N1・第17課

Khí - Hơi nước

汽車

きしゃ - Khí Xa - Tàu hỏa

汽笛を鳴らす

きてきをならす - Khí Địch Minh - Thổi còi

Bạc - Tàu thuyền

船舶

せんぱく - Thuyền Bạc - Tàu bè

舶来の品

はくらいのしな - Bạc Lai Phẩm - Hàng nhập khẩu

Ban - Vận chuyển

運搬する

うんぱんする - Vận Ban - Vận chuyển

搬入する

はんにゅうする - Ban Nhập - Đưa vào

搬出する

はんしゅつする - Ban Xuất - Đưa đi, mang đi

Tuần - Tuần tra

巡る

めぐる - Tuần - Đi dạo quanh

運命の人に巡り合う

うんめいのひとにめぐりあう - Vận Mệnh Nhân Tuần Ngộ - Tình cờ gặp được người định mệnh của đời mình

町を巡回する

まちをじゅんかいする - Đinh Tuần Hồi - Đi vòng quanh thành phố

Cống- Cống hiến

貢ぐ

みつぐ - Cống - Giúp đỡ về tiền bạc

貢ぎ物をする

みつぎものをする - Cống Vật - Đồ cống nạp

年貢を納める

ねんぐをおさめる - Niên Cống Nạp - Cống vật hàng năm

Hiến - Cống hiến

特産品を献上する

とくさんひんをけんじょうする - Đặc Sản Phẩm Hiến Thượng - Dâng tặng đặc sản

墓に献花する

はかにけんかする - Mộ Hiến Hoa - Dâng hoa lên mộ

貢献する

こうけんする - Cống Hiến - Cống hiến

献身的に看病する

けんしんてきにかんびょうする - Hiến Thân Khán Bệnh - Chăm sóc hết mình

献血

けんけつ - Hiến Huyết - Hiến máu

文献

ぶんけん - Văn Hiến - Văn kiện

献立

こんだて - Hiến Lập - Thực đơn

Phồn - Phồn thịnh

町が繁栄する

まちがはんえいする - Đinh Phồn Vinh - Thành phố phồn vinh

店が繁盛する

みせがはんじょうする - Điếm Phồn Thịnh - Cửa hàng buôn bán phát đạt

繁華街

はんかがい - Phồn Hoa Nhai - Phố xá sầm uất

たく - Thác - Khai thác - Khai thác đá thì phải dùng tay

開拓する

かいたくする - Khai Thác - Khai thác

湖の干拓事業

みずうみのかんたくじぎょう - Hồ Can Thác Sự Nghiệp - Dự án khai thác hồ

Ngải - Cắt

草を刈る

くさをかる - Thảo Ngải - Cắt cỏ

羊の毛を刈る

ひつじのけをかる - Dương Mao Ngải - Cắt lông cừu

Đạo - Cây lúa

稲を刈る

いねをかる - Đạo Ngải - Gặt lúa

稲作農家

いなさくのうか - Đạo Tác Nông Gia - Nông dân trồng lúa

稲妻が走る

いなずまがはしる - Đạo Thê Tẩu - Tia chớp xẹt qua

水稲耕作

すいとうこうさく - Thủy Đạo Canh Tác - Canh tác lúa nước

Tuệ - Bông lúa

穂が出る

ほがでる - Tuệ Xuất - Trổ bông

麦の穂

むぎのほ - Mạch Tuệ - Bông lúa mì

稲穂

いなほ - Đạo Tuệ - Bông lúa

筆の穂先

ふでのほさき - Bút Tuệ Tiên - Ngòi bút lông

出穂

しゅっすい - Xuất Tuệ - Trổ bông

Canh - Canh tác

田畑を耕す

たはたをたがやす - Điền Điền Canh - Cày cấy ruộng nương

農耕民族

のうこうみんぞく - Nông Canh Dân Tộc - Dân tộc làm ruộng

晴耕雨読

せいこううどく - Tình Canh Vũ Độc - "Cuộc sống ung dung tự tại"

Hoạch - Thu hoạch

収穫する

しゅうかくする - Thu Hoạch - Thu hoạch

収穫量

しゅうかくりょう - Thu Hoạch Lượng - Sản lượng thu hoạch

収穫を得る

しゅうかくをえる - Thu Hoạch Đắc - Lĩnh hội, gặt hái được

Cốc - Ngũ cốc

穀類

こくるい - Cốc Loại - Các loại ngũ cốc

穀物

こくもつ - Cốc Vật - Ngũ cốc

Tài -Trồng cây

栽培する

さいばいする - Tài Bồi - Trồng trọt

盆栽

ぼんさい - Bồn Tài - Cây bonsai

Bồi - Trau dồi

友情を培う

ゆうじょうをつちかう - Hữu Tình Bồi - Vun đắp tình bạn

栽培する

さいばいする - Tài Bồi - Trồng trọt

細菌を培養する

さいきんをばいようする - Tế Khuẩn Bồi Dưỡng - Nuôi cấy vi khuẩn

Thiệp - Giao thiệp

交涉がまとまる

こうしょうがまとまる - Giao Thiệp - Đàm phán thành công

他人に干渉する

たにんにかんしょうする - Tha Nhân Can Thiệp - Can thiệp, xen vào việc người khác

渉外担当

しょうがいたんとう - Thiệp Ngoại Đảm Đương - Phụ trách liên lạc với bên ngoài

Đề - Đề án

鞄を肩から提げる

かばんをかたからさげる - Bị Kiên Đề - Vác cặp từ trên vai

提出する

ていしゅつする - Đề Xuất - Nộp

提案する

ていあんする - Đề Án - Đưa ra đề án chính sách

前提

ぜんてい - Tiền Đề - Tiền đề

問題提起

もんだいていき - Vấn Đề Đề Khởi - Đặt ra vấn đề

業務提携

ぎょうむていけい - Nghiệp Vụ Đề Hệ - Hợp tác làm ăn

Trích - Hái, ngắt

花を摘む

はなをつむ - Hoa Trích - Hái hoa

脱税を摘発する

だつぜいをてきはつする - Thoát Thuế Trích Phát - Vạch trần việc trốn thuế

がんの摘出手術

がんのてきしゅつしゅじゅつ - Nham Trích Xuất Thủ Thuật - Phẫu thuật loại bỏ ung thư

Trạch - Lựa chọn

選択する

せんたくする - Tuyển Trạch - Lựa chọn

取捨選択する

しゅしゃせんたくする - Thủ Xả Tuyển Trạch - Chọn lọc, lọc lựa

決議を採択する

けつぎをさいたくする - Quyết Nghị Thái Trạch - Thông qua nghị quyết
1 / 84

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *