
妄
VỌNG - Vọng tưởng
妄想にふける
もうそうにふける - VỌNG TƯỞNG - Đắm chìm trong mộng tưởng.
被害妄想を抱く
ひがいもうそうをいだく - BỊ HẠI VỌNG TƯỞNG - Mắc chứng bệnh hoang tưởng.
噂を妄信する
うわさをもうしんする - VỌNG TÍN - Nhẹ dạ cả tin vào tin đồn.
妄言を吐く
もうげんをはく - VỌNG NGÔN - Nói ra những điều bậy bạ thiếu suy nghĩ.
恨
HẬN - Oán hận
恨む
うらむ - HẬN - Căm ghét.
恨みを買う覚えはない
うらみをかうおぼえはない - HẬN - Không nhớ đã gây thù chuốc oán với ai.
恨めしい
うらめしい - HẬN - Căm ghét.
逆恨みする
さかうらみする - NGHỊCH HẬN - Trả đũa.
痛恨の極み
つうこんのきわみ - THỐNG HẬN - Tận cùng của sự tiếc nuối.
悔恨
かいこん - HỐI HẬN - Ân hận.
羡
TIỆN - Ghen tị
羡ましい
うらやましい - TIỆN - Ghen tị.
羡望
せんぼう - TIỆN VỌNG - Đố kỵ, ghen tị.
煩
PHIỀN - Phiền muộn
将来を思い煩う
しょうらいをおもいわずらう - PHIỀN - Phiền muộn về tương lai.
心を煩わす
こころをわずらわす - PHIỀN - Lo lắng thấp thỏm.
煩わしい
わずらわしい - PHIỀN - Phiền phức.
煩雑な手続き
はんざつなてつづき - PHIỀN TẠP - Thủ tục phiền toái.
煩悩を断つ
ぼんのうをたつ - PHIỀN NÃO - Chấm dứt phiền não.
子煩悩な父親
こぼんのうなちちおや - TỬ PHIỀN NÃO - Người cha nuông chiều con.
憧
SUNG - Sung túc
都会に憧れる
とかいにあこがれる - SUNG - Mơ ước được lên thành phố.
憧憬を抱く
どうけいをいだく - SUNG CẢNH - Ấp ủ khát vọng.
飽
BÃO - Chán ngán
飽きる
あきる - BÃO - Chán nản, ngán ngẩm.
飽きっぽい性格
あきっぽいせいかく - BÃO TÍNH - Tính cách thất thường, không kiên định.
この歌は聞き飽きた
このうたはききあきた - BÃO - Đã chán nghe bài hát này.
暇に飽かして漫画を読む
ひまにあかしてまんがをよむ - BÃO - Dành nhiều thời gian rảnh để đọc truyện.
飽食
ほうしょく - BÃO THỰC - Háo ăn, phàm ăn.
飽和状態
ほうわじょうたい - BÃO HÒA - Trạng thái bão hòa.
錯
THÁC - Ảo giác
錯誤
さくご - THÁC NGỘ - Sai lầm, nhầm lẫn.
錯覚
さっかく - THÁC GIÁC - Ảo giác, lầm tưởng.
交錯する
こうさくする - GIAO THÁC - Lẫn lộn.
瞭
LIỄU - Rõ ràng
明瞭な発音
めいりょうなはつおん - MINH LIỄU - Phát âm rõ ràng.
違いは一目瞭然
ちがいはいちもくりょうぜん - NHẤT MỤC LIỄU NHIÊN - Lỗi sai hiển nhiên.
寛
KHOAN - Khoang dung
寛容な心
かんようなこころ - KHOAN DUNG - Tấm lòng khoan dung.
寛大な
かんだいな - KHOAN ĐẠI - Phóng khoáng, rộng lượng.
悠
DU - Vĩnh cửu
悠久不変
ゆうきゅうふへん - DU CỬU BẤT BIẾN - Vĩnh cửu bất biến.
悠々と歩く
ゆうゆうとあるく - DU DU - Đi bộ thong dong.
悠然たる態度
ゆうぜんたるたいど - DU NHIÊN - Thái độ điềm tĩnh, thong dong.
悠長に構える
ゆうちょうにかまえる - DU TRƯỜNG - Tỏ ra điềm đạm, từ tốn.
悠々自適な生活
ゆうゆうじてきなせいかつ - DU DU TỰ THÍCH - Cuộc sống tự do tự tại.
醜
XÚ - Xấu xí
醜い
みにくい - XÚ - Xấu xí.
心が醜い人
こころがみにくいひと - XÚ - Người hay cằn nhằn than thở.
醜態をさらす
しゅうたいをさらす - XÚ THÁI - Phơi bày thói xấu.
醜聞
しゅうぶん - XÚ VĂN - Scandal, tiếng xấu.
麗
LỆ -Xinh đẹp
麗しい
うるわしい - LỆ - Xinh đẹp kiều diễm.
華麗
かれい - HOA LỆ - Tráng lệ, lộng lẫy.
容姿端麗
ようしたんれい - DUNG TƯ ĐOAN LỆ - Dung mạo đoan trang.
