第36課・Hán tự bài 36 cơ bản







剣

KIẾM (Thanh kiếm)

貯

TRỮ (Tích)

慣

QUÁN (Tập quán)

柔

NHU (Mềm dẻo)

過

QUÁ (Quá khứ)

柔道

じゅうどう (Judo)

剣道

けんどう (Kiếm đạo)

貯金する

ちょきんする (Tiết kiệm)

過ぎる

すぎる (Quá)

慣れる

なれる (Quen)

宙

TRỤ (Vũ trụ)

対

ĐỐI (Đối lập)

事

SỰ (Sự việc)

曲

KHÚC (Ca khúc)

必

TẤT (Tất yếu)

宇

VŨ (Vũ trụ)

故

CỐ (Sự cố)​

絶

TUYỆT (Tuyệt đối)

宇宙

うちゅう (Vũ trụ)

絶対

ぜったい (Tuyệt đối)

事故

じこ (Tai nạn)

必ず

かならず (Nhất định, tất yếu)

曲

きょく (Ca khúc)

対応

たいおう - ĐỐI ỨNG - Đối ứng, ứng phó

混じる

まじる - HỖN - Được trộn lên

限界

げんかい - HẠN GIỚI - Giới hạn

混ざる

まざる - HỖN - Được trộn lên

重傷者

じゅうしょうしゃ - TRỌNG THƯƠNG GIẢ - Người bị thương nặng
1 / 28

Hán tự bài 36 cơ bản

1 / 26

剣

2 / 26

貯

3 / 26

慣

4 / 26

柔

5 / 26

過

6 / 26

柔道

7 / 26

剣道

8 / 26

貯金する

9 / 26

過ぎる

10 / 26

慣れる

11 / 26

宙

12 / 26

対

13 / 26

事

14 / 26

曲

15 / 26

必

16 / 26

宇

17 / 26

故

18 / 26

絶

19 / 26

宇宙

20 / 26

絶対

21 / 26

事故

22 / 26

必ず

23 / 26

曲

24 / 26

Nối âm hán thích hợp

貯
曲
過
絶

25 / 26

Nối âm hán thích hợp

対
必
剣
慣

26 / 26

Nối âm hán thích hợp

事
故
宇
宙
柔

Your score is

The average score is 100%

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *