
































様
DẠNG - Hình dạng
様々(な)
さまざま - DẠNG - Đa dạng, phong phú
~様
さま - DẠNG - Ngài ~
様子
ようす - DẠNG TỬ - Thìn trạng, bộ dạng
同様
どうよう - ĐỒNG DẠNG - Giống nhau
要
YẾU - Tất yếu
要る
いる - YẾU - Cần thiết
重要
じゅうよう - TRỌNG YẾU - Quan trọng
要約
ようやく - YẾU ƯỚC - Tóm lược
要点
ようてん - YẾU ĐIỂM - Điểm trọng yếu
客
KHÁCH - Khách hàng
客席
きゃくせき - KHÁCH TỊCH - Ghế khán giả, ghế cho khách
乗客
じょうきゃく - THƯỢNG KHÁCH - Khách lên xe, hành khách
込
NHẬP - Đông đúc
思い込む
おもいこむ - TƯ NHẬP - Tưởng tượng, suy nghĩ
申し込む
もうしこむ - THÂN NHẬP - Đăng ký
払い込む
はらいこむ - PHẤT NHẬP - Trả tiền
込む
NHẬP - こむ - Đông đúc
利
LỢI - Lợi ích
利用
りよう - LỢI DỤNG - Sử dụng , tận dụng
便利(な)
べんり - TIỆN LỢI - Tiện lợi
有利(な)
ゆうり - HỮU LỢI - Có lợi
金利
きんり - KIM LỢI - Tiền lời, lãi
細
TẾ - Thon, chi tiết
明細
めいさい - MINH TẾ - Chi tiết
細かい
こまかい - TẾ - Cụ thể, nhỏ
細い
ほそい - TẾ - Ốm, gầy
心細い
こころぼそい - TÂM TẾ - Cô đơn, không có sự giúp đỡ
額
NGẠCH - Kim ngạch
金額
きんがく - KIM NGẠCH - Số tiền, lượng tiền
額
がく - NGẠCH - Khung
額
ひたい - NGẠCH - Trán
領
LĨNH - LÃNH - Lĩnh vực
領収書
りょうしゅうしょ - LÃNH THU THƯ - Hóa đơn
~領
りょう - LÃNH - Lĩnh vực~
領事館
りょうじかん - LÃNH SỰ QUÁN - Cơ quan lãnh sự
大統領
だいとうりょう - ĐẠI THỐNG LÃNH - Chủ tịch nước, tổng thống
収
THU - Thu nhập
収入
しゅうにゅう - THU NHẬP - Thu nhập
収集
しゅうしゅう - THU TẬP - Thu thập
回収
かいしゅう - HỒI THU - Thu hồi, phục hồi, tập hợp
吸収
きゅうしゅう - HẤP THU - Hấp thụ
収める
おさめる - THU - Tiếp thu, thu, cất, tàng trữ, giành được
械
GIỚI - Máy móc
機械
きかい - CƠ GIỚI - Máy móc
器械体操
きかいたいそう - KHÍ GIỚI THỂ THAO - Tập thể dục bằng máy (gym)
曲
KHÚC - Ca khúc, uốn cong
曲
きょく - KHÚC - Ca khúc, khúc nhạc
曲線
きょくせん - KHÚC TUYẾN - Đường cong
折り曲げる
おりまげる - CHIẾT KHÚC - Bẻ cong, uốn
曲がる
まがる - KHÚC - Cong, queo
汚
Ô - Ô nhiễm
汚れる
よごれる - Ô - Bị bẩn (tự động từ)
汚れる
よごれる - Ô - Bị bẩn (tự động từ)
汚す
よごす - Ô - Làm bẩn (tha động từ)
汚染
おせん - Ô NHIỄM - Ô nhiễm
汚い
きたない - Ô - Dơ, bẩn
殿
ĐIỆN - Cung điện
~殿
どの - ĐIỆN - Ngài~
殿様
とのさま/どのさま - ĐIỆN DẠNG - Quý tộc
連
LIÊN - Liên tục
関連
かんれん - QUAN LIÊN - Liên quan, mối liên hệ
連続
れんぞく - LIÊN TỤC - Liên tục
連休
れんきゅう - LIÊN HƯU - Kỳ nghỉ liên tục
連れる
つれる - LIÊN - Dẫn theo, đi chung với
絡
LẠC - Liên lạc
連絡
れんらく - LIÊN LẠC - Liên lạc
荷
HÀ - Hành lý
入荷
にゅうか - NHẬP HÀ - Nhập hàng
出荷
しゅっか - XUẤT HÀ - Xuất hàng
荷物
にもつ - HÀ VẬT - Đồ vật
届
Giới - Mang đến
届ける
とどける - Giới - Đưa đến, chuyển đến (tha động từ)
届く
とどく - Giới - Đến, được đưa đến (tự động từ)
届け出
とどけて - Giới XUẤT - Đăng ký, báo cáo
衣
Y - Y phục
衣類
いるい - Y LOẠI - Quần áo
衣料品
いりょうひん - Y LIỆU PHẨM - Quần áo
衣服
いふく - Y PHÚC - Trang phục
衣食住
いしょくじゅう - Y THỰC TRÚ - Ăn mặc ở
参
THAM - Tham gia
参考書
さんこうしょ - THAM KHẢO THU - Sách tham khảo
持参
じさん - TRÌ THAM - Đem theo, mang theo
参る
まいる - THAM - Đến, đi
お参り
おまいり - THAM - Đi lễ chùa, đền
他
THA - Khác
その他
そのた - THA - Các khác, ngoài ra
他人
たにん - THA NHÂN - Người khác
他方
たほう - THA PHƯƠNG - Mặt khác, hướng khác
蔵
TÀNG - Tàng trữ
冷蔵
れいぞう - LÃNH TÀNG - Sự làm lạnh
貯蔵
ちょぞう - TRỮ TÀNG - Sự dự trữ, tàng trữ
内蔵
ないぞう - NỘI TÀNG - Sự lắp đặt, cài đặt bên trong
凍
ĐÔNG - Đông lạnh
冷凍
れいとう - LÃNH ĐÔNG - Sự làm đông đá
凍る
こおる - ĐÔNG - Làm đông (tha động từ)
凍える
ここえる - ĐÔNG - Đông (tự động từ)
凍える
ここえる - ĐÔNG - Đông (tự động từ)
等
ĐẲNG - Bình đẳng
~等
とう/など - ĐẲNG - Vân vân, như là...
高等学校
こうとうがっこう - CAO ĐẲNG HỌC HIỆU - Trường cấp 3
上等
じょうとう - THƯỢNG ĐẲNG - Tốt, ưu tú, cao cấp
等しい
ひとしい - ĐẲNG - Cân bằng, tương đương
配
PHỐI - Phân phối
配達
はいたつ - PHỐI ĐẶT - Phân phối, chuyển cho
配る
くばる - PHỐI - Phân phát, phát ra
心配(な)
しんぱい - TÂM PHỐI - Lo lắng, phân tâm
気配
けはい - HỆ PHỐI - Cảm giác, linh cảm
当
ĐƯƠNG - Đương thời
当日
とうじつ - ĐƯƠNG NHẬT - Ngày đó
弁当
べんとう - BIỆN ĐƯƠNG - Cơm hộp
当~
とう - ĐƯƠNG - Cái ~này
当たる
あたる - ĐƯƠNG - Trúng, đúng
担
ĐẢM - Đảm đương
担当
たんとう - ĐẢM ĐƯƠNG - Đảm đương, chịu trách nhiệm
分担
ぶんたん - PHÂN ĐẢM - Phân công công việc
頂
ĐÍNH - Đỉnh cao
頂点
ちょうてん - ĐÍNH ĐIỂM - Đỉnh cao
頂上
ちょうじょう - ĐÍNH THƯỢNG - Đỉnh
頂く
いただく - ĐÍNH - Nhận
