N2・第9課

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

               

   

         

DẠNG - Hình dạng

様々(な)

さまざま - DẠNG - Đa dạng, phong phú

~様

さま - DẠNG - Ngài ~

様子

ようす - DẠNG TỬ - Thìn trạng, bộ dạng

同様

どうよう - ĐỒNG DẠNG - Giống nhau

YẾU - Tất yếu

要る

いる - YẾU - Cần thiết

重要

じゅうよう - TRỌNG YẾU - Quan trọng

要約

ようやく - YẾU ƯỚC - Tóm lược

要点

ようてん - YẾU ĐIỂM - Điểm trọng yếu

KHÁCH - Khách hàng

客席

きゃくせき - KHÁCH TỊCH - Ghế khán giả, ghế cho khách

乗客

じょうきゃく - THƯỢNG KHÁCH - Khách lên xe, hành khách

NHẬP - Đông đúc

思い込む

おもいこむ - TƯ NHẬP - Tưởng tượng, suy nghĩ

申し込む

もうしこむ - THÂN NHẬP - Đăng ký

払い込む

はらいこむ - PHẤT NHẬP - Trả tiền

込む

NHẬP - こむ - Đông đúc

LỢI - Lợi ích

利用

りよう - LỢI DỤNG - Sử dụng , tận dụng

便利(な)

べんり - TIỆN LỢI - Tiện lợi

有利(な)

ゆうり - HỮU LỢI - Có lợi

金利

きんり - KIM LỢI - Tiền lời, lãi

TẾ - Thon, chi tiết

明細

めいさい - MINH TẾ - Chi tiết

細かい

こまかい - TẾ - Cụ thể, nhỏ

細い

ほそい - TẾ - Ốm, gầy

心細い

こころぼそい - TÂM TẾ - Cô đơn, không có sự giúp đỡ

NGẠCH - Kim ngạch

金額

きんがく - KIM NGẠCH - Số tiền, lượng tiền

がく - NGẠCH - Khung

ひたい - NGẠCH - Trán

LĨNH - LÃNH - Lĩnh vực

領収書

りょうしゅうしょ - LÃNH THU THƯ - Hóa đơn

~領

りょう - LÃNH - Lĩnh vực~

領事館

りょうじかん - LÃNH SỰ QUÁN - Cơ quan lãnh sự

大統領

だいとうりょう - ĐẠI THỐNG LÃNH - Chủ tịch nước, tổng thống

THU - Thu nhập

収入

しゅうにゅう - THU NHẬP - Thu nhập

収集

しゅうしゅう - THU TẬP - Thu thập

回収

かいしゅう - HỒI THU - Thu hồi, phục hồi, tập hợp

吸収

きゅうしゅう - HẤP THU - Hấp thụ

収める

おさめる - THU - Tiếp thu, thu, cất, tàng trữ, giành được

GIỚI - Máy móc

機械

きかい - CƠ GIỚI - Máy móc

器械体操

きかいたいそう - KHÍ GIỚI THỂ THAO - Tập thể dục bằng máy (gym)

KHÚC - Ca khúc, uốn cong

きょく - KHÚC - Ca khúc, khúc nhạc

曲線

きょくせん - KHÚC TUYẾN - Đường cong

折り曲げる

おりまげる - CHIẾT KHÚC - Bẻ cong, uốn

曲がる

まがる - KHÚC - Cong, queo

Ô - Ô nhiễm

汚れる

よごれる - Ô - Bị bẩn (tự động từ)

汚れる

よごれる - Ô - Bị bẩn (tự động từ)

汚す

よごす - Ô - Làm bẩn (tha động từ)

汚染

おせん - Ô NHIỄM - Ô nhiễm

汚い

きたない - Ô - Dơ, bẩn

殿

ĐIỆN - Cung điện

~殿

どの - ĐIỆN - Ngài~

殿様

とのさま/どのさま - ĐIỆN DẠNG - Quý tộc

LIÊN - Liên tục

関連

かんれん - QUAN LIÊN - Liên quan, mối liên hệ

連続

れんぞく - LIÊN TỤC - Liên tục

連休

れんきゅう - LIÊN HƯU - Kỳ nghỉ liên tục

連れる

つれる - LIÊN - Dẫn theo, đi chung với

LẠC - Liên lạc

連絡

れんらく - LIÊN LẠC - Liên lạc

HÀ - Hành lý

入荷

にゅうか - NHẬP HÀ - Nhập hàng

出荷

しゅっか - XUẤT HÀ - Xuất hàng

荷物

にもつ - HÀ VẬT - Đồ vật

Giới - Mang đến

届ける

とどける - Giới - Đưa đến, chuyển đến (tha động từ)

届く

とどく - Giới - Đến, được đưa đến (tự động từ)

届け出

とどけて - Giới XUẤT - Đăng ký, báo cáo

Y - Y phục

衣類

いるい - Y LOẠI - Quần áo

衣料品

いりょうひん - Y LIỆU PHẨM - Quần áo

衣服

いふく - Y PHÚC - Trang phục

衣食住

いしょくじゅう - Y THỰC TRÚ - Ăn mặc ở

THAM - Tham gia

参考書

さんこうしょ - THAM KHẢO THU - Sách tham khảo

持参

じさん - TRÌ THAM - Đem theo, mang theo

参る

まいる - THAM - Đến, đi

お参り

おまいり - THAM - Đi lễ chùa, đền

THA - Khác

その他

そのた - THA - Các khác, ngoài ra

他人

たにん - THA NHÂN - Người khác

他方

たほう - THA PHƯƠNG - Mặt khác, hướng khác

TÀNG - Tàng trữ

冷蔵

れいぞう - LÃNH TÀNG - Sự làm lạnh

貯蔵

ちょぞう - TRỮ TÀNG - Sự dự trữ, tàng trữ

内蔵

ないぞう - NỘI TÀNG - Sự lắp đặt, cài đặt bên trong

ĐÔNG - Đông lạnh

冷凍

れいとう - LÃNH ĐÔNG - Sự làm đông đá

凍る

こおる - ĐÔNG - Làm đông (tha động từ)

凍える

ここえる - ĐÔNG - Đông (tự động từ)

凍える

ここえる - ĐÔNG - Đông (tự động từ)

ĐẲNG - Bình đẳng

~等

とう/など - ĐẲNG - Vân vân, như là...

高等学校

こうとうがっこう - CAO ĐẲNG HỌC HIỆU - Trường cấp 3

上等

じょうとう - THƯỢNG ĐẲNG - Tốt, ưu tú, cao cấp

等しい

ひとしい - ĐẲNG - Cân bằng, tương đương

PHỐI - Phân phối

配達

はいたつ - PHỐI ĐẶT - Phân phối, chuyển cho

配る

くばる - PHỐI - Phân phát, phát ra

心配(な)

しんぱい - TÂM PHỐI - Lo lắng, phân tâm

気配

けはい - HỆ PHỐI - Cảm giác, linh cảm

ĐƯƠNG - Đương thời

当日

とうじつ - ĐƯƠNG NHẬT - Ngày đó

弁当

べんとう - BIỆN ĐƯƠNG - Cơm hộp

当~

とう - ĐƯƠNG - Cái ~này

当たる

あたる - ĐƯƠNG - Trúng, đúng

ĐẢM - Đảm đương

担当

たんとう - ĐẢM ĐƯƠNG - Đảm đương, chịu trách nhiệm

分担

ぶんたん - PHÂN ĐẢM - Phân công công việc

ĐÍNH - Đỉnh cao

頂点

ちょうてん - ĐÍNH ĐIỂM - Đỉnh cao

頂上

ちょうじょう - ĐÍNH THƯỢNG - Đỉnh

頂く

いただく - ĐÍNH - Nhận
1 / 120

ÔN TẬP KANJI N2.9

1 / 16

練習1: 正しいほうに◯をつけ、文の選字にひらがなで読みを書きなさい。
1.「お客様のおかげになった番号は(__)使われておりません。」

2 / 16

2.「(__)お金が要るんですが、両替してくれませんか。」

3 / 16

3.「(__)が低いときに、お金を借りたほうがいいですね。」

4 / 16

4. 読んだ本の内容を(__)する。

5 / 16

5. 5月の(__)に両親を旅行に連れていく。

6 / 16

6.「会議に使いますから、この(__)をコピーしてください。」

7 / 16

7. 教科書や参考書、(__)必要な本を買う。

8 / 16

9. 品物が入荷しましたら、電話で(__)します。

9 / 16

9.手紙のあて名にはふつう「(_)」を使います。

10 / 16

10.「その信号を右に(_)ください。」

11 / 16

11.コンビニでも(_)ができるので便利だ。

12 / 16

12.ごみの(_)は月・水・金です。

13 / 16

13. 「山の(_)でお弁当にしましょう。」

14 / 16

14. 「今お配りしたプリントに作業の(_)が書いてあります。」

15 / 16

15. アイスクリームは冷蔵庫の(_)に入れます。

16 / 16

16. A = B とは、A は B と(_)という意味です。

Your score is

The average score is 0%

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *