N1・第14課










LƯU - Lưu Hoàng

硫黄

いおう - LƯU HOÀNG - Lưu huỳnh.

硫酸

りゅうさん - LƯU TOAN - A-xít sulfuric.

硫安

りゅうあん - LƯU AN - Phân đạm.

酸っぱい

すっぱい - TOAN - Chua.

TOAN - Chua

口酸っぱく注意する

くちすっぱくちゅういする - TOAN - Nhiều lần nhắc nhở chú ý.

酸味

さんみ - TOAN VỊ - Vị chua.

酸素

さんそ - TOAN TỐ - Oxy.

炭酸飲料

たんさんいんりょう - THÁN TOAN - Đồ uống có ga.

TỪ - Nam châm

磁石

じしゃく - TỪ THẠCH - Nam châm.

磁気力ード

じきかーど - TỪ KHÍ - Thẻ từ.

電磁波

でんじは - ĐIỆN TỪ BA - Sóng điện từ.

TINH - Kết tinh

雪の結晶

ゆきのけっしょう - TUYẾT KẾT TINH - Bông tuyết.

努力の結晶

どりょくのけっしょう - NỖ LỰC KẾT TINH - Kết tinh của sự nỗ lực.

水晶

すいしょう - THUỶ TINH - Quả cầu pha lê.

Quy - Con rùa

TRIỀU - Triều phong

潮が満ちる

しおがみちる - TRIỀU MÃN - Thuỷ triều lên.

潮風

しおかぜ - TRIỀU PHONG - Gió biển.

満潮 → 干潮

まんちょう → かんちょう - MÃN TRIỀU → CAN TRIỀU - Thuỷ triều lên - thuỷ triều xuống.

最高潮

さいこうちょう - TỐI CAO TRIỀU - Cao trào.

紅潮

こうちょう - HỒNG TRIỀU - Đỏ mặt.

PHỐ - Bờ biển

浦に広まる

うらにひろまる - TÂN TÂN PHỐ PHỐ - Mở rộng ở khắp mọi nơi mọi chỗ.

浦波

うらなみ - PHỐ BA - Sóng biển gần bờ.

海浦

うみのうら - HẢI PHỐ - Bờ biển.

沿

DUYÊN - Men theo

川に沿う

かわにそう - XUYÊN DUYÊN - Men theo con sông.

会社の方針に沿う

かいしゃのほうしんにそう - HỘI XÃ PHƯƠNG CHÂM DUYÊN - Tuân theo phương châm của công ty.

沿岸

えんがん - DUYÊN NGẠN - Bãi biển.

電車の沿線

でんしゃのえんせん - ĐIỆN XA DUYÊN TUYẾN - Dọc tuyến đường tàu.

沿革

えんかく - DUYÊN CÁCH - Lịch sử.

CÂU - Rãnh, cống

溝を掘る

みぞをほる - CÂU QUẬT - Đào rãnh, đào mương.

みぞ - CÂU - Rãnh.

排水溝

はいすいこう - BÀI THUỶ CÂU - Cống thải.

海溝

かいこう - HẢI CÂU - Rãnh đại dương.

PHIÊU - Trôi nổi

海面に漂う小舟

かいめんにただようこぶね - HẢI DIỆN PHIÊU TIỂU CHU - Con thuyền nhỏ trôi nổi trên mặt biển.

穏やかな雰囲気が漂う

おだやかなふんいきがただよう - ỔN PHẦN KHÍ PHIÊU - Toả ra, tràn ngập bầu không khí hòa nhã.

漂着する

ひょうちゃくする - PHIÊU TRƯỚC - Dạt vào.

漂流船

ひょうりゅうせん - PHIÊU LƯU THUYỀN - Con thuyền trôi dạt.

シャツを漂白する

しゃつをひょうはくする - PHIÊU BẠCH - Tẩy trắng áo sơ mi.

MỘT - Lặn, chết đuối

太陽が没する

たいようがぼっする - THÁI DƯƠNG MỘT - Mặt trời lặn.

沈没する

ちんぼつする - TRẦM MỘT - Chết đuối.

没落する

ぼっらくする - MỘT LẠC - Suy tàn sụp đổ.

没収される

ぼっしゅうされる - MỘT THU - Bị tịch thu.

研究に没頭する

けんきゅうにぼっとうする - NGHIÊN CỨU MỘT ĐẦU - Đắm chìm vào nghiên cứu.

TRỌC - Đục, nước lũ

水が濁る

みずがにごる - THUỶ TRỌC - Nước sông đục.

お茶を濁す

おちゃをにごす - TRÀ TRỌC - Đánh trống lảng.

立つ鳥跡を濁さず

たつとりあとをにごさず - LẬP ĐIỂU TÍCH TRỌC - Giống như chim, đi không để lại dấu vết. (không để lại tiếng xấu)

濁流にのまれる

だくりゅうにのまれる - TRỌC LƯU - Bị cuốn trôi trong nước lũ.

濁音

だくおん - TRỌC ÂM - Âm đục.

TRỪNG - Trong lành

水が澄む

みずがすむ - THUỶ TRỪNG - Nước trong sạch.

澄んだ空気

すんだくうき - TRỪNG KHÔNG KHÍ - Không khí trong lành.

耳を澄まして聞く

みみをすましてきく - NHĨ TRỪNG VĂN - Lắng tai nghe.

清澄な空気

せいちょうなくうき - THANH TRỪNG KHÔNG KHÍ - Không khí trong lành.

VỤ - sương mù

霧が濃い

きりがこい - VỤ NÔNG - Sương mù dày đặc.

霧雨が降る

きりあめがふる - VỤ VŨ - Trời đổ mưa phùn.

濃霧注意報

のうむちゅういほう - NÔNG VỤ CHÚ Ý BÁO - Cảnh báo sương mù dày đặc.

霧吹き

きりふき - VỤ XUY - Bình phun sương.

雲散霧消する

うんさんむしょうする - VÂN TẢN VỤ TIÊU - Tan thành mây khói.

SƯƠNG - sương

霜が降りる

しもがおりる - SƯƠNG GIÁNG - Sương rơi.

霜柱が立つ

しもばしらがたつ - SƯƠNG TRỤ - Sương giá phủ trên mặt đất.

霜焼け

しもやけ - SƯƠNG THIÊU - Bị cước ở chân và tay.

霜害

そうがい - SƯƠNG HẠI - Thiệt hại do sương giá.

LỘ - sương

つゆ - LỘ - Sương.

悪事を暴露する

あくじをばくろする - ÁC SỰ BỘC LỘ - Vạch trần tội ác.

露骨な

ろこつな - LỘ CỐT - Thẳng thắn.

結婚披露宴

けっこんひろうえん - KẾT HÔN BÌ LỘ YẾN - Tiệc cưới.

ĐÀM - U ám

空が曇る

そらがくもる - KHÔNG ĐÀM - Bầu trời u ám.

ガラスが曇る

がらすがくもる - ĐÀM - Kính mờ hơi nước.

晴れ時々曇り

はれときどきくもり - TÌNH THỜI THỜI ĐÀM - Trời nắng thì thoảng có mây.

不安で顔が曇る

ふあんでかおがくもる - BẤT AN NHAN ĐÀM - Khuôn mặt đầy vẻ bất an lo lắng.

曇天

どんてん - ĐÀM THIÊN - Tiết trời u ám.

HỒNG - Cầu vồng

にじ - HỒNG - Cầu vồng.

QUYỂN - Khu vực

首都圏

しゅとけん - THỦ ĐÔ QUYỂN - Vùng lân cận thủ đô.

優勝圏内に入る

ゆうしょうけんないにはいる - ƯU THẮNG QUYỂN NỘI - Vào trong phạm vi chiến thắng.

大気圏

たいきけん - ĐẠI KHÍ QUYỂN - Bầu khí quyển.

圏外

けんがい - QUYỂN NGOẠI - Ngoại tuyến, ngoài vùng phủ sóng.

VĨ - Vĩ độ

経緯

けいい - KINH VĨ - Nguồn cơn đầu đuôi.

緯度-経度

いど - けいど - VĨ ĐỘ - KINH ĐỘ - Vĩ độ - kinh độ.

北緯-南緯

ほくい - なんい - BẮC VĨ - NAM VĨ - Vĩ tuyến Bắc - vĩ tuyến Nam.
1 / 96

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *