
























割
CÁT (Vỡ)
壊
HOẠI (Hỏng)
消
TIÊU (Tiêu hủy)
閉
BẾ (Đóng)
開
KHAI (Mở)
壊れる
こわれる (Hỏng)
割れる
われる (Vỡ)
消える
きえる (Tắt)
閉まる
しまる (Đóng)
開く
あく(Mở)
破
PHÁ (Rách)
折
CHIẾT (Bẻ gãy)
汚
Ô (Ô nhiễm)
落
LẠC (Rơi)
外
NGOẠI (Bên ngoài)
折れる
おれる (Bị gãy)
破れる
やぶれる (Bị rách)
汚れる
よごれる (Bị bẩn)
落とす
おとす (Đánh rơi)
外れる
はずれる (Tuột ra)
皿
MÃNH (Đĩa)
片
PHIẾN (Dọn dẹp)
枝
CHI (Cành)
付
PHÓ (Đính kèm)
返
PHẢN (Trả lại)
片付ける
かたづける (Dọn dẹp)
お皿
おさら (Cái đĩa)
返事
へんじ (Phản hồi)
枝
えだ (Cành cây)
