





























歯
XỈ (Răng)
組
TỔ (Tổ chức)
城
THÀNH (Thành lũy)
客
KHÁCH (Khách)
磨
MA (Chà, đánh)
歯
は (Răng)
磨く
みがく (Chải, đánh)
組み立てる
くみたてる (Lắp ráp)
お客さん
おきゃくさん (Khách hàng)
お城
おしろ (Lâu đài)
明
MINH (Ánh sáng)
図
ĐỒ (Bản đồ)
書
THƯ (Viết, sách)
説
THUYẾT (Tiểu thuyết)
線
TUYẾN (Chiều dài)
説明書
せつめいしょ (Sách hướng dẫn)
図
ず (Hình minh họa)
線
せん (Đường kẻ)
茶
TRÀ (Trà)
黄
HOÀNG (Màu vàng)
青
THANH (Màu xanh)
赤
XÍCH (Màu đỏ)
黒
HẮC (Màu đen)
青
あお (Màu xanh)
黒
くろ (Màu đen)
赤
あか (Màu đỏ)
黄色
きいろ (Màu vàng)
茶色
ちゃいろ (Màu nâu)
お茶
おちゃ (Trà)
質
CHẤT (Chất vấn)
紺
CÁM (Xanh đậm)
問
VẤN (Hỏi)
質問する
しつもんする (Hỏi)
紺
こん (Màu xanh sẫm)
