Continue reading
Category: 初級
【第32話】卵の料理です・Món ăn làm từ trứng
● 言葉ことばの準備じゅんび ● 基本きほんの文型ぶんけい ● 会話かいわ 料理りょうりの味あじや材料ざいりょうについて話しましょう。● ロールプレイ 自分の国の料理りょうりについて話しましょう。言いたいことばが日本語でわからないときは、調しらべましょう。
Continue reading第39.2課・Mẫu câu nguyên nhân và kết quả
言葉ことば: ② Nで Vì ~ N: Danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên, biến cố, sự kiện như: 事故、地震、火事… 例文: 1.病気びょうきで、学校がっこうを 休やすみました。 Vì bị bệnh nên tôi nghỉ học. 2.地震じしんで、ビルが 壊こわれました。 Vì động đất nên tòa nhà bị hỏng. 練習: Luyện dịch: 1)Tòa nhà đổ do động đất. ______________。 2)Tôi nghỉ làm vì bệnh. ______________。 3)Tôi bị thương do tai nạn. ______________。 言葉ことば: ~代だい Tiền ~, phí ~ ~屋や Tiệm~, quầy~, người bán ~ フロント Bộ phận tiếp tân, bộ phận thường trực ~号室ごうしつ Phòng số ~ お疲つかれ様さまでした。 Anh( chị) đã vất vả quá 伺うかがいます。 Tôi đến thăm. (cách nói khiêm nhường của いきます) ③ V/Aい(普) + ので、 Nだ/なAだ + な + ので、 Vì Cách nói lịch sự hơn から. Không thể sử dụng cùng với câu mệnh lệnh hoặc câu cấm. 例文: バスが 遅れたので、 約束に 間に合いませんでした。 Vì muộn xe bus, nên tôi đã không kịp cuộc hẹn. 2. 新聞を 読まなかったので、 事故のことを 知りませんでした。 Vì không đọc báo, nên tôi đã không biết về vụ tai nạn. 3. 今日は 暇な ので、 買い物に 行きます。 Vì hôm nay rảnh, nên tôi sẽ đi mua sắm. 練習れんしゅう: Luyện dịch: 1)Vì tôi có chữ Hán cần tra cứu, nên cho tôi mượn từ điển này được không? ______________。
Continue reading【第31話】お弁当、おいしそうですね・Cơm hộp trông ngon nhỉ
● 言葉ことばの準備じゅんび● 基本きほんの文型ぶんけい● 会話かいわ 食べ物の印象いんしょうを話はなしましょう。● ロールプレイ みんなで食事しょくじをしています。お互たがいの料理りょうりについて話はなしましょう。
Continue reading