第28課・Hán tự bài 28 cơ bản


台

ĐÀI (Cái bục)

売

MẠI (Bán)

色

SẮC (Màu sắc)

通

THÔNG (Đi qua)

景

CẢNH (Cảnh sắc)

色

いろ (Màu sắc)

台所

だいどころ (Nhà bếp)

売れる

うれる (Bán)

通う

かよう (Đi học)

景色

けしき (Phong cảnh)

味

VỊ (Mùi vị)

段

ĐOẠN (Giai đoạn)

経

KINH (Kinh tế)

験

NGHIỆM (Thử nghiệm)

値

TRỊ (Giá trị)

味

あじ (Vị)

値段

ねだん (Giá cả)

経験

けいけん (Kinh nghiệm)

説

THUYẾT (Thuyết minh)

息

TỨC (Hơi thở)

歌

CA (Hát)

給

CẤP (Cung cấp)

娘

NƯƠNG (Con gái)

給料

きゅうりょう (Lương)

息子

むすこ (Con trai)

歌手

かしゅ (Ca sĩ)

小説

しょうせつ (Tiểu thuyết)

娘

むすめ (Con gái)
1 / 28

Hán tự bài 28 cơ bản

1 / 31

台

2 / 31

売

3 / 31

色

4 / 31

通

5 / 31

景

6 / 31

色

7 / 31

台所

8 / 31

売れる

9 / 31

通う

10 / 31

景色

11 / 31

味

12 / 31

段

13 / 31

経

14 / 31

験

15 / 31

値

16 / 31

味

17 / 31

値段

18 / 31

経験

19 / 31

説

20 / 31

息

21 / 31

歌

22 / 31

給

23 / 31

娘

24 / 31

給料

25 / 31

息子

26 / 31

歌手

27 / 31

小説

28 / 31

娘

29 / 31

Nối âm hán thích hợp

売
色
台
通
景

30 / 31

Nối âm hán thích hợp

験
味
値
経
段

31 / 31

Nối âm hán thích hợp

給
息
歌
娘
説

Your score is

The average score is 0%

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *