第37課・Hán tự bài 37 cơ bản


頼

LẠI (Ỷ lại)

褒

BAO (Khen ngợi)

踏

ĐẠP (Đạp đổ)

招

CHIÊU (Chiêu mộ)

誘

DỤ (Mời)

踏む

ふむ (Dẫm)

頼む

たのむ (Nhờ)

招待する

しょうたいする (Mời, rủ)

誘う

さそう (Mời)

褒める

ほめる (Khen)

油

DU (Dầu)

麦

MẠCH (Lúa mì)

訳

DỊCH (Phiên dịch)

米

MỄ (Gạo)

翻

PHIÊN (Phiên dịch)

翻訳する

ほんやくする (Biên dịch)

石油

せきゆ (Dầu mỏ)

米

こめ (Gạo)

麦

むぎ (Lúa mạch)

棒

BỔNG (Cây gậy)

警

CẢNH (Cảnh sát)

原

NGUYÊN (Nguyên nhân)

泥

NÊ (Bùn đất)

官

QUAN (Quan chức)

泥棒

どろぼう (Kẻ trộm)

原料

げんりょう (Nguyên liệu)

警官

けいかん (Cảnh sát)
1 / 27

Hán tự bài 37 cơ bản

1 / 30

頼

2 / 30

褒

3 / 30

踏

4 / 30

招

5 / 30

誘

6 / 30

踏む

7 / 30

頼む

8 / 30

招待する

9 / 30

誘う

10 / 30

褒める

11 / 30

油

12 / 30

麦

13 / 30

訳

14 / 30

米

15 / 30

翻

16 / 30

翻訳する

17 / 30

石油

18 / 30

米

19 / 30

麦

20 / 30

棒

21 / 30

警

22 / 30

原

23 / 30

泥

24 / 30

官

25 / 30

泥棒

26 / 30

原料

27 / 30

警官

28 / 30

Nối âm hán thích hợp

褒
米
官
誘
麦

29 / 30

Nối âm hán thích hợp

招
油
頼
原
踏

30 / 30

Nối âm hán thích hợp

泥
翻
棒
訳
警

Your score is

The average score is 100%

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *